vanban.org

Điều 1. Nay quy định giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đăk Lăk sản xuất cho các đối tượng sử dụng như sau: — Quyết định 86/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2007 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2007 Thay thế: 28/2007/QĐ-UBND · 22/08/2007
Đắk Lắk Ban hành 15/07/2003 Hiệu lực 01/08/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 34/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 45/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 32/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 21/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk · 28/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 86/2003/QĐ-UB Về việc giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đăk Lăk sản xuất · 86/2003/QĐ-UB
01/09/200728/2007/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2003Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2003/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay quy định giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đăk Lăk sản xuất cho các đối tượng sử dụng như sau:

1. Hộ nhân dân, cán bộ CNV, tập thể dùng nước sinh hoạt: 2.250đ/m3.

2. Cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, các tổ chức, đoàn thể: 3.000đ/m3.

3. Sản xuất kinh doanh:

+ Sản xuất công nghiệp: 3.800đ/m3.

+ Kinh doanh dịch vụ: 4.200đ/m3.

Trong giá bán nước sạch quy định trên đây có bao gồm chi phí thoát nước là 203,26đ/m3.