vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải — Quyết định 76/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/05/2018 Thay thế: 06/2018/QĐ-UBND · 04/05/2018 Sửa đổi, bổ sung: 04/2017/QĐ-UBND · 17/02/2017
Đồng Tháp Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 06/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 76/2016/QĐ-UBND
15/05/201806/2018/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 26/02/201704/2017/QĐ-UBNDSửa đổi 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 76/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải

1. Đối với các địa bàn có rác thải sinh hoạt được Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp vận chuyển về xử lý tại bãi rác Đập Đá, huyện Cao Lãnh, bao gồm: thành phố Cao Lãnh, huyện Cao Lãnh, huyện Tháp Mười và một phần của các huyện: Thanh Bình, Tam Nông, giá thu theo biểu dưới đây:

TT Đối tượng thu Đơn vị tính Giá dịch vụ
1 Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh đồng/hộ/tháng 30.000
2 Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)    
2.1 Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng đồng/hộ/tháng 30.000
2.2 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng đồng/m3 rác 280.000
3 Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.    
3.1 Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng đồng/đơn vị/tháng 210.000
3.2 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng đồng/m3 rác 210.000
4 Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế. đồng/m3 rác 280.000
5 Buôn bán ăn uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên) đồng/ngày 2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.

2. Đối với các địa bàn còn lại, bao gồm: thành phố Sa Đéc, huyện Châu Thành, huyện Lai Vung, huyện Lấp Vò, thị xã Hồng Ngự, huyện Hồng Ngự, huyện Tân Hồng và một phần còn lại của các huyện Thanh Bình, Tam Nông, giá thu theo biểu dưới đây:

TT Đối tượng thu Đơn vị tính Giá dịch vụ
1 Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh đồng/hộ/tháng 24.000
2 Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)    
2.1 Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng đồng/hộ/tháng 24.000
2.2 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng đồng/m3 rác 190.000
3 Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.    
3.1 Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng đồng/đơn vị/tháng 120.000
3.2 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng đồng/m3 rác 120.000
4 Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghĩ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế. đồng/m3 rác 190.000
5 Buôn bán ăn uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên) đồng/ngày 2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.