Điều 16. Chứng thực di chúc, văn bản từ chối nhận di sản, chứng thực chữ ký của công dân Việt Nam trong các giấy tờ phục vụ cho việc thực hiện các giao dịch dân sự ở trong nước.
- Hồ sơ gồm:
+ Phiếu yêu cầu chứng thực;
+ Các giấy tờ có liên quan;
+ Sổ hộ khẩu gia đình (Trong trường hợp không có Sổ hộ khẩu gia đình thì Giấy đăng ký tạm trú có thời hạn hoặc Giấy xác nhận cư trú của cơ quan Công an được coi là giấy tờ hợp lệ thay thế Sổ hộ khẩu gia đình).
1. Đối với chứng thực di chúc thì xuất trình thêm:
- Bản di chúc;
TIN
CHỈ CỤC
VĂN BẢN
LƯU
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
The following table provides the information in a specific format:
- Giấy tờ chứng minh yếu tố quyền sở hữu và quyền sử dụng tài sản đối với tài sản đó.
Trong trường hợp tính mạng bị cái chết đe dọa do bệnh tật hoặc nguyên nhân khác mà người lập di chức không thể đến UBND cấp xã, việc chứng thực được thực hiện tại chỗ ở hoặc nơi có mặt của người lập di chức, thì không nhất thiết phải xuất trình Giấy tờ chứng minh yếu tố quyền sở hữu và quyền sử dụng tài sản đối với tài sản đó.
2. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản thì xuất trình thêm:
- Văn bản từ chối nhận di sản, trong đó cam kết việc từ chối nhận di sản không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác.
- Thời gian giải quyết: Chứng thực các nội dung trên được thực hiện ngay trong ngày.
- Mức thu lệ phí:
+ Chứng thực di chức: 20.000đồng/01 trường hợp;
+ Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản: 10.000đồng/01 trường hợp;
+ Chứng thực chữ ký cá nhân: 10.000đồng/01 trường hợp;
+ Chứng thực các việc khác: 2.000đồng/01 trường hợp.
Theo Biểu mức thu lệ phí chứng thực áp dụng tại UBND cấp xã ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT/BTC-BTP ngày 21 tháng 11 năm 2001 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp