Điều 7:
Các khu xây dựng nhà ở: (Ký hiệu: O1 đến O14)
7.1: Trong phạm vi khu đất nghiên cứu quy hoạch có 19 lô đất ở (các lô số O1, O2, O3, O4a, O4b, O4c, O5, O6, O7, O8, O9a, O9b, O10a, O10b, O10c, O11, O12, O13, O14), tổng diện tích đất: 147.020,51m2. Trong mỗi lô đất các chỉ tiêu kỹ thuật và chức năng sử dụng đều được xác định cụ thể để thực hiện.
7.2: Tính chất quy mô công trình:
+ Trong các lô đất ở bao gồm đất xây dựng : nhà ở, đường nội bộ nhóm nhà, cây xanh nhóm nhà.
+ Nhà ở gồm: nhà biệt thự, nhà chung cư cao cấp nhiều tầng.
+ Tầng cao trung bình: 6,27 tầng
+ Mật độ xây dựng : 41,06%
+ Hệ số sử dụng đất: 2,70 lần
+ Số người dự kiến trong toàn khu (32,86 ha) là 12.600 người.
+ Chỉ tiêu diện tích sàn: 31,5m2/người
7.3: Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch :
Việc xây dựng các công trình phải phù hợp với chức năng sử dụng và các quy định về kiến trúc và kỹ thuật đô thị như: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, tầng cao công trình .
Các công trình giáp mặt đường chính có thể xây dựng cao tầng hơn trong lô đất, nhưng cần được xem xét và có ý kiến thoả thuận cụ thể của cơ quan quản lý tuỳ theo từng loại đường.
Các công trình nhà ở mặt phố có thể được phép kết hợp làm cửa hàng, văn phòng đại diện, giao dịch ... với quy mô nhỏ, sạch, yên tĩnh.
Hình thức kiến trúc công trình phải đẹp, màu sắc hài hòa; cây xanh, sân vườn và đường bộ phải được bố trí phù hợp với công trình .
Phải bố trí nơi đỗ xe và sân bãi đảm bảo yêu cầu sử dụng của dân cư trong khu vực.
7.4: Các chỉ tiêu kỹ thuật cho từng lô đất được quy định theo bảng sau đây:
BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH XÂY DỰNG
| TT | Số hiệu Đơn vị Q.H Và ô đất | Các hạng mục và chức năng sử dụng đất | Diện tích đất (m2) | Chỉ tiêu quy hoạch xây dựng | ||
| Mật độ X.D (%) | Tầng cao T.B | Hệ số sử dụng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 01 | CQ1 | Cơ quan, trường đào tạo | 3275,19 | 59,38 | 7,54 | 4,48 |
| 02 | CQ2 | Cơ quan, trường đào tạo | 15768,23 | 26,06 | 3,90 | 1,02 |
| 03 | CC | Công trình công cộng TP | 2942,73 | 54,80 | 7,14 | 3,91 |
| 04 | CN | Công nghiệp không độc hại | 4329,36 | 34,88 | 3,33 | 1,16 |
| 05 | TS | Trụ sở hành chính | 3325,00 | 22,56 | 2,53 | 0,57 |
| 06 | TN | Thương nghiệp, dịch vụ | 3708,00 | 39,10 | 2,69 | 1,62 |
| 07 | XD | Xăng dầu | 2400,00 | 14,77 | 1,00 | 0,15 |
| 08 | TH1 | Trường tiểu học, THCS | 7958,00 | 17,06 | 2,96 | 0,50 |
| 09 | TH2 | Trường tiểu học, THCS | 7838,60 | 17,06 | 2,96 | 0,50 |
| 10 | NT1 | Mẫu giáo, nhà trẻ | 5481,05 | 24,77 | 2,00 | 0,50 |
| 11 | NT2 | Mẫu giáo, nhà trẻ | 5494,19 | 25,45 | 2,00 | 0,51 |
| 12 | CX1 | Cây xanh, TDTT | 3746,97 | |||
| 13 | CX2 | Cây xanh, TDTT | 5324,90 | |||
| 14 | CX3 | Cây xanh, TDTT | 1675,13 | |||
| 15 | O1 | Đất ở | 16909,24 | 50,00 | 3,20 | 1,60 |
| 16 | O2 | Đất ở | 3100,00 | 51,60 | 3,00 | 1,55 |
| 17 | O3 | Đất ở cao tầng | 3575,99 | 33,56 | 9,00 | 3,02 |
| 18 | O4a | Đất ở cao tầng | 10477,46 | 33,41 | 9,00 | 3,01 |
| 19 | O4b | Đất ở | 4681,73 | 62,69 | 4,00 | 2,51 |
| 20 | O4c | Đất ở | 2132,33 | 25,32 | 3,00 | 0,76 |
| 21 | O5 | Đất ở | 2116,00 | 50,86 | 4,00 | 2,04 |
| 22 | O6 | Đất ở | 1960,00 | 66,30 | 3,00 | 1,99 |
| 23 | O7 | Đất ở | 8444,42 | 64,30 | 3,70 | 2,38 |
| 24 | O8 | Đất ở | 15875,16 | 45,18 | 3,73 | 1,69 |
| 25 | O9a | Đất ở cao tầng | 7839,96 | 40,18 | 14,14 | 5,68 |
| 26 | O9b | Đất ở | 10781,98 | 29,68 | 3,41 | 1,01 |
| 27 | O10a | Đất ở cao tầng | 5997,00 | 50,03 | 14,67 | 7,34 |
| 28 | O10b | Đất ở cao tầng | 3057,20 | 29,44 | 21,00 | 6,18 |
| 29 | O10c | Đất ở cao tầng | 3057,20 | 29,44 | 21,00 | 6,18 |
| 30 | O11 | Đất ở cao tầng | 16695,61 | 33,42 | 11,90 | 3,98 |
| 31 | O12 | Đất ở | 11589,26 | 23,94 | 3,00 | 0,72 |
| 32 | O13 | Đất ở cao tầng | 6625,51 | 40,75 | 9,00 | 3,67 |
| 33 | O14 | Đất ở | 12059,46 | 40,94 | 3,62 | 1,48 |