QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành -------------------
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 73/TTr-STP ngày 12 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành, gồm:
1. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành toàn bộ (Danh mục số 1).
2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành một phần (Danh mục số 2).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Danh mục số 1
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành toàn bộ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 83 /QĐ-UBND ngày 15 /01/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
------------------
STT
Tên loại văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản
Tên gọi văn bản
Lý do hết hiệu lực
Ngày hết hiệu lực
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
Nghị quyết
56/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017
Quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa bÌnh
Bị thay thế tại
Nghị quyết số 262/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
24/7/2023
Nghị quyết
57/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013
Quy định mức chi phục vụ hoạt động cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết 263/2023/NQ-HĐND
24/7/2023
Nghị quyết
23/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
Quy định mức chi ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại
Nghị quyết số 260/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
24/7/2023
Nghị quyết
244/2020/NQ-HĐND ngày 24/02/2020
Về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm C
Bị thay thế tại
Nghị quyết số 276/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
24/7/2023
Nghị quyết
112/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
Quy định về mức chi ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại
Nghị quyết số 313/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
18/12/2023
Nghị quyết
113/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014
Quy định mức chi cho công tác hòa giải ở cơ sở.
Bị thay thế tại
Nghị quyết số 313/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
18/12/2023
Nghị quyết
46/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017
Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại
Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
18/12/2023
Quyết định
35/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019
Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Thay thế tại Quyết định số 04 /2023 /QĐ-UBND ngày
13/02/2023
01/3/2023
Quyết định
87/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/ 2021
Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình.
Thay thế tại Quyết định số 04 /2023/ QĐ-UBND ngày
13/02/2023
01/3/2023
Quyết định
06/2023/QĐ-UBND ngày 23/02/2023
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã thực hiện xong
01/01/2024
Quyết định
83/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã thực hiện xong
01/01/2023
Quyết định
02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã thực hiện xong
01/01/2022
Quyết định
71/2021/QĐ-UBND ngày 09/11/2021
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã thực hiện xong
01/01/2022
Quyết định
05/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã thực hiện xong
01/01/2021
Quyết định
46/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2019
Đã thực hiện xong
01/01/2020
Quyết định
715/QĐ-UBND ngày 07/6/2012
Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin đăng nhập và sử dụng thông tin lưu giữ tại phần mềm đăng ký tài sản nhà nước
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 17/10/2023
01/11/2023
Quyết định
36/2018/QĐ-UBND ngày 19/10/2018
Ban hành mức chi, nội dung chi, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các cơ quan thực hiện bồi thường,hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023
01/12/2023
Quyết định
48/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018
Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình
Đã bị thay thế tại Quyết định số 37/2023/ QĐ-UBND ngày 27/11/2023
10/12/2023
Quyết định
06/2019/QĐ-UBND ngày 04/3/2019
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng đểngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã bị thay thế tại Quyết định số 42/2023/ QĐ-UBND ngày 19/12/2023
01/01/2024
Quyết định
30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã bị thay thế tại Quyết định số 42/2023/ QĐ-UBND ngày 19/12/2023
01/01/2024
Quyết định
03/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022
Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số30/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã bị thay thế tại Quyết định số 42/2023/ QĐ- UBND ngày 19/12/2023
01/01/2024
Quyết định
34/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015
Quy định về định mức chi xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023
12/01/2024
Quyết định
02/2013/QĐ-UBND ngày 15/01/2013
Quy định về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023
12/01/2024
LĨNH VỰC Y TẾ; GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Nghị quyết
31/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã thực hiện xong
01/9/2022
Nghị quyết
165/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2022-2023 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã thực hiện xong
01/9/2023
Quyết định
31/2016/QĐ-UBND ngày 1/7/2016
Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình
Thay thế tại Quyết định số 07 /2023/ QĐ-UBND ngày 06/3/2023
20/3/2023
Quyết định
34/2021/QĐ-UBND ngày 05/8/2021
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 3 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thay thế tại Quyết định số 07 /2023/QĐ-UBND ngày 06/3/2023
20/3/2023
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Nghị quyết
113/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018
Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Thay thế tại
Nghị quyết số 254/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
24/7/2023
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
Quyết định
35/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015
Quy định về quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng và vận hành khai thác công trình thủy điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023
10/3/2023
Quyết định
14/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019
Quy chế Quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Bị thay thế tại Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 31/5/2023
15/6/2023
Quyết định
30/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015
Quy định về quản lý, thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023
15/7/2023
Quyết định
33/2009/QĐ-UBND ngày 30/9/2009
Quy định quản lý lưới điện, mua bán điện và sử dụng điện khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023
15/7/2023
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
Quyết định
23/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014
Quy định một số nội dung về Quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 31/3/2023
15/4/2023
Quyết định
26/2018/QĐ-UBND ngày 25/7/2018
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 01/8/2023
15/8/2023
Quyết định
20/2020/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
Ban hành Quy định về quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023
01/11/2023
Quyết định
21/2020/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
Ban hành Quy định quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023
01/11/2023
Quyết định
2280/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
Ban hành danh mục loại dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2021-2025
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023
05/01/2024
LĨNH VỰC NỘI VỤ, TƯ PHÁP; Y TẾ; LĨNH VỰC KHÁC
Nghị quyết
130/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015
Phê chuẩn Đề án “ Tổ chức xây dựng lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020”
Đã thực hiện xong
01/01/2021
Quyết định
20/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hoà Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 03/4/2023
20/4/2023
Quyết định
32/2021/QĐ-UBND ngày 05/8/2021
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 3 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh
Bị thay thế tại Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 03/4/2023
20/4/2023
Quyết định
13/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/5/2023
25/5/2023
Quyết định
31/2021/QĐ-UBND ngày 05/8/2021
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
Bị thay thế tại Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/5/2023
25/5/2023
Quyết định
31/2015/QĐ-UBND ngày 20/10/2015
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 05/6/2023
20/6/2023
Quyết định
28/2021/QĐ-UBND ngày 05/8/2021
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại điều 4 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND, ngày 20/10/2015 của Ủy ban dân tỉnh Hòa Bình
Bị thay thế tại Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 05/6/2023
20/6/2023
Quyết định
628/QĐ-UBND ngày 20/5/2014
Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 27/7/2023
08/8/2023
Quyết định
459/QĐ-UBND ngày 02/4/2015
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023
16/8/2023
Quyết định
2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2018
Quy định thẩm quyền và cách thức xác định các hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp
Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023
04/12/2023
Quyết định
29/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019
Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm đối với các Sở, Ban, ngành, đơn vị sự nghiệp và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 18/9/2023
06/10/2023
Quyết định
19/2020/QĐ-UBND ngày 27/10/2020
Sửa đổi một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 18/9/2023
06/10/2023
Quyết định
21/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Hòa Bình
Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023
20/11/2023
Quyết định
07/2015/QĐ-UBND ngày 09/4/2015
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ tỉnh Hòa Bình
Đã bị thay thế tại Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023
01/01/2024
Quyết định
26/2021/QĐ-UBND ngày 05/8/2021
Sửa đổi, bổ sung phần B của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 09/4/2015 của UBND tỉnh Hòa Bình
Đã bị thay thế tại Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023
01/01/2024
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Nghị quyết
185/2022/NQ-HĐND ngày 20/10/2022
Quy định nội dung, mức hỗ trợ và mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2021-2025
Đã bị thay thế tại Nghị quyết 303/2023/NQ-HĐND ngày 30/10/2023
09/11/2023
Quyết định
55/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện; Trưởng phòng, phó Trưởng phòng phụ trách, theo dõi lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn tại phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình
Đã bị thay thế tại Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023
01/01/2024
Quyết định
2074/QĐ-UBND ngày 03/9/2020
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Hòa Bình
Đã bị thay thế tại Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023
01/01/2024
Quyết định
10/2015/QĐ-UBND, ngày 27/4/2015
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển nuôi cá lồng vùng hồ thủy điện Hòa Bình, giai đoạn 2015-2020
Đã thực hiện xong
01/01/2021
Quyết định
12/2015/QĐ-UBND, ngày 27/4/2015
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
Đã thực hiện xong
01/01/2021
Quyết định
30/2016/QĐ-UBND, ngày 15/7/2016
Ban hành quy định về một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh HB giai đoạn 2016-2020
Đã thực hiện xong
01/01/2021
Quyết định
32/2018/QĐ-UBND, ngày 24/8/2018
Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
Đã thực hiện xong
01/01/2021
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Danh mục số 2
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành một phần
(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 15 /01/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
----------------------
STT
Tên loại văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản, tên gọi văn bản
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
Nghị quyết
277/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điểm 2.1, Khoản 2, Mục III, phần B của Biểu số 1;
Bãi bỏ phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi quy định tại Mục XIV, Phần A và lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại Mục I, Mục II, Phần B của Biểu số 1
Đã được sử đổi, bãi bỏ tại Nghị quyết số 269/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
24/7/2023
Nghị quyết
182/2022/NQ- HĐND ngày 20/10/2022 Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số công trình, dự án xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2021-2025
Khoản 3, Điều 2; Khoản 3, Điều 3
Đã được sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 294/2023/NQ-HĐND ngày 30/10/2023
09/11/2023
Nghị quyết
56/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025
Khoản 3, Điều 2 ; điểm a, Khoản 5, Điều 2; Bãi bỏ quy định tại gạch đầu dòng thứ 2 ở điểm b, Khoản 12, Điều 3; tại gạch đầu dòng thứ nhất, điểm b, khoản 13, Điều 3; sửa Khoản 16, Điều 3
Đã được sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 324/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
18/12/2023
Nghị quyết
57/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025
sửa đổi gạch đầu dòng thứ 3 tại điểm i, khoản 2, Điều 4; Sửa đổi điểm h, khoản 2, Điều 5; Sửa đổi điểm g, khoản 2, Điều 6
Đã được sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 324/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
18/12/2023
Nghị quyết
116/2018/NQ-HĐND quy định mức chi cụ thể cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Hòa Bình
sửa đổi khoản 6, khoản 9, khoản 10; khoản 12 Điều 2
Đã được sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 312/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
18/12/2023
Quyết định
18/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Bãi bỏ Phụ lục số II, III ban hành kèm theo Quyết định
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023
15/10/2023
Quyết định
08/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Bãi bỏ Mục I Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023
15/10/2023
Quyết định
04/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022
Thay thế cụm từ “Các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư” bằng cụm từ “Các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư”; Thay thế cụm từ “Lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư” bằng cụm từ “Ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư” tại khoản 1 Điều 3
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023
05/12/2023
LĨNH VỰC DÂN TỘC
Nghị quyết
128/2022/NQ-HĐND ngày 04/5/2022 uy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
khoản 2, Điều 5; số điểm, tổng số điểm của tiêu chí số 2, điểm b, khoản 4, Tiểu dự án 4; điểm b, khoản 2, Tiểu dự án 2
Đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 305/2023/NQ-HĐND ngày 30/10/2023
30/10/2023
LĨNH VỰC NỘI VỤ; TƯ PHÁP; LĨNH VỰC KHÁC
Quyết định
19/2022/UBND ngày 10/6/2022 Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Tiết a điểm 2.5 khoản 2 Điều 1; điểm c khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4; điểm a khoản 2, điểm b khoản 3, điểm c khoản 3 , điểm e khoản 3, điểm c khoản 5 Điều 5. điểm a khoản 2, điểm d khoản 3; điểm g,I, n khoản 5 Điều 6. Điểm đ khoản 2; điểm c khoản 3; điểm b, điểm c, điểm d, điểm e khoản 5 Điều 7. Điểm c, điểm đ khoản 5 Điều 9
Đã bị sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 14/6/2023
01/7/2023
Quyết định
34/2019/QĐ-UBND ngày 12/9/2019 ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hòa Bình
Điểm b khoản 1 Điều 2; khoản 2 Điều 4; Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2, khoản 4 Điều 5; khoản 5 Điều 6; khoản 2 Điều 8; khoản 1, khoản 5 Điều 9; khoản 4, khoản 5 Điều 12; khoản 2 Điều 14; khoản 2 Điều 15; khoản 1, khoản 5 Điều 16; Bãi bỏ cụm từ “trung cấp, cao đẳng” tại khoản 1 Điều 4, khoản 2 Điều 5
Đã bị sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
12/01/2024
Quyết định
14/2022/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điểm d khoản 3 Điều 11
Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 23/6/2023
05/7/2023
Quyết định
12/2022/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1; Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1, đoạn 5 điểm c khoản 4, đoạn 9 điểm c khoản 4, đoạn 4 điểm l khoản 4 , oạn 1 điểm a khoản 5 Điều 2; Bãi bỏ đoạn 3 điểm g khoản 4 Điều 2
Đã bị sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023
01/12/2024
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Quyết định
46/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Sửa đổi Điều 5; Sửa đổi khoản 2 Điều 9; Sửa đổi Điều 11; Sửa đổi điểm d khoản 4 Điều 13; Sửa đổi Điều 14; Sửa đổi Điều 18; Sửa đổi Điều 19; Sửa đổi Điều 20; Sửa đổi Điều 21; Sửa đổi điều 22; Sửa đổi Khoản 5 Điều 37; Sửa đổi khoản 1 Điều 40; Bãi bỏ Điều 6, Điều 7
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 35/2023/QĐ-UBND ngày 23/11/2023
10/12/2023
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
Quyết định
20/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 ban hành Quy định quản lý dịch vụ công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 1. , Điều 3, Điều 4 Quy định kèm theo
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023
05/9/2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành
------------------------------
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 107/TTr-STP ngày 16 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành, gồm:
1. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành toàn bộ (Danh mục số 1).
2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành một phần (Danh mục số 2).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 30/01/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
-----------------------------------
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1 | Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 | Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình và quyết định tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | Được thay thế tại Nghị quyết số 479/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | 16/12/2024 |
| 2 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 441/2024/NQ-HĐND ngày 31/10/2024 | 10/11/2024 |
| 3 | Nghị quyết | 97/2018/NQ-HĐND ngày 04/7/2018 | Quy định phân cấp quản lý, sử dụng, xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Nghị quyết số 471/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | 16/12/2024 |
| 4 | Nghị quyết | 214/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Đã thực hiện xong | 31/12/2019 |
| 5 | Nghị quyết | 48/2021/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | Quy định một số chính sách đặc thù trong phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 396/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | 08/7/2024 |
| 6 | Nghị quyết | 49/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 441/2024/NQ-HĐND ngày 31/10/2024 | 10/11/2024 |
| 7 | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021 | Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2021-2025 | Được thay thế tại Nghị quyết số 473/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | 16/12/2024 |
| 8 | Nghị quyết | 64/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 97/2018/NQ-HĐND ngày 04/7/2018 ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng, xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Nghị quyết số 471/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | 16/12/2024 |
| 9 | Nghị quyết | 164/2022/NQ-HĐND ngày 04/5/2022 | Phê duyệt mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Nghị quyết số 393/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | 08/7/2024 |
| 10 | Nghị quyết | 253/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Nghị quyết số 374/2024/NQ-HĐND ngày 28/3/2024 | 08/4/2024 |
| 11 | Nghị quyết | 270/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức chi đối với một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 441/2024/NQ-HĐND ngày 31/10/2024 | 10/11/2024 |
| 12 | Quyết định | 32/2009/QĐ-UBND ngày 23/9/2009 | Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ được cử đi học và hỗ trợ thù lao cộng tác viên dân số kế hoạch hoá gia đình | Được bãi bỏ tại Quyết định số 12/2004/QĐ-UBND ngày 30/5/2024 | 10/6/2024 |
| 13 | Quyết định | 06/2015/QÐ-UBND ngày 03/3/2015 | Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 | 30/8/2024 |
| 14 | Quyết định | 38/2015/QÐ-UBND ngày 14/12/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 | Được thay thế tại Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 | 30/8/2024 |
| 15 | Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 04/3/2019 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. | Được thay thế tại Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 | 28/12/2024 |
| 16 | Quyết định | 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Ban hành Quy định về định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý | Được thay thế tại Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 | 15/7/2024 |
| 17 | Quyết định | 81/2021/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 | 20/12/2024 |
| 18 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 | Bổ sung định mức xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý quy định tại phụ lục số 01 và phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. | Được thay thế tại Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 | 15/7/2024 |
| 19 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 | 01/01/2025 |
| 20 | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 07/8/2021 | Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và đơn vị thực hiện mua sắm tài sản tập trung trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 | 20/8/2024 |
| 21 | Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 | 01/01/2025 |
| 22 | Quyết định | 40/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024 | Đã thực hiện xong | 01/01/2025 |
| 23 | Quyết định | 41/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 | Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024 | Đã thực hiện xong | 01/01/2025 |
| II. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI | |||||
| 24 | Nghị quyết | 49/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định về mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Đã bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 441/2024/NQ-HĐND ngày 31/10/2024 | 10/11/2024 |
| III. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 25 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 24/9/2015 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả | ·Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 | 28/10/2024 |
| 26 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 | Ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | ·Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 | 16/6/2024 |
| 27 | Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. | ·Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 | 28/10/2024 |
| IV. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 28 | Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013 | · Về việc ban hành Quy chế xét tặng, tôn vinh danh hiệu “Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Hòa Bình” | Đã bị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 29 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 04/9/2014 | Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hòa Bình | Đã bị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 30 | Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy chế xét tặng, tôn vinh danh hiệu "Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Hòa Bình" ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013 của UBND tỉnh Hòa Bình | Đã bị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 31 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Ban hành quy định tổ chức lễ dâng hương Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí minh và lễ viếng nghĩa trang Liệt sỹ chiến dịch Hòa Bình | Bị bãi bỏ bới Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 06/8/2024 | 16/08/2024 |
| 32 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 | Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách, khoán kinh phí hoạt động của một số tổ chức ở cấp xã và xóm, tổ dân phố | Đã vị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 33 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 | Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Thay thế bởi Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 | 26/7/2024 |
| 34 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | Quy định về số lượng, chức danh, kiêm nhiệm chức danh và mức phụ cấp khiêm nhiệm chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hoà Bình | Thay thế bởi Quyết định 04/2024/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 · | |
| 35 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 | Bãi bỏ điểm c, d, đ, e, khoản 1, Điều 14 Quy chế thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình | ·Thay thế bởi Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 | 26/7/2024 |
| 36 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 10/5/2021 | Bổ sung khoản 3 Điều 17 của Quy chế xét tặng, tôn vinh danh hiệu “Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình | Đã bị bãi bỏ bới Quyết định 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 37 | Quyết định | 86/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với công chức cấp xã và tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | ·Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 | 01/4/2024 |
| 38 | Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | Quy định cơ cấu tổ chức Đài phát thanh truyền hình tỉnh Hòa Bình | Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 | 05/9/2024 |
| V. VĂN HÓA – THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 39 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 21/6/2016 | Quy định định mức hoạt động và mức bồi dưỡng biểu diễn, bồi dưỡng tập luyện đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện | ·Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| VI. GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 40 | Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND ngày 14/12/2014 | Ban hành Quy định đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào là người dân tộc có trình độ văn hóa thấp trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 | 06/8/2024 |
| 41 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách bằng xe buýt đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | ·Thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 | 01/01/2025 |
| 42 | Quyết định |
| Ban hành Quy định phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 | 01/01/2025 |
| 43 | Quyết định | 35/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 | Ban hành Quy định tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hó bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô ba bánh bà các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | ·Thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 | 01/01/2025 |
| VII. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 44 | Nghị quyết | 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | ·Được thay thế tại Nghị quyết số 392/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | 08/7/2024 |
| 45 | Nghị quyết | 292/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | ·Được thay thế tại Nghị quyết số 392/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | 08/7/2024 |
| VIII. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
| 46 | Quyết định | 43/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | ·Thay thế bởi Quyết định 51/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 | 01/11/2024 |
| 47 | Quyết định | 65/2021/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban, ngành, huyện, thành phố | Thay thế bởi Quyết định 56/2024/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 | 01/12/2024 |
| IX. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 48 | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 | Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hòa Bình | ·Thay thế bởi Quyết định 17/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 | 10/7/2024 |
| X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 49 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 | Ban hành tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu về cánh đồng lớn trong sản xuất trồng trọt tỉnh Hòa Bình | ·Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 50 | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 | Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Thay thế bởi Quyết định 09/2024/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 | 01/6/2024 |
| 51 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 | Quyết định ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | ·Thay thế bởi QuyẾT định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | 01/11/2024 |
| 52 | Quyết định | 79/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | ·Quyết định 09/2024/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 | 01/6/2024 |
| XI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 53 | Nghị quyết | 164/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 | Phê duyệt mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Thay thế bởi NghỊ quyết 393/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | 08/07/2024 |
| 54 | Nghị quyết | 253/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | ·Thay thế bởi NghỊ quyết 374/2024/NQ-HĐND ngày 28/3/2024 | 08/04/2024 |
| XII. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 55 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 | Quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Thay thế bởi Quyết định 71/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 56 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 | Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Thay thế bởi Quyết định 72/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 57 | Quyết định | 62/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Thay thế bởi Quyết định 71/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 58 | Quyết định | 63/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 | Sửa đổi một số điều của Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình | Thay thế bởi Quyết định 72/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| XIII. LĨNH VỰC THUỘC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
| 59 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. | Thay thế bởi Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 | 10/10/2024 |
| 60 | Quyết định |
18/2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế phối hợp trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của UBND tỉnh | · | |
| 61 | Quyết định |
47/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 | Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hoà Bình | Thay thế bởi Quyết định 13/2024/QĐ-UBND ngày 03/6/2024 | 15/06/2024 |
| XIV. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI | |||||
| 62 | Quyết định | 27/2014/QĐ UBND ngày 30/9/2014 | Ban hành quy định hạn mức giao đất ở mới, hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, hạn mức giao đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản | Được bãi bỏ tại Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 | 21/10/2024 |
| 63 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015 | Ban hành quy định về việc quản lý, cấp phép khai thác đất san, lấp khi cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 | 15/9/2024 |
| 64 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 | 02/5/2024 |
| 65 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 | Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai | Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 66 | Quyết định | 46/2021/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 | 02/5/2024 |
| 67 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 | 20/11/2024 |
| 68 | Quyết định | 10/2022/QĐ UBND ngày 08/3/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định ban hành kèm theo các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình thuộc lĩnh vực đất đai | Được bãi bỏ tại Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 | 21/10/2024 |
| 69 | Quyết định | 44/2022/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 | Ban hành quy định chi tiết một số điều thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |
| 70 | Quyết định | 08/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 | 31/8/2024 |
| XV. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 71 | Nghị quyết | 76/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 | Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng ba loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; đá làm vật liệu xây dựng, sét làm gạch ngói, cát làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2014 - 2019, tầm nhìn đến năm 2024 | Đã thực hiện xong | 01/01/2025 |
| 72 | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 | Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 | 01/7/2024 |
| 73 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 | Ban hành quy định quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 | 01/7/2024 |
| 74 | Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 18/6/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định 42/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 | 01/7/2024 |
| 75 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 | Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình | Được thay thế tại Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 | 15/8/2024 |
| 76 | Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 | Sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Được thay thế tại Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 | 15/8/2024 |
| 77 | Quyết định | 45/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 | Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | 01/11/2024 |
| 78 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 | Ban hành Bộ đơn giá bồi thường nhà, các công trình phụ trợ và vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được thay thế tại Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 | 26/12/2024 |
| XVI. LĨNH VỰC KHÁC | |||||
| 79 | Nghị quyết | 215/2022/NQ-HĐND, ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh đội trưởng, đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 386/2024/NQ-HĐND ngày 28/02/2024 |
|
| 80 | Nghị quyết | 38/2009/QĐ-UBND Ngày 17/12/2009 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang Công báo điện tử tỉnh | Thay thế bởi Quyết định 15/2024/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 | 25/06/2024 |
| 81 | 14/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp | Thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 31/05/2023 | 15/06/2023 | |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã hết hiệu lực thi hành một phần
(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 30 /01/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
----------------------------------------
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản, tên gọi văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1 | Nghị quyết | 30/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021 quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. | Khoản 2, khoản 4 Điều 1; điểm b khoản 2 Điều 2; khoản 1 điểm c khoản 2 Điều 3; khoản 6 Điều 6. | Được sửa đổi tại Nghị quyết số 401/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | 08/7/2024 |
| 2 | Nghị quyết | 324/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình sửa đổi, bổ sung một số nội dung áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025 | Khoản 6, Điều 1 | Được sửa đổi tại Nghị quyết 469/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | 06/12/2024 |
| 3 | Quyết định | 66/2021/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực tài chính tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh Hòa Bình | Bổ sung: khoản 2 Điều 1; khoản 4 Điều 2; điểm k khoản 4 Điều 4. Sửa đổi: điểm c khoản 3 Điều 4; Điều 6; khoản 2, Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 | 10/12/2024 |
| 4 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hòa Bình | Sửa đổi: khoản 6, khoản 10 Điều 2; khoản 2 Điều 3. Bãi bỏ điểm d khoản 10 Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 07/12/2024 | 15/12/2024 |
