vanban.org

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Vụ trưởng các Vụ có liên quan của Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 826/2003/QÐ-BYT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/03/2004
Bộ Y tế Ban hành 13/03/2003 Hiệu lực 13/03/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 826/2003/QÐ-BYT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Vụ trưởng các Vụ có liên quan của Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Danh mục Văcxin, Sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài  được Bộ Y tế

xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  826/2003/QÐ-BYT

 ngày 13   tháng  3  năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT Mã hàng hoá Tên sản phẩm Căn cứ
  Nhóm Phân nhóm   đăng ký
I 3002 20   Vắc xin Theo
1     90 - Viêm gan tái tổ hợp tiêu
2     - - Viêm não Nhật Bản chuẩn
3     - - Viêm màng não do não mô cầu được
4     10 - Dại tế bào Bộ Y tế
5     50 - Sởi công
6     90 - Quai Bị nhận
7     - - Rubeôn  
8     - - Thuỷ đậu  
9     - - Cúm  
10     - - Thương hàn  
11     - - Haemophilus influenzae týp b  
12     - - Sốt xuất huyết  
13     20 - Bạch hầu  
14     90 - Ho gà  
15 16 17     30 90 - - Uốn ván - Phế cầu khuẩn - Văcxin Bại liệt tiêm  
II 3002 10   Sinh phẩm điều trị Theo
1       - Huyết thanh kháng Dại tiêu
2       - Huyết thanh kháng nọc rắn chuẩn
3       - Huyết thanh kháng độc tố Bạch hầu được
4       - Huyết thanh kháng độc tố Uốn ván Bộ Y tế
5       - Các loại Globulin miễn dịch công
6       - Các loại Cytokine (Interferon, Interleukine) nhận
7       - Các kháng nguyên giải mẫn cảm  
8 9       - Huyết thanh kháng độc tố độc thịt - Các chế phẩm máu  
III 3002 90 90 Sinh phẩm chẩn đoán Theo
1       - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm vi rút ở người. tiêu chuẩn
2       - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm vi khuẩn ở người. được Bộ Y tế
3       - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm ký sinh trùng ở người. công nhận
4 5   6       - Các sinh phẩm chẩn đoán thai nghén - Các sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu - Các sinh phẩm chẩn đoán miễn dịch (kháng thể huỳnh quang T4, T8...).  
IV 3002     Bán thành phẩm các loại văcxin, sinh phẩm nêu tại mục I, II, III Theo t/chuẩn được Bộ Y tế công nhận