vanban.org

Điều 4. Danh mục h àng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá — Quyết định 80/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/11/2024 Thay thế: 57/2024/QĐ-UBND · 01/11/2024
An Giang Ban hành 14/11/2017 Hiệu lực 01/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang · 57/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang · 80/2017/QĐ-UBND
11/11/202457/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/12/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang · 36/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 80/2017/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục h àng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá

Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; bao gồm:

1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;

2. Điện bán lẻ;

3. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG);

4. Phân đạm urê, phân NPK;

5. Thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm: thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ;

6. Vac-xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm;

7. Muối ăn;

8. Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi;

9. Đường ăn, bao gồm đường trắng và đường tinh luyện;

10. Thóc, gạo tẻ thường;

11. Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh cho người thuộc danh mục thuốc chữa bệnh thiết yếu sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.