vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay (TK 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27) tại mục II trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: — Quyết định 807/2005/QĐ-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/06/2014 Thay thế: 10/2014/TT-NHNN · 20/03/2014 Sửa đổi, bổ sung: 02/2008/QĐ-NHNN · 15/01/2008
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 01/06/2005 Hiệu lực 08/07/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước · 807/2005/QĐ-NHNN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 807/2005/QĐ-NHNN › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay (TK 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27) tại mục II trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

20 Cho vay các tổ chức tín dụng khác
  201 Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam
    2011 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2012 Nợ cần chú ý
    2013 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2014 Nợ nghi ngờ
    2015 Nợ có khả năng mất vốn
  202 Cho vay các TCTD trong nước bằng ngoại tệ
    2021 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2022 Nợ cần chú ý
    2023 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2024 Nợ nghi ngờ
    2025 Nợ có khả năng mất vốn
  203 Cho vay các TCTD nước ngoài bằng ngoại tệ
    2031 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2032 Nợ cần chú ý
    2033 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2034 Nợ nghi ngờ
    2035 Nợ có khả năng mất vốn
  205 Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
    2051 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2052 Nợ cần chú ý
    2053 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2054 Nợ nghi ngờ
    2055 Nợ có khả năng mất vốn
  209 Dự phòng rủi ro
    2091 Dự phòng cụ thể
    2092 Dự phòng chung
21 Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
  211 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
    2111 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2112 Nợ cần chú ý
    2113 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2114 Nợ nghi ngờ
    2118 Nợ có khả năng mất vốn
  212 Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam
    2121 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2122 Nợ cần chú ý
    2123 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2124 Nợ nghi ngờ
    2125 Nợ có khả năng mất vốn
  213 Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam
    2131 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2132 Nợ cần chú ý
    2133 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2134 Nợ nghi ngờ
    2135 Nợ có khả năng mất vốn
  214 Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2141 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2142 Nợ cần chú ý
    2143 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2144 Nợ nghi ngờ
    2145 Nợ có khả năng mất vốn
  215 Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2151 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2152 Nợ cần chú ý
    2153 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2154 Nợ nghi ngờ
    2155 Nợ có khả năng mất vốn
  216 Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2161 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2162 Nợ cần chú ý
    2163 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2164 Nợ nghi ngờ
    2165 Nợ có khả năng mất vốn
  219 Dự phòng rủi ro
    2191 Dự phòng cụ thể
    2192 Dự phòng chung
22 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
  221 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
    2211 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2212 Nợ cần chú ý
    2213 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2214 Nợ nghi ngờ
    2215 Nợ có khả năng mất vốn
  222 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
    2221 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2222 Nợ cần chú ý
    2223 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2224 Nợ nghi ngờ
    2225 Nợ có khả năng mất vốn
  229 Dự phòng rủi ro
    2291 Dự phòng cụ thể
    2292 Dự phòng chung
23 Cho thuê tài chính
  231 Cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam
    2311 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2312 Nợ cần chú ý
    2313 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2314 Nợ nghi ngờ
    2315 Nợ có khả năng mất vốn
  232 Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ
    2321 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2322 Nợ cần chú ý
    2323 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2324 Nợ nghi ngờ
    2325 Nợ có khả năng mất vốn
  239 Dự phòng rủi ro
    2391 Dự phòng cụ thể
    2392 Dự phòng chung
24 Bảo lãnh
  241 Các khoản trả thay khách hàng bằng đồng Việt Nam
    2412 Nợ cần chú ý
    2413 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2418 Nợ nghi ngờ
    2415 Nợ có khả năng mất vốn
  242 Các khoản trả thay khách hàng bằng ngoại tệ
    2422 Nợ cần chú ý
    2423 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2424 Nợ nghi ngờ
    2425 Nợ có khả năng mất vốn
  249 Dự phòng rủi ro
    2491 Dự phòng cụ thể
    2492 Dự phòng chung
25 Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư
  251 Cho vay bằng đồng Việt Nam nhận trực tiếp của các Tổ chức quốc tế
    2511 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2512 Nợ cần chú ý
    2513 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2514 Nợ nghi ngờ
    2515 Nợ có khả năng mất vốn
  252 Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của Chính phủ
    2521 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2522 Nợ cần chú ý
    2523 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2524 Nợ nghi ngờ
    2525 Nợ có khả năng mất vốn
  253 Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác
    2531 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2532 Nợ cần chú ý
    2533 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2534 Nợ nghi ngờ
    2535 Nợ có khả năng mất vốn
  254 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế
    2541 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2542 Nợ cần chú ý
    2543 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2544 Nợ nghi ngờ
    2545 Nợ có khả năng mất vốn
  255 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của Chính phủ
    2551 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2552 Nợ cần chú ý
    2553 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2554 Nợ nghi ngờ
    2555 Nợ có khả năng mất vốn
  256 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của các tổ chức, cá nhân khác
    2561 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2562 Nợ cần chú ý
    25663 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2564 Nợ nghi ngờ
    2565 Nợ có khả năng mất vốn
  259 Dự phòng rủi ro
    2591 Dự phòng cụ thể
    2592 Dự phòng chung
27 Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
  271 Cho vay vốn đặc biệt
    2711 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2712 Nợ cần chú ý
    2713 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2714 Nợ nghi ngờ
    2715 Nợ có khả năng mất vốn
  272 Cho vay thanh toán công nợ
    2721 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2722 Nợ cần chú ý
    2723 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2724 Nợ nghi ngờ
    2725 Nợ có khả năng mất vốn
  273 Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước
    2731 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2732 Nợ cần chú ý
    2733 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2734 Nợ nghi ngờ
    2735 Nợ có khả năng mất vốn
  275 Cho vay khác
    2751 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2752 Nợ cần chú ý
    2753 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2754 Nợ nghi ngờ
    2755 Nợ có khả năng mất vốn
  279 Dự phòng rủi ro
    2791 Dự phòng cụ thể
    2792 Dự phòng chung