Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu
| Khoản thu | Đơn vị tính | Mức thu tối đa |
| 1. Dịch vụ ăn uống, bán trú | ||
| a) Hợp đồng thuê người nấu ăn | đồng/học sinh/tháng | 140.000 |
| b) Quản lý học sinh trong giờ bán trú | đồng/học sinh/ngày | 8.000 |
| c) Phục vụ bữa ăn | 30.000 | |
| d) Phục vụ nước uống cho học sinh | ||
| Học 01 buổi/ngày | đồng/học sinh/tháng | 10.000 |
| Học 02 buổi/ngày | 15.000 | |
| 2. Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em mầm non ngoài giờ (đón sớm, trả muộn; ngày thứ Bảy; trong thời gian nghỉ hè) | ||
| a) Đón sớm, trả muộn | đồng/trẻ/ ngày | 8.000 |
| b) Thứ Bảy, trong hè | 23.000 | |
| 3. Dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông của học sinh | ||
| a) Xe đạp | đồng/xe/ tháng | 30.000 |
| b) Xe đạp điện, xe gắn máy | 50.000 | |