Điều 1. Nay phê duyệt chi phí khai thác và giá tiêu thụ gỗ rừng trồng có nguồn gốc vốn từ ngân sách, cụ thể như sau:
1. Chi phí khai thác tận dụng ra bãi tiêu thụ
1.1) Bạch đàn và keo lá tràm:
| Các khoản mục chi phí | Củi bạch đàn, keo lá tràm (đồng/ster) | Gỗ bạch đàn, keo lá tràm D≥ 10cm (đồng/m3) | |
| Nguyên liệu giấy có đường kính từ 6 đến < 10 cm | Củi | ||
| 1. Chi phí thiết kế | 5.000 | 5.000 | 10.000 |
| 2. Chi phí thẩm định | 1.000 | 1.000 | 2.000 |
| 3. Khai thác, bốc vỏ | 40.000 | 30.000 | 60.000 |
| 4. Chi phí vận chuyển, xếp dãy | 10.000 | 10.000 | 25.000 |
| 5. Chi phí vệ sinh rừng | 2.000 | 2.000 | 3.000 |
| 6. Chi phí quản lý, nghiệm thu | 10.000 | 10.000 | 15.000 |
| Tổng cộng | 68.000 | 58.000 | 115.000 |
1.2) Phi lao:
| Các khoản mục chi phí | Củi (đồng/ster) | Gỗ D ≥ 10cm (đ/m3) |
| 1. Chi phí thiết kế | 5.000 | 10.000 |
| 2. Chi phí thẩm định | 1.000 | 2.000 |
| 3. Chi phí chặt hạ, cắt khúc | 15.000 | 25.000 |
| 4. Chi phí gom cội, vận xuất | 30.000 | 50.000 |
| 5. Chi phí vệ sinh rừng | 2.000 | 3.000 |
| 6. Chi phí quản lý, nghiệm thu | 10.000 | 15.000 |
| Tổng cộng | 63.000 | 105.000 |
2. Giá tiêu thụ (chưa bao gồm thuế VAT):
| Chủng loại, quy cách | Đơn vị tính | Bạch đàn, keo lá tràm | Phi lao |
| Gỗ có đường kính ≥ 25cm | đồng/m3 | 900.000 | 450.000 |
| Gỗ có đường kính từ 16cm đến < 25cm | đồng/m3 | 600.000 | 7923.000 |
| Gỗ có đường kính từ 10 cm đến < 16cm | đồng/m3 | 400.000 | 150.000 |
| Nguyên liệu giấy có đường kính từ 6 đến < 10 cm | đồng/ster | 260.000 | - |
| Củi | đồng/ster | 120.000 | 95.000 |
3. Chi phí khai thác và giá tiêu thụ gỗ rừng trồng tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2007.