vanban.org

Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/03/2023 Thay thế: 04/2023/QĐ-UBND · 13/02/2023
Hòa Bình Ban hành 16/09/2019 Hiệu lực 01/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 8 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 04/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 35/2019/QĐ-UBND
01/03/202304/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/01/202287/2021/QĐ-UBNDBổ sung 01/10/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và thuế thu nhập cá nhân trong giao dịch chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 45/2018/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/03/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35 /2019/QĐ-UBND

Hoà Bình, ngày 16 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà
trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/11/2016 của Chính phủ
về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày
10/11/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 20/2019/TT-BTC ngày 09/4/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 283/TTr-STC-
QLG&CS ngày 15/8/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, cụ thể như sau:

1. Bảng giá xây dựng mới nhà ở - Phụ lục số 1;
2. Bảng giá xây mới nhà kho, xưởng sản xuất - Phụ lục số 2;
3. Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà - Phụ lục số 3.

4. Bảng tính đơn giá nhân công xây dựng - Phụ lục số 04.

5. Bảng tính đơn giá xây dựng 05 loại nhà - Phụ lục số 05.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/10/2019 và thay thế Quyết
định số 45/2018/QĐ-UBND
ngày 27/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà

Bình về Ban hành Bảng giá nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và thuế thu nhập cá nhân trong giao dịch chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Hoà Bình; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Hoà Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Bảng giá xây mới nhà ở

(Kèm theo Quyết định số 35 /2019/QĐ-UBND ngày 16 /9//2019 của UBND tỉnh Hoà Bình)

PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ XÂY MỚI NHÀ Ở

STTTên công trìnhĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
INhà chung cư
1Số tầng ≤ 5Đồng/m2 sàn5.160.000
25 < Số tầng ≤ 7 tầngĐồng/m2 sàn6.150.000
37 < Số tầng ≤ 10 tầngĐồng/m2 sàn6.430.000
410 < Số tầng ≤ 15 tầngĐồng/m2 sàn6.880.000
515 < Số tầng ≤ 18 tầngĐồng/m2 sàn7.110.000
618 < Số tầng ≤ 20 tầngĐồng/m2 sàn7.240.000
720 < Số tầng ≤ 25 tầngĐồng/m2 sàn8.070.000
8Nhà lắp ghép BTCT tấm lớn (số tầng ≤ 5)Đồng/m2 sàn5.375.000
IINhà ở riêng lẻ
1Nhà ở kết cấu xây gạch, bê tông cốt thép
1.1Nhà ở 01 tầng, tường xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngóiĐồng/m2 sàn3.049.000
1.2Nhà ở 01 tầng, tường xây gạch, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép đồ tại chỗĐồng/m2 sàn4.846.000
1.3Nhà ở từ 02 đến 05 tầng, kết cấu khung chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đồ tại chỗĐồng/m2 sàn4.370.000
1.4Nhà ở từ 06 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đồ tại chỗĐồng/m2 sànTheo đơn giá xây dựng mới nhà chung cư quy định tại mục I
2Nhà sàn, nhà gỗ
2.1Nhà sàn cột, kèo, sàn bằng gỗ tứ thiết, mái lợp ngóiĐồng/m2 sàn5.275.000
2.2Nhà sàn cột, kèo bằng gỗ hồng sắc, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.Đồng/m2 sàn2.908.000
2.3Nhà sàn cột, kèo, sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.Đồng/m2 sàn4.362.000
2.4Nhà ở bằng gỗ hồng sắc, sườn mái gỗ, lợp ngói.Đồng/m2 sàn1.921.000
2.5Nhà ở thuộc gỗ nhóm 5, sườn mái bương, tre, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.Đồng/m2 sàn1.668.000
3Nhà tạm, vách bương tre nứa,... mái lợp tranh hoặc lá cọ,...Đồng/m2 sàn795.000
IIINhà biệt thự
Nhà kiểu biệt thự, kết cấu khung chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đồ tại chỗĐồng/m2 sàn8.760.000

* Ghi chú:

1. Đơn giá xây dựng đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài (chưa hoàn thiện bên trong) tính bằng tỷ lệ 65% đơn giá xây mới nhà ở cùng loại. Loại nhà chưa hoàn thiện (cả bên trong và bên ngoài) tính bằng tỷ lệ 55% đơn giá xây mới nhà ở cùng loại.
2. Đối với tầng hầm, tầng trệt của nhà ở riêng lẻ và nhà kiểu biệt thự đơn giá được tính bằng tỷ lệ 80% đơn giá tầng 1 của nhà cùng loại./.

UBND TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục 02

Bảng giá xây mới nhà kho, xưởng sản xuất

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ XÂY MỚI NHÀ KHO, XƯỞNG SẢN XUẤT

Kèm theo Quyết định số 35 /2019/QĐ-UBND ngày 16 /9/2019 của UBND tỉnh Hoà Bình)

STTTên công trìnhĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
1Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <= 6m, tường xây gạch chỉ bố trụ, thu hồi mái và lợp tôn, nền đổ bê tông.Đồng/m2 XD1.590.000
2Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <= 6m, Cột kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.Đồng/m2 XD2.310.000
3Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <=6m, Cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.Đồng/m2 XD2.720.000
4Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <=6m, Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền bê tông.Đồng/m2 XD2.530.000
5Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.Đồng/m2 XD4.270.000
6Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <= 9m, Cột kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.Đồng/m2 XD3.720.000
7Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền bê tông.Đồng/m2 XD4.020.000
8Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột thép, kèo thép, tường bao che tôn, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.Đồng/m2 XD3.750.000

Ghi chú: Các loại công trình có chức năng khác thì áp dụng đơn giá đối với loại nhà có kết cấu tương tự trên./.

UBND TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục 03

Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà

(Kèm theo Quyết định số 35 /2019/QĐ-UBND ngày 16 /9/2019 của UBND tỉnh Hoà Bình)

PHỤ LỤC SỐ 03
BẢNG TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ

1. Quy định chung.

- Tỷ lệ (%) chất lượng của nhà chịu lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà mới xây dựng hoặc có thời gian đã sử dụng dưới 03 năm là 100%.

- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian đã sử dụng từ 03 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại theo thời gian sử dụng tương ứng quy định tại bảng dưới đây.

- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại có thời gian tương ứng quy định tại bảng dưới đây. Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.

- Cấp, loại công trình: Xác định theo quy định tại Mục 2.1.1, Bảng 2, Phụ lục 2 của Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

2. Bảng quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà.

STTThời gian đã sử dụngBiệt thự (%)Công trình cấp I (%)Công trình cấp II (%)Công trình cấp III (%)Công trình cấp IV (%)
1Dưới 3 năm9595908080
2Từ 3 đến 5 năm9085806560
3Trên 5 đến 10 năm8570655050
4Trên 10 đến 20 năm7060553530
5Trên 20 đến 50 năm5040352520
6Trên 50 năm30252000

UBND TỈNH HÒA BÌNH

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Mục lục Bấm để đi tới điều