Điều 2. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
| TT | Vùng và biện pháp công trình | Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ) |
| I | Vùng miền núi | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.811 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.267 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.539 |
| II | Các vùng khác | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.409 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 986 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.197 |
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá quy định tại Biểu trên.
b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá quy định tại Biểu trên.
c) Truong hop chi tao nguon tuoi, tiêu bang dong luc thi muc giá bang 50% muc giá quy dinh tai Biéu tren.
d) Truong hop loi dung thuy trieu de tuoi, tieu thi muc gia bang 70% muc gia tuoi, tieu bang trong luc quy dinh tai Biieu tren.
d) Truong hop thai tao ngon tu bac 2 tro len doi voi cac cong trinh duoc xay dung theo quy hoach duoc cap co tham quyen phe duyet, muc gia duoc tinh tang them \(20\%\) so voi muc gia quy dinh tai Biieu tren.
e) Truong hop thai tach rieng muc gia cho tuoi, tieu tren cung mot dien tich thi muc gia cho tuoi duoc tinh bang \(70\%\) , cho tieu duoc tinh bang \(30\%\) muc gia quy dinh tai Biieu tren.
2. Muc gia doi voi dien tich trong ma, rau, mau, cay cong nghiêp ngan ngay ke ca cay vu dong duoc tinh bang 40% muc gia doi voi dat trong lua.
3. Muc gia ap dung doi voi san xuát muói duoc tinh bang 2% giá tri muói thanh pham.
4. Muc gia doi voi cap nuoc de chan nuoi, nuoi trong thuy san va cap nuoc tuoi cho cay cong nghiêp dai ngay, cay an qua, hoa va cay duoc lieu duoc tinh theo Biieu sau:
| TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị tính | Mức giá theo các biện pháp công trình | |
| Bơm | Hồ đập, kênh cổng | |||
| 1 | Cấp nước cho chăn nuôi | đồng/m³ | 1.320 | 900 |
| 2 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản | đồng/m³ | 840 | 600 |
| đồng/m² mặt thoáng/năm | 250 | |||
| 3 | Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | đồng/m³ | 1.020 | 840 |
a) Truong hop cap nuoc de nuoi trong thuy san loi dung thuy trieu duoc tinh bang \(50\%\) muc gia quy dinh tai Biieu gia cua khoan 4 neu tren;
b) Truong hop cap nuoc tuoi cho cay cong nghiêp dai ngay, cay an qua, hoa, cay duoc lieu nu khong tinh duoc theo met khoi (m³) thi tinh theo dien tich (ha), muc gia bang 80% muc gia san pham dich vu cong ich thuy loi doi voi dat trong lua cho mot nam theo quy dinh.
5. Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị, mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.
6. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
7. Danh mục công trình và biện pháp tưới, tiêu nước áp dụng đối với từng công trình thủy lợi thuộc phạm vi địa phương quản lý theo quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh.