Điều 16. Đất ở có tổng diện tích 126553 m 2 bao gồm:
Đất ở cao tầng có tổng diện tích 75854 m2 gồm 7 ô đất có ký hiệu CT1, CT2, CT3, CT4, CT5, CT6, CT7.
Đất ở thấp tầng có tổng diện tích 50699 m2 gồm 2 ô đất có ký hiệu BT, TT.
Các chỉ tiêu cho từng ô đất được quy định cụ thể như sau:
| STT | CHỨC NĂNG SỬ DỤNG | KÝ HIỆU | DIỆN TÍCH (M2) | MẬT ĐỘ (%) | TẦNG CAO TB | HỆ SỐ SDĐ |
| 1 | Nhà ở cao tầng | CT1 | 19115 | 33 | 9 | 2.97 |
| 2 | Nhà ở cao tầng | CT2 | 1472 | 33 | 9 | 2.97 |
| 3 | Nhà ở cao tầng | CT3 | 7346 | 30 | 9.1 | 2.73 |
| 4 | Nhà ở cao tầng | CT4 | 9337 | 35 | 11.0 | 3.86 |
| 5 | Nhà ở cao tầng | CT5 | 18841 | 37 | 12.4 | 4.59 |
| 6 | Nhà ở cao tầng | CT6 | 8502 | 32 | 9.0 | 2.88 |
| 7 | Nhà ở cao tầng | CT7 | 11241 | 35 | 8.6 | 3.01 |
| 8 | Biệt thự | BT | 44507 | 38 | 3 | 1.14 |
| 9 | Nhà ở thấp tầng | TT | 6192 | 42 | 5 | 2.10 |
Yêu cầu về kiến trúc quy hoạch:
+ Tuân thủ các yêu cầu về kiến trúc và kỹ thuật đô thị như: Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất.
+ Các công trình tiếp giáp mặt đường chính có thể xây dựng cao tầng hơn quy định nhưng phải được xem xét theo thiết kế cụ thể tuỳ theo từng loại đường và có ý kiến của cơ quan quản lý.
+ Hình thức kiến trúc phải đẹp, có màu sắc hài hoà, phù hợp với chức năng sử dụng nhà ở. Cần tổ chức cây xanh, sân vườn và đường nội bộ kết hợp với việc bố trí nơi đỗ xe, đảm bảo yêu cầu sử dụng của dân cư khu vực.