vanban.org

Điều 7: — Quyết định 76/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 18/09/2001 Hiệu lực 03/10/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 76/2001/QĐ-UB › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7:

Các khu xây dựng nhà ở: (Ký hiệu: O1 đến O14)

7.1: Trong phạm vi khu đất nghiên cứu quy hoạch có 19 lô đất ở (các lô số O1, O2, O3, O4a, O4b, O4c, O5, O6, O7, O8, O9a, O9b, O10a, O10b, O10c, O11, O12, O13, O14), tổng diện tích đất: 147.020,51m2. Trong mỗi lô đất các chỉ tiêu kỹ thuật và chức năng sử dụng đều được xác định cụ thể để thực hiện.

7.2: Tính chất quy mô công trình:

+ Trong các lô đất ở bao gồm đất xây dựng : nhà ở, đường nội bộ nhóm nhà, cây xanh nhóm nhà.

+ Nhà ở gồm: nhà biệt thự, nhà chung cư cao cấp nhiều tầng.

+ Tầng cao trung bình:              6,27 tầng

+ Mật độ xây dựng :                 41,06%

+ Hệ số sử dụng đất:                2,70 lần

+ Số người dự kiến trong toàn khu (32,86 ha) là 12.600 người.

+ Chỉ tiêu diện tích sàn:             31,5m2/người

7.3: Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch :

Việc xây dựng các công trình phải phù hợp với chức năng sử dụng và các quy định về kiến trúc và kỹ thuật đô thị như: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, tầng cao công trình .

Các công trình giáp mặt đường chính có thể xây dựng cao tầng hơn trong lô đất, nhưng cần được xem xét và có ý kiến thoả thuận cụ thể của cơ quan quản lý tuỳ theo từng loại đường.

Các công trình nhà ở mặt phố có thể được phép kết hợp làm cửa hàng, văn phòng đại diện, giao dịch ... với quy mô nhỏ, sạch, yên tĩnh.

Hình thức kiến trúc công trình phải đẹp, màu sắc hài hòa; cây xanh, sân vườn và đường bộ phải được bố trí phù hợp với công trình .

Phải bố trí nơi đỗ xe và sân bãi đảm bảo yêu cầu sử dụng của dân cư trong khu vực.

7.4: Các chỉ tiêu kỹ thuật cho từng lô đất được quy định theo bảng sau đây:

BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH XÂY DỰNG

TT

Số hiệu

Đơn vị

Q.H

Và ô đất

Các hạng mục và chức năng sử dụng đất Diện tích đất (m2) Chỉ tiêu quy hoạch xây dựng
        Mật độ X.D (%) Tầng cao T.B Hệ số sử dụng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
01 CQ1 Cơ quan, trường đào tạo 3275,19 59,38 7,54 4,48
02 CQ2 Cơ quan, trường đào tạo 15768,23 26,06 3,90 1,02
03 CC Công trình công cộng TP 2942,73 54,80 7,14 3,91
04 CN Công nghiệp không độc hại 4329,36 34,88 3,33 1,16
05 TS Trụ sở hành chính 3325,00 22,56 2,53 0,57
06 TN Thương nghiệp, dịch vụ 3708,00 39,10 2,69 1,62
07 XD Xăng dầu 2400,00 14,77 1,00 0,15
08 TH1 Trường tiểu học, THCS 7958,00 17,06 2,96 0,50
09 TH2 Trường tiểu học, THCS 7838,60 17,06 2,96 0,50
10 NT1 Mẫu giáo, nhà trẻ 5481,05 24,77 2,00 0,50
11 NT2 Mẫu giáo, nhà trẻ 5494,19 25,45 2,00 0,51
12 CX1 Cây xanh, TDTT 3746,97      
13 CX2 Cây xanh, TDTT 5324,90      
14 CX3 Cây xanh, TDTT 1675,13      
15 O1 Đất ở 16909,24 50,00 3,20 1,60
16 O2 Đất ở 3100,00 51,60 3,00 1,55
17 O3 Đất ở cao tầng 3575,99 33,56 9,00 3,02
18 O4a Đất ở cao tầng 10477,46 33,41 9,00 3,01
19 O4b Đất ở 4681,73 62,69 4,00 2,51
20 O4c Đất ở 2132,33 25,32 3,00 0,76
21 O5 Đất ở 2116,00 50,86 4,00 2,04
22 O6 Đất ở 1960,00 66,30 3,00 1,99
23 O7 Đất ở 8444,42 64,30 3,70 2,38
24 O8 Đất ở 15875,16 45,18 3,73 1,69
25 O9a Đất ở cao tầng 7839,96 40,18 14,14 5,68
26 O9b Đất ở 10781,98 29,68 3,41 1,01
27 O10a Đất ở cao tầng 5997,00 50,03 14,67 7,34
28 O10b Đất ở cao tầng 3057,20 29,44 21,00 6,18
29 O10c Đất ở cao tầng 3057,20 29,44 21,00 6,18
30 O11 Đất ở cao tầng 16695,61 33,42 11,90 3,98
31 O12 Đất ở 11589,26 23,94 3,00 0,72
32 O13 Đất ở cao tầng 6625,51 40,75 9,00 3,67
33 O14 Đất ở 12059,46 40,94 3,62 1,48