vanban.org

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp — Quyết định 81/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/12/2010 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2019/QĐ-UBND · 18/11/2019
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 18/12/2009 Hiệu lực 28/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 81/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 81/2009/QĐ-UBND
27/12/201056/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/12/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 81/2009/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp

1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:

Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

2

3

Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu

Các phường thuộc thị xã Bà Rịa

Thị trấn thuộc các huyện

158

126

101

b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

2

3

Các Phường thuộc thành phố Vũng Tàu

Các Phường thuộc thị xã Bà Rịa

Thị trấn thuộc các huyện

60

48

38

2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn:

2.1. Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

90

59

39

81

53

35

73

48

35

66

43

35

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 khu vực 3 được tính là: 35.000 đồng/m2.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

34

18

9

29

15

8

24

13

-

21

11

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 8.000 đồng/m2.

2.2. Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, hàng năm, nuôi trồng thủy sản: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)


Loại đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

90

54

32

54

32

19

38

23

14

26

16

10

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 được tính bằng giá đất vị trí 4.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

34

21

12

21

12

7

14

9

5

10

6

4

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 được tính bằng giá đất vị trí 4.

3. Bảng giá đất làm muối:

a) Áp dụng trên toàn tỉnh: (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

Vị trí đất 1 2 3
Đơn giá (1.000 đ/m2) 74 45 34