Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang. — Quyết định 80/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/11/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 11/11/2024
Thay thế: 57/2024/QĐ-UBND · 01/11/2024
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
11/11/202457/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/12/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 80/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Danh mục h àng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp áp dụng bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá
Điều 6. Đăng ký giá
Điều 7. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 10. T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 11. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá
Điều 12. Trường hợp hiệp thương giá
Điều 13. Trách nhiệm trong việc tổ chức hiệp thương giá
Điều 14. Trình tự, thời hạn tổ chức hiệp thương giá
Điều 15. Kết quả hiệp thương giá
Điều 16. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 17. Trách nhiệm trong việc kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 18. Trình tự, thời hạn kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 19. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
Điều 20. Trách nhiệm trong việc thực hiện kê khai giá
Điều 21. Niêm yết giá
Chương I — II
Điều 22. Hoạt động thẩm định giá của cơ quan nhà nước
Điều 23. Thành phần Hội đồng thẩm định giá
Điều 24. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của Nhà nước
Chương IV — CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Điều 25. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá
Điều 26. Nội dung, nguồn thông tin, trách nhiệm và kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. T rách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Công thương
Điều 29. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 30. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy