Điều 3. Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung
Thời gian, tỷ lệ tính hao mòn và thời gian, tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung như sau:
| STT | Loại tài sản | Thời gian tính hao mòn/trích khấu hao (năm) | Tỷ lệ tính hao mòn/trích khấu hao (%/năm) |
| I | Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung thực hiện ghi sổ kế toán theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh | ||
| 1 | Hệ thống công trình cấp nước bơm dẫn | 20 | 5 |
| 2 | Hệ thống công trình cấp nước tự chảy | 20 | 5 |
| II | Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là từng tài sản độc lập | ||
| 1 | Công trình khai thác nước | 20 | 5 |
| 2 | Công trình xử lý nước | 20 | 5 |
| 3 | Mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch bằng HDPE | 20 | 5 |
| 4 | Mạng lưới đường ống cung cấp nước bằng PVC và HDPE | 10 | 10 |
| 5 | Thiết bị đo đếm nước | 8 | 12,5 |
| 6 | Các công trình phụ trợ có liên quan | 10 | 10 |