Điều 5. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới lưu hành trên đường tỉnh đoạn ngoại thị và ngoài đô thị:
1/ Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới lưu hành trên đường ĐT741 (đoạn ranh Bình Dương đến thị trấn Thác Mơ), ĐT751 (ngã tư Chơn Thành – cầu Bà Và); ĐT752 (Thị trấn An Lộc – cầu Sài Gòn), ĐT757 (đoạn xã Long Hà đến cầu Cần Lê); ĐT759 (Bù Na QL14 – Ngã 3 Thanh Hoà); ĐT760 (đoạn từ Ngã 3 Hạnh Phúc ĐT741 đến Trung tâm chữa bệnh Phú Văn); đường từ ngã 3 Đồng Tâm (QL13) đến căn cứ BCH Miền Tà Thiết); đường Lộc Tấn – Hoàng Diệu:
Trên đường ngoại thị và ngoài đô thị (trừ đường cao tốc) khi không có biển báo tốc độ tối đa cho phép với điều kiện đường khô ráo và thời tiết bình thường, người lái xe không được điều kiển xe vượt quá tốc độ tối đa quy định tại Bảng 2.
Bảng 2.
| Loại phương tiện | Tốc độ tối đa (km/h) | |
| Đường không có dải phân cách | Đường có dải phân cách | |
| Xe con, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi. | 70 | 80 |
| Xe có tải trọng dưới 3500kg, xe ô tô chở người từ 10 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi. | 60 | 70 |
| Xe có tải trọng từ 3500kg trở lên, xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi, xe mô tô 2 – 3 bánh | 50 | 60 |
| Xe gắn máy, xe sơ mi rờ moóc, xe kéo rờ moóc, xe kéo xe khác. | 40 | 50 |
Trong điều kiện thời tiết không bình thường (trời mưa, đường trơn ướt, sương mù), địa hình miền núi người lái xe phải điều khiển xe chạy với tốc độ phù hợp, thấp hơn tốc độ tối đa quy định tại Bảng 2.
2/ Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới lưu hành trên đường ĐT741 (đoạn thị trấn Thác Mơ đến Bù Gia Mập); ĐT754 (Ngã 3 Km9+916 đường Đồng Tâm - Tà Thiết đến ranh Tây Ninh); ĐT755 (Đoàn Kết – Thống Nhất), ĐT756 (Minh Lập – Lộc Hiệp); ĐT757 (đoạn từ Bù Nho đến xã Long Hà); ĐT760 (đoạn từ Ngã 3 Minh Hưng đến Bom Bo); Sao Bộng - Đăng Hà; ĐT758 (thị trấn An Lộc – Ngã 3 ĐT756):
Trên đường ngoại thị và ngoài đô thị (trừ đường cao tốc) khi không có biển báo tốc độ tối đa cho phép, với điều kiện đường khô ráo và thời tiết bình thường, người lái xe không được điều kiển xe vượt quá tốc độ tối đa quy định tại Bảng 3.
Bảng 3
| Loại phương tiện | Tốc độ tối đa (km/h) |
| Xe con, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi | 60 |
| Xe có tải trọng dưới 3500kg, xe ô tô chở người từ 10 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi | 50 |
| Xe có tải trọng từ 3500kg trở lên, xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi, xe mô tô 2 – 3 bánh | 40 |
| Xe gắn máy, xe sơ mi rờ moóc, xe kéo rờ moóc, xe kéo xe khác | 30 |
Trong điều kiện thời tiết không bình thường (trời mưa, đường trơn ướt, sương mù), địa hình miền núi người 1ái xe phải điều khiển xe chạy với tốc độ phù hợp, thấp hơn tốc độ tối đa quy định tại Bảng 3.