Điều 1. Nay quy định giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể theo từng đối tượng sử dụng như sau:
(Đơn vị tính: đ / m3)
| Đối tượng sử dụng nước | Giá tiêu thụ (có thuế giá trị gia tăng) | Chỉ phí thoát nước | Giá tiêu thụ (có thuế GTGT và Chỉ phí thoát nước) |
| 1. Sinh hoạt các hộ dân cư | 1.560 | 140 | 1.700 |
| 2. Cơ quan hành chính, sự nghiệp | 2.460 | 140 | 2.600 |
| 3. Các hoạt động sản xuất vật chất | 3.660 | 140 | 3.800 |
| 4. Kinh doanh dịch vụ có dùng nước | 4.860 | 140 | 5.000 |