Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị
1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên đia bàn tỉnh).
a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 12.000 7.200 4.320 2.625 | 7.200 4.320 2.625 1.575 | 5.040 3.000 1.800 1.125 | 3.525 2.100 1.275 750 | 2.468 1.470 893 525 |
Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai ), Nguyễn Văn Trỗi, có giá đất vị trí 1: 16.000.000 đồng/m2; vị trí 2: 9.600.000đồng/m2; vị trí 3: 6.720.000 đồng/m2; vị trí 4: 4.700.000 đồng/m2; vị trí 5: 3.300.000 đồng/m2.
b) Áp dụng đối với các phường của thị xã Bà Rịa: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Loại 1 Loại 3 Loại 4 | 8.400 5.040 3.000 1.800 | 5.040 3.000 1.800 1.125 | 3.525 2.100 1.275 750 | 2.475 1.500 900 540 | 1.733 1.050 630 378 |
c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 4.480 2.700 1.600 | 2.700 1.600 1.000 | 1.900 1.120 700 | 1.300 800 500 |
d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc: (đơn vị tính:1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 3.360 2.025 1.200 750 | 2.025 1.200 750 525 | 1.425 840 525 375 | 975 600 375 263 |
đ) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Long Điền: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 3.360 2.025 1.200 | 2.025 1.200 750 | 1.425 840 525 | 975 600 375 |
e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 2.625 1.575 945 | 1.575 945 565 | 1.100 660 400 | 770 460 280 |
- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;
- Vị trí 2: sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;
- Vị trí 3: sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;
- Vị trí 4: sau mét thứ 150 của vị trí 3.
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong đô thị:
a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 6.000 3.600 2.160 1.313 | 3.600 2.160 1.313 788 | 2.520 1.500 900 563 | 1.763 1.050 638 375 | 1.234 735 446 263 |
Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, có giá đất vị trí 1: 8.000.000 đồng/m2; vị trí 2: 4.800.000đồng/m2; vị trí 3: 3.360.000 đồng/m2; vị trí 4: 2.350.000 đồng/m2; vị trí 5: 1.650.000 đồng/m2.
b) Áp dụng đối với các phường của thị xã Bà Rịa: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Loại 1 Loại 3 Loại 4 | 4.200 2.520 1.500 900 | 2.520 1.500 900 563 | 1.763 1.050 638 375 | 1.238 750 450 270 | 866 525 315 189 |
c) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Tân Thành: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 2.240 1.350 800 | 1.350 800 500 | 950 560 350 | 650 400 250 |
d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện: Châu Đức, Xuyên Mộc: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 1.680 1.013 600 375 | 1.013 600 375 263 | 713 420 263 184 | 488 300 188 129 |
đ) Áp dụng đối với thị trấn của huyện: Long Điền: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 1.680 1.013 600 | 1.013 600 375 | 713 420 263 | 488 300 188 |
e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 1.313 788 473 | 788 473 284 | 550 330 200 | 385 230 140 |
- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;
- Vị trí 2: sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;
- Vị trí 3: sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;
- Vị trí 4: sau mét thứ 150 của vị trí 3.