Điều 6:
Quy hoạch Khu đô thị mới Trung Hòa - Nhân Chính được chia thành các khu chức năng sau: (Xem bản vẽ QH - 04a)
| TT | Số hiệu Đơn vị Q.H Và ô đất | Các hạng mục và chức năng sử dụng đất |
| (1) | (2) | (3) |
| 01 | CQ1 | Cơ quan, trường đào tạo |
| 02 | CQ2 | Cơ quan, trường đào tạo |
| 03 | CC | Công trình công cộng TP |
| 04 | CN | Công nghiệp không độc hại |
| 05 | TS | Trụ sở hành chính |
| 06 | TN1 | Thương nghiệp, dịch vụ |
| 07 | TN2 | Thương nghiệp, dịch vụ |
| 08 | XD | Xăng dầu |
| 09 | TH1 | Trường tiểu học, THCS |
| 10 | TH2 | Trường tiểu học, THCS |
| 11 | NT1 | Mẫu giáo, nhà trẻ |
| 12 | NT2 | Mẫu giáo, nhà trẻ |
| 13 | CX1 | Cây xanh, TDTT |
| 14 | CX2 | Cây xanh, TDTT |
| 15 | CX3 | Cây xanh, TDTT |
| 16 | O1 | Đất ở |
| 17 | O2 | Đất ở |
| 18 | O3 | Đất ở |
| 19 | O4a | Đất ở |
| 20 | O4b | Đất ở |
| 21 | O4c | Đất ở |
| 22 | O5 | Đất ở |
| 23 | O6 | Đất ở |
| 24 | O7 | Đất ở |
| 25 | O8 | Đất ở |
| 26 | O9a | Đất ở |
| 27 | O9b | Đất ở |
| 28 | O10a | Đất ở |
| 29 | O10b | Đất ở |
| 30 | O10c | Đất ở |
| 31 | O11 | Đất ở |
| 32 | O12 | Đất ở |
| 33 | O13 | Đất ở |
| 34 | O14 | Đất ở |