vanban.org

Điều 1. Nay phê duyệt chi phí khai thác và giá tiêu thụ gỗ rừng trồng có nguồn gốc vốn từ ngân sách, cụ thể như sau: — Quyết định 823/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/03/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Thuận Ban hành 27/03/2007 Hiệu lực 27/03/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 823/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay phê duyệt chi phí khai thác và giá tiêu thụ gỗ rừng trồng có nguồn gốc vốn từ ngân sách, cụ thể như sau:

1. Chi phí khai thác tận dụng ra bãi tiêu thụ

1.1) Bạch đàn và keo lá tràm:

Các khoản mục chi phí Củi bạch đàn, keo lá tràm (đồng/ster) Gỗ bạch đàn, keo lá tràm D≥ 10cm (đồng/m3)
Nguyên liệu giấy có đường kính từ 6 đến < 10 cm Củi
1. Chi phí thiết kế 5.000 5.000 10.000
2. Chi phí thẩm định 1.000 1.000 2.000
3. Khai thác, bốc vỏ 40.000 30.000 60.000
4. Chi phí vận chuyển, xếp dãy 10.000 10.000 25.000
5. Chi phí vệ sinh rừng 2.000 2.000 3.000
6. Chi phí quản lý, nghiệm thu 10.000 10.000 15.000
Tổng cộng 68.000 58.000 115.000

1.2) Phi lao:

Các khoản mục chi phí Củi (đồng/ster) Gỗ D ≥ 10cm (đ/m3)
1. Chi phí thiết kế 5.000 10.000
2. Chi phí thẩm định 1.000 2.000
3. Chi phí chặt hạ, cắt khúc 15.000 25.000
4. Chi phí gom cội, vận xuất 30.000 50.000
5. Chi phí vệ sinh rừng 2.000 3.000
6. Chi phí quản lý, nghiệm thu 10.000 15.000
Tổng cộng 63.000 105.000

2. Giá tiêu thụ (chưa bao gồm thuế VAT):

Chủng loại, quy cách Đơn vị tính Bạch đàn, keo lá tràm Phi lao
Gỗ có đường kính ≥ 25cm đồng/m3 900.000 450.000
Gỗ có đường kính từ 16cm đến < 25cm đồng/m3 600.000 7923.000
Gỗ có đường kính từ 10 cm đến < 16cm đồng/m3 400.000 150.000
Nguyên liệu giấy có đường kính từ 6 đến < 10 cm đồng/ster 260.000 -
Củi đồng/ster 120.000 95.000

3. Chi phí khai thác và giá tiêu thụ gỗ rừng trồng tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2007.