vanban.org

Điều 4. Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi — Quyết định 85/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 05/12/2025 Hiệu lực 16/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 85/2025/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi như sau:

STT Loại tài sản Thời gian tính hao mòn/trích khấu hao (năm) Tỷ lệ tính hao mòn/trích khấu hao (%/năm)
I Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi hoàn chỉnh 50 2
II Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là từng tài sản độc lập
1 Trụ sở làm việc, nhà quản lý, trạm quản lý (không bao gồm trụ sở làm việc, văn phòng làm việc của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi nằm ngoài phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi)
- Cấp I 50 2
- Cấp II 25 4
- Cấp III 20 5
- Cấp IV 15 6,67
2 Đập, hồ chứa nước
- Đặc biệt 60 1,67
- Cấp I 50 2
- Cấp II 40 2,5
- Cấp III 25 4
- Cấp IV 20 5
3 Cống
- Cấp I 25 4
- Cấp II 22 4,55
- Cấp III 20 5
- Cấp IV 15 6,67
4 Trạm bơm
- Cấp I 45 2,22
- Cấp II 35 2,86
- Cấp III 25 4
- Cấp IV 20 5
5 Hệ thống dẫn 15 6,67
6 Kè 15 6,67
7 Thiết bị quan trắc 8 12,5
8 Kho, bãi vật tư, vật liệu 15 6,67
9 Cột mốc chỉ giới, biển báo 10 10
10 Công trình, vật kiến trúc còn lại phục vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi. 10 10