| 5 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. | Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 tại khoản 1, khoản 2 Điều 1; Bổ sung khoản 5 vào Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 | 01/02/2024 |
| II. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNGTHÔN | |||||
| 6 | Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 ban hành Quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Điều 4; Điều 7; khoản 3, bổ sung khoản 4 vào Điều 8; khoản 1 Điều 9 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 | 20/6/2024 |
| 7 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Bổ sung khoản 6 vào Điều 3; Sửa đổi điểm a khoản 2, bỏ điểm d khoản 1 Điều 4; khoản 2 Điều 8; tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 | 20/6/2024 |
| 8 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 24/5/2021 ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý về an toàn đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | điểm đ khoản 3, khoản 5, khoản 7 Điều 7; khoản 5 Điều 9 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 | 20/6/2024 |
| 9 | · Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 29/07/2021 Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Khoản 2, 4 Điều 1; điểm b khoản 2 Điều 2; khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 3; khoản 6 Điều 6 | · Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 401/2024/NQ-HĐND 28/06/2024 | 08/07/2024 | |
| 10 | Nghị quyết | · 70/2021/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND | · Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 432/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 | 10/10/2024 |
| III. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 11 | Nghị Quyết | 298/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 về quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức phụ cấp đối với một số chức danh khác; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vào công việc ở thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Điều 2, Điều 3 và Điều 4 | Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 379/2024/NQ-HĐND ngày 28/3/2024 | 01/5/2024 |
| 12 | Nghị quyết | 298/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người lao động không chuyên trách và mức phụ cấp đối với một số chức danh khác; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị ở cấp xã và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vào công việc ở thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Điều 5 | Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 386/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | 08/7/2024 |
| IV. KẾ HOẠCH – ĐẦU TƯ | |||||
| 13 | Nghị quyết | 259/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Quy định nội dung và mức chi thực hiện Dự án giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Khoản 2 Điều 2 | Được sửa đổi tại Nghị quyết số 395/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 | 08/7/2024 |
| 14 | Nghị quyết | 425/2024/NQ-HĐND ngày 30/8/2024 quy định thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hóa dịch vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hòa Bình. | Sửa đổi, bổ sung: Điều 3; điểm a khoản 1 Điều 1 và tên gọi Nghị quyết. | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 483/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | 16/12/2024 |
| 15 | Nghị quyết | 379/2024/NQ-HĐND ngày 28/3/2024 quy định chức danh, mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp kiêm nhiệm và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. | Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 2; Điều 3; ý thứ nhất Điều 6 | Được sửa đổi tại Nghị quyết số 487/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | 01/01/2025 |
| 16 | Quyết định | 53/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | Bổ sung khoản 4, Điều 2; Sửa đổi điểm c, khoản 3, Điều 4; điểm a, khoản 4, Điều 4; khoản 1, Điều 6; khoản 2, Điều 7. | Được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 | 01/8/2024 |
| 17 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 ban hành Quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2021-2025 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2; điểm c, điểm d khoản 3, điểm c, điểm d khoản 3 Điều 4; Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điểm a khoản 4 Điều 5; Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 10; Bãi bỏ khoản 3 Điều 11 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 | 01/11/2024 |
| V. VĂN HÓA. THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 18 | Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 Ban hành Quy chế quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Sửa đổi các khoản 1, 5, 6, 7 Điều 5; khoản 2 Điều 10; Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 2 | Được sửa đổi tại Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 | 09/9/2024 |
| VI. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 19 | Quyết định | Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1; điểm d khoản 1, đoạn 5, đoạn 9 điểm c khoản 4, đoạn 4 điểm l khoản 4, đoạn 1 điểm a khoản 5 Điều 2; Bổ sung điểm q khoản 4, điểm n khoản 5 Điều 2 | 44/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình | 01/01/2024 |
| 20 | Quyết định | 12/2023/QĐ UBND ngày 31/5/2023 ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Sửa đổi, bổ sung Điều 5; khoản 1 Điều 10; khoản 1, 3, 4 Điều 22; Bãi bỏ khoản 2 Điều 24 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 | 10/10/2024 |
| VII. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI | |||||
| 21 | Quyết định | 26/2014/QĐ- UBND ngày 30/9/2014 Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở 2 được bố trí tái định cư tại chỗ, suất tái định cư tối thiểu, | Điều 10 | Được bãi bỏ tại Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 | 31/8/2024 |
| 22 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ, suất tái định cư tối thiểu | Điều 6, Điều 9, Điều 12 | Được bãi bỏ tại Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 | 21/10/2024 |
| 23 | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ | Điều 2; Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được bãi bỏ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | 10/01/2025 |