Điều 4. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới lưu hành trên đường tỉnh, đường khu vực nội thị khi không có biển báo tốc độ tối đa cho phép với điều kiện đường khô ráo và thời tiết bình thường, người lái xe không được điều kiển xe vượt quá tốc độ tối đa quy định tại Bảng 1:
Bảng 1.
| Loại phương tiện | Tốc độ tối đa (km/h) | |
| Đường không có dải phân cách | Đường có dải phân cách | |
| Xe con, xe ô tô chở người đến 9 chổ ngồi. | 45 | 50 |
| Xe mô tô 2 – 3 bánh, xe có tải trọng dưới 3500kg, xe ô tô chở người từ 10 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi. | 35 | 40 |
| Xe có tải trọng từ 3500kg trở lên, xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi. | 30 | 35 |
| Xe gắn máy, xe sơ mi rờ moóc, xe kéo rờ moóc, xe kéo xe khác. | 25 | 30 |
Trong điều kiện thời tiết không bình thường (trời mưa, đường trơn ướt, sương mù), địa hình miền núi người lái xe phải điều khiển xe chạy với tốc độ phù hợp, thấp hơn tốc độ tối đa quy định tại Bảng 1.