Điều 12. Đất cây xanh đơn vị ở có diện tích khoảng 25822 m 2 , bao gồm 4 ô đất có ký hiệu CX1, CX2, CXNT và CXTT.
Các chỉ tiêu cho từng ô đất được quy định cụ thể như sau:
| STT | CHỨC NĂNG SỬ DỤNG | KÝ HIỆU | DIỆN TÍCH (M2) | MẬT ĐỘ (%) | TẦNG CAO TB | HỆ SỐ SDĐ |
| 1 | Cây xanh | CX1 | 1840 | |||
| 2 | Cây xanh | CX2 | 2067 | |||
| 3 | Cây xanh nghĩa trang | CXNT | 12847 | 5 | 1 | 0.05 |
| 4 | Cây xanh thể thao | CXTT | 9068 | 15 | 1.5 | 0.23 |
Yêu cầu về kiến trúc quy hoạch: Là điểm cây xanh và sân bãi thể dục thể thao, vui chơi giải trí phục vụ dân cư trong khu nhà ở. Không xây dựng công trình với chức năng khác. Khi thiết kế xây dựng phải phải đảm bảo cao độ cốt san nền, xây dựng hệ thống thoát nước hoàn chỉnh cùng với hệ thống chiếu sáng, đường dạo. Bố trí cây xanh bóng mát, cây cảnh kết hợp với sân chơi nhỏ tạo cảnh quan và cải thiện vi khí hậu cho khu dân cư.