Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước. — Quyết định 74/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/04/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 16/2025/QĐ-UBND · 18/03/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
01/04/202516/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/01/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 74/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 3. Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 4. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 5. Đề án khoa học cấp tỉnh
Điều 6. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp tỉnh
Chương III — ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 7. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 8. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 9. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 10. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng
Chương IV — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 11. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 12. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 13. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 15. Hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 16. Các tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
Chương