vanban.org

Quyết định số 826/2003/QÐ-BYT Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/03/2004
Bộ Y tế Ban hành 13/03/2003 Hiệu lực 13/03/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/03/2004 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài  được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

_________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 30/6/1989

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ qui định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 2010/QÐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 28/10/1996 ban hành Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm miễn dịch;

Theo đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các loại vắc xin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2003 và thay thế quyết định số 339/2002/QÐ-BYT ngày 05/02/2002 về việc ban hành danh mục vắc xin, sinh phẩm y học sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2002

Điều 3. Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế có trách nhiệm thông báo Quyết định này đến các doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Vụ trưởng các Vụ có liên quan của Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Danh mục Văcxin, Sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài  được Bộ Y tế

xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  826/2003/QÐ-BYT

 ngày 13   tháng  3  năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT Mã hàng hoá Tên sản phẩm Căn cứ
  Nhóm Phân nhóm   đăng ký
I 3002 20   Vắc xin Theo
1     90 - Viêm gan tái tổ hợp tiêu
2     - - Viêm não Nhật Bản chuẩn
3     - - Viêm màng não do não mô cầu được
4     10 - Dại tế bào Bộ Y tế
5     50 - Sởi công
6     90 - Quai Bị nhận
7     - - Rubeôn  
8     - - Thuỷ đậu  
9     - - Cúm  
10     - - Thương hàn  
11     - - Haemophilus influenzae týp b  
12     - - Sốt xuất huyết  
13     20 - Bạch hầu  
14     90 - Ho gà  
15 16 17     30 90 - - Uốn ván - Phế cầu khuẩn - Văcxin Bại liệt tiêm  
II 3002 10   Sinh phẩm điều trị Theo
1       - Huyết thanh kháng Dại tiêu
2       - Huyết thanh kháng nọc rắn chuẩn
3       - Huyết thanh kháng độc tố Bạch hầu được
4       - Huyết thanh kháng độc tố Uốn ván Bộ Y tế
5       - Các loại Globulin miễn dịch công
6       - Các loại Cytokine (Interferon, Interleukine) nhận
7       - Các kháng nguyên giải mẫn cảm  
8 9       - Huyết thanh kháng độc tố độc thịt - Các chế phẩm máu  
III 3002 90 90 Sinh phẩm chẩn đoán Theo
1       - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm vi rút ở người. tiêu chuẩn
2       - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm vi khuẩn ở người. được Bộ Y tế
3       - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm ký sinh trùng ở người. công nhận
4 5   6       - Các sinh phẩm chẩn đoán thai nghén - Các sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu - Các sinh phẩm chẩn đoán miễn dịch (kháng thể huỳnh quang T4, T8...).  
IV 3002     Bán thành phẩm các loại văcxin, sinh phẩm nêu tại mục I, II, III Theo t/chuẩn được Bộ Y tế công nhận
Mục lục Bấm để đi tới điều