Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. — Quyết định 77/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 71/2024/QĐ-UBND · 18/12/2024
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 18 năm
01/01/202571/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
05/10/2008Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 77/2008/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được quy định như sau:
Điều 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm giải thích, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân thực hiện đúng các quy định về hoàn chỉnh hồ sơ liên quan đến thẩm quyền giải quyết của UBND các cấp.
Chương II — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 3. Thẩm quyền đăng ký khai sinh:
Điều 4. Đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn
Điều 5. Đăng ký khai tử, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc tử.
Điều 6. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 7. Đăng ký giám hộ
Điều 8. Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ
Điều 9. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 10. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
Điều 11. Cấp bản sao hộ tịch từ sổ hộ tịch.
Điều 12. Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc
Chương III — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 13. Chứng thực di chúc, văn bản từ chối nhận di sản
Điều 14. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản bằng tiếng việt
Điều 15. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bằng tiếng việt
Điều 16. Chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với các hợp đồng hoặc văn bản khi người sử dụng đất thực hiện các quyền
Chương IV — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 17. Hồ sơ xin giao đất, thuê đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủ y sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 18. Đơn xin giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 19. Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (trường hợp không phải xin phép)
Điều 20. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn
Điều 21. Trách nhiệm của UBND cấp xã trong việc tiếp tục giao, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai
Điều 22. Trường hợp chuyển đổi theo chủ trương chung về đổi thửa
Điều 23. Trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân
Điều 24. Hồ sơ xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 25. Hồ sơ đăng ký, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 26. Hồ sơ xó a đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 27. Hồ sơ thừa kế quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 28. Hồ sơ tặng cho quyền sử dụng đất
Điều 29. Hồ sơ đăng ký thế chấp, hồ sơ đăng ký bảo lãnh đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 30. Hồ sơ xin xó a đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất
Điều 31. Hồ sơ đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 32. Hồ sơ xó a đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 33. Xác nhận
Điều 34. Chứng thực
Chương V — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 35. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở
Chương VI — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy