Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 04 Chương, 26 Điều. — Quyết định 76/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/01/2022
Thay thế: 96/2021/QĐ-UBND · 31/12/2021
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
09/01/202296/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
12/11/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 76/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 04 Chương, 26 Điều.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Một số quy định chung
Điều 4. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất: theo quy định tại khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai 2013.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 6. Điều kiện để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 7. Đối tượng được tham gia và không được tham gia phiên đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 8. Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 9. Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP HỒ SƠ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 10. Lập kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất hằng năm
Điều 11. Quyết định phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 12. Chuẩn bị hồ sơ đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 13. Xác định và phê duyệt giá khởi điểm
Điều 14. Lựa chọn và ký hợp đồng thuê tổ chức thực hiện phiên đấu giá quyền sử dụng đất
Chương III — TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 15. Niêm yết, thông báo công khai đấu giá quyền sử dụng đất, bán hồ sơ mời đấu giá
Điều 16. Các khoản tiền phải nộp khi đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 17. Xét duyệt điều kiện tham gia đấu giá, giám sát thực hiện phiên đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 18. Trình tự đấu giá và xử lý các trường hợp phát sinh
Điều 19. Phê duyệt kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 20. Người trúng đấu giá có quyền và trách nhiệm
Điều 21. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 22. Hủy kết quả đấu giá quyền sử dụng đất, quyết định đấu giá không thành, hủy quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 23. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 24. Chế độ báo cáo kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 25. Trách nhiệm của sở, ban, ngành của tỉnh và của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 26. Quy định chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy