Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 81/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/02/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 12/02/2026
Thay thế: 13/2026/QĐ-UBND · 02/02/2026
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
12/02/202613/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
01/01/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 81/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Mục tiêu phối hợp
Điều 5. Nguyên tắc phoi hợp
Chương II
Điều 6. Nội dung thông tin doanh nghiệp, hộ kỉnh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, ỉỉên hiệp hợp tác xã
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kỉnh doanh của doanh nghiệp, hộ kỉnh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc công khai thông tin về xử lý doanh nghiệp, hộ kỉnh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hành vi vi phạm pháp luật
Điều 11. Hình thức, phương tiện trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hộ kỉnh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Chương III
Điều 12. Nguyên tắc thanh tra, kiểm tra và nội dung phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra
Điều 13. Phối hợp trong xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra và xử lý trùng lắp, chồng chéo trong kế hoạch thanh tra, kiểm tra.
Điều 14. Phối hợp trong thực hiện thanh tra, kiểm tra.
Điều 15. Phối hợp cung cấp thông tin về kết quả thanh tra, kiểm tra
Chương IV
Điều 16
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hộ kỉnh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp xử lý doanh nghiệp, hộ kỉnh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hành vỉ vi phạm quy định về ngành, nghề đầu tư kỉnh doanh có điều kiện
Chương V
Điều 19. Nội dung báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kỉnh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau đăng ký thành lập
Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan trong báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kỉnh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Chương VI — TÔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng
Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Quy chế phối hợp
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Ạ , el>theo chuyên ngành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy