vanban.org

Quyết định số 89/2024/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/01/2026 Thay thế: 87/2025/QĐ-UBND · 25/12/2025
Bình Định Ban hành 20/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 87/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2024/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 89/2024/QĐ-UBND
05/01/202687/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 80/2023/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 37/2024/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 89/2024/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 20 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 535/TTr-STC ngày 18/12/2024; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 658/BC-STP ngày 18/12/2024 và ý kiến thống nhất của các thành viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh tại Phiếu lấy ý kiến ngày 19/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

1. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.
2. Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 80/2023/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 80/2023/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục 01

Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh bình định

Phụ lục số 01

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TỈNH BÌNH ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-BBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng/DVT) *
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
IKhoảng sàn kim loại
I3Titan
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchtấn1.200.000
I30202Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng titan)
I3020201Ilmenittấn2.400.000
I3020202Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%tấn7.000.000
I3020203Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%tấn29.745.000
I3020204Rutiltấn26.364.000
I3020205Monazitetấn35.000.000
I3020206Manhectictấn700.000
I3020207Xi titantấn15.000.000
I3020208Các sản phẩm còn lạitấn3.635.000
IIKhoảng sàn không kim loại
III1Dắt khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm³50.000
III2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20102Các loại cuội, sỏi, san khácm³204.000
II202Đá xây dựng
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3m³850.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m3 đến dưới 1m3m³1.700.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3m³2.550.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 3m3 trở lênm³3.500.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoảng sàn khai thác)m³109.000
II2020302Đá bộcm³120.000
II2020303Đá cấp phốim³160.000
II2020304Đá dâm các loạim³220.000
II2020305Đá lô cam³140.000
II2020306Đá chèm³370.000
II2020307Đá bụi, mặt đám³105.000
II20204Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m³1.500.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m³70.000
II502Cát xây dựng
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm³
II5020201Cát xây120.000
II5020202Cát tô245.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoảng sàn khai thác)
II50301Cát làm khuôn đúcm³211.000
II6Cát làm thuỷ tinh (cát trắng)m³300.000
II7Dắt làm gạch, ngóim³120.000
II8Đá Granite
II801Đá Granite màu rubym³6.000.000
II802Đá Granite màu đỏm³4.200.000
II803Đá Granite màu tím, trắng
II80301Đá Granite màu tímm³1.750.000
II80302Đá Granite màu trắngm³1.750.000
II80303Đá Granite màu xám trắngm³1.750.000
II804Đá Granite màu khácm³2.800.000
II806Đá granite khai thác không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồim³900.000
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m³250.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m³26.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng/DVT) *
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3150.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm34.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m35.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
V30101Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khátm395.000
V30102Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất nước đám340.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm345.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng)m35.000
V1Yến sào thiên nhiênkg57.419.000

* Trường hợp thực tế có sự biến động đột biến về giá trên địa bàn tỉnh, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị tham mưu, đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh cho đảm bảo phù hợp.

Phụ lục 02

Hệ số quy đổi tài nguyên

Phụ lục số 02

HỆ SỐ QUY ĐỔI TÀI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 50/24/QĐ-BND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTài nguyên nguyên chấtHệ số quy đổi (Kqd)Sản phẩm sau chế biếnGhi chú
ITitan
11 tấn titan sa khoáng chưa qua tuyến tách0,80tấn quặng ti tan tổng hợp (gồm Ilmenit, Zircon, Rutil, Monazite, Manhectic)1 tấn titan sa khoáng chưa qua tuyến tách cho ra 0,8 tấn quặng titan tổng hợp
21 tấn Ilmenite0,50tấn xi ti tan1 tấn tinh quặng Ilmenite cho ra 0,5 tấn xi titan
IIĐá làm vật liệu xây dựng thông thường
1Đá đâm các loại
-1m3 đá sau nổ mìn0,87m3 đá 2x41m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,87m3 đá 2x4
-1m3 đá sau nổ mìn0,90m3 đá 4x61m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,90m3 đá 4x6
-1m3 đá sau nổ mìn0,85m3 đá 1x21m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,85m3 đá 1x2
-1m3 đá sau nổ mìn0,83m3 đá 0,5x11m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,83m3 đá 0,5x1
IIIĐất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
11m3 đất sét791viên gạch 2 lỗ (220x105x60)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 791 viên gạch thành phẩm
21m3 đất sét1.070viên gạch 2 lỗ (200x90x50)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.107 viên gạch thành phẩm
31m3 đất sét1.855viên gạch 2 lỗ (180x75x42)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.855 viên gạch thành phẩm
41m3 đất sét883viên gạch 4 lỗ (190x90x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm
51m3 đất sét1.770viên gạch 4 lỗ (95x90x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.770 viên gạch thành phẩm
61m3 đất sét471viên gạch 6 lỗ (220x135x100)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 471 viên gạch thành phẩm
71m3 đất sét942viên gạch 6 lỗ (110x135x100)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 942 viên gạch thành phẩm
81m3 đất sét551viên gạch 6 lỗ (200x130x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 551 viên gạch thành phẩm
91m3 đất sét1.102viên gạch 6 lỗ (100x110x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.102 viên gạch thành phẩm
101m3 đất sét731viên gạch 6 lỗ (200x110x75)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 731 viên gạch thành phẩm
111m3 đất sét1.462viên gạch 6 lỗ (100x110x75)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.462 viên gạch thành phẩm
121m3 đất sét883viên gạch 6 lỗ (180x110x75)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm
131m3 đất sét758viên gạch đặc (200x90x50)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 758 viên gạch thành phẩm
141m3 đất sét366viên gạch 3 lỗ CN (200x200x100)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 366 viên gạch thành phẩm
151m3 đất sét472viên gạch ghế CN (200x200x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 472 viên gạch thành phẩm
161m3 đất sét446viên gạch nem tàu (280x280x30)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 446 viên gạch thành phẩm
IVĐá Granite
11m3 đá block (đá khối)50m2 đá ốp lát độ dày 12mm1m3 đá block (đá khối) của được 50m2 đá ốp lát độ dày 12mm
21m3 đá block (đá khối)42m2 đá ốp lát độ dày 15mm1m3 đá block (đá khối) của được 42m2 đá ốp lát độ dày 15mm
31m3 đá block (đá khối)41m2 đá ốp lát độ dày 16mm1m3 đá block (đá khối) của được 41m2 đá ốp lát độ dày 16mm
41m3 đá block (đá khối)38m2 đá ốp lát độ dày 18mm1m3 đá block (đá khối) của được 38m2 đá ốp lát độ dày 18mm
STTTài nguyên nguyên khaiHệ số quy đổi (Kqd)Sản phẩm sau chế biếnGhi chú
51m³ đá block (đá khối)36m² đá ốp lát độ dày 20mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
36m² đá ốp lát độ dày 20mm
61m³ đá block (đá khối)30m² đá ốp lát độ dày 25mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
30m² đá ốp lát độ dày 25mm
71m³ đá block (đá khối)26m² đá ốp lát độ dày 30mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
26m² đá ốp lát độ dày 30mm
81m³ đá block (đá khối)21m² đá ốp lát độ dày 40mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
21m² đá ốp lát độ dày 40mm
91m³ đá block (đá khối)17m² đá ốp lát độ dày 50mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
17m² đá ốp lát độ dày 50mm
101m³ đá block (đá khối)15m² đá ốp lát độ dày 60mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
15m² đá ốp lát độ dày 60mm
111m³ đá block (đá khối)11m² đá ốp lát độ dày 80mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
11m² đá ốp lát độ dày 80mm
121m³ đá block (đá khối)9m² đá ốp lát độ dày 100mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
9m² đá ốp lát độ dày 100mm
131m³ đá block (đá khối)7m² đá ốp lát độ dày 120mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
7m² đá ốp lát độ dày 120mm
141m³ đá block (đá khối)6m² đá ốp lát độ dày 150mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
6m² đá ốp lát độ dày 150mm
151m³ đá block (đá khối)5m² đá ốp lát độ dày 200mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
5m² đá ốp lát độ dày 200mm
161m³ đá block (đá khối)4m² đá ốp lát độ dày 250mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
4m² đá ốp lát độ dày 250mm
171m³ đá block (đá khối)4m² đá ốp lát độ dày 300mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
4m² đá ốp lát độ dày 300mm
181m³ đá block (đá khối)3m² đá ốp lát độ dày 350mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
3m² đá ốp lát độ dày 350mm
191m³ đá block (đá khối)2m² đá ốp lát độ dày 400mm1m³ đá block (đá khối) cưa được
2m² đá ốp lát độ dày 400mm
Mục lục Bấm để đi tới điều