Điều 6. Tổng diện tích khu vực nghiên cứu 11,320ha
Bao gồm:
Đất đường quốc gia, khu vực (có mặt cắt 25 – 52m) có diện tích 2,310ha
Đất đường nhánh có diện tích: 1,627ha
Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp khu vực gồm 1 ô đất có diện tích: 0,636ha (có ký hiệu HH trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ tuyến điện cao thế 110KV) có diện tích: 0,078ha (có ký hiệu CX2 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất công cộng cấp đơn vị ở gồm 1 ô đất có diện tích: 0,193ha (có ký hiệu CC trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất trường học (trường THCS) gồm 1 ô đất có diện tích: 1,047ha (có ký hiệu TH trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất nhà trẻ, Mẫu giáo gồm 1 ô đất có diện tích: 0,603ha (có ký hiệu NT trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất cây xanh, vườn hoa, HTKT gồm 1 ô đất có diện tích: 0,191ha (có ký hiệu CX1 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất ở gồm 10 ô đất có diện tích: 4,635ha (có ký hiệu NO và BT trên bản vẽ sử dụng đất).