Điều 4. Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi như sau:
| STT | Loại tài sản | Thời gian tính hao mòn/trích khấu hao (năm) | Tỷ lệ tính hao mòn/trích khấu hao (%/năm) |
| I | Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi hoàn chỉnh | 50 | 2 |
| II | Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là từng tài sản độc lập | ||
| 1 | Trụ sở làm việc, nhà quản lý, trạm quản lý (không bao gồm trụ sở làm việc, văn phòng làm việc của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi nằm ngoài phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi) | ||
| - Cấp I | 50 | 2 | |
| - Cấp II | 25 | 4 | |
| - Cấp III | 20 | 5 | |
| - Cấp IV | 15 | 6,67 | |
| 2 | Đập, hồ chứa nước | ||
| - Đặc biệt | 60 | 1,67 | |
| - Cấp I | 50 | 2 | |
| - Cấp II | 40 | 2,5 | |
| - Cấp III | 25 | 4 | |
| - Cấp IV | 20 | 5 | |
| 3 | Cống | ||
| - Cấp I | 25 | 4 | |
| - Cấp II | 22 | 4,55 | |
| - Cấp III | 20 | 5 | |
| - Cấp IV | 15 | 6,67 | |
| 4 | Trạm bơm | ||
| - Cấp I | 45 | 2,22 | |
| - Cấp II | 35 | 2,86 | |
| - Cấp III | 25 | 4 | |
| - Cấp IV | 20 | 5 | |
| 5 | Hệ thống dẫn | 15 | 6,67 |
| 6 | Kè | 15 | 6,67 |
| 7 | Thiết bị quan trắc | 8 | 12,5 |
| 8 | Kho, bãi vật tư, vật liệu | 15 | 6,67 |
| 9 | Cột mốc chỉ giới, biển báo | 10 | 10 |
| 10 | Công trình, vật kiến trúc còn lại phục vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi. | 10 | 10 |