vanban.org

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 87/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 25/12/2025 Hiệu lực 05/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 87/2025/QĐ-UBND
05/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 89/2024/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 89/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 80/2023/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 37/2024/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 87/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này.

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên quy định tại Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này.

6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác quy định tại Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này.

7. Bảng hệ số quy đổi một số loại tài nguyên quy định tại Phụ lục số 07 kèm theo Quyết định này.