Điều 13. Đất ở gồm 10 ô đất có diện tích: 4,6350ha (có ký hiệu NO và BT trên bản vẽ sử dụng đất)
Các chỉ tiêu cụ thể cho ô đất được quy định cụ thể như sau:
| Số hiệu ô đất | Chức năng sử dụng | Ký hiệu | Diện tích đất (m2) | Diện tích xây dựng (m2) | Diện tích sàn (m2) | Các chỉ tiêu quy hoạch | ||
| Tầng cao trung bình | Mật độ XD (%) | Hệ số SD đất | ||||||
| II-1 | Nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ công cộng tầng 1 | NO | 3360 | 1040 | 5095 | 4,9 | 31% | 1,516 |
| II-2 | Nhà ở | NO | 3340 | 1450 | 5620 | 4,0 | 42% | 1,683 |
| II-3 | Nhà ở | NO | 4570 | 1920 | 9600 | 5,0 | 42% | 2,101 |
| II-4 | Nhà vườn, biệt thự | BT | 6630 | 1725 | 3450 | 2,0 | 26% | 0,520 |
| II-5 | Nhà ở | NO | 4840 | 2180 | 8720 | 4,0 | 45% | 1,802 |
| II-6 | Nhà vườn, biệt thự | BT | 5940 | 1485 | 2970 | 2,0 | 25% | 0,500 |
| II-7 | Nhà ở | NO | 4510 | 1895 | 9475 | 5,0 | 42% | 2,101 |
| II-11 | Nhà ở | NO | 4300 | 2110 | 6330 | 3,0 | 49% | 1,472 |
| II-13 | Nhà ở | NO | 4180 | 2130 | 6390 | 3,0 | 51% | 1,529 |
| II-14 | Nhà vườn, biệt thự | BT | 4680 | 1310 | 2620 | 2,0 | 28% | 0,560 |
Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch:
Cần tuân thủ các yêu cầu về kiến trúc và kỹ thuật đô thị như: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
Các công tình tiếp giáp mặt đường chính có thể xây dựng cao tầng hơn chỉ tiêu trên nhưng phải được xem xét cụ thể tùy theo từng loại đường và có ý kiến thỏa thuận của cơ quan quản lý.
Hình thức kiến trúc đẹp, có mầu sắc hài hòa, phù hợp với chức năng sử dụng công trình nhà ở. Cần tổ chức cây xanh, sân vườn và đường nội bộ kết hợp với việc bố trí nơi đỗ xe, đảm bảo yêu cầu của người sử dụng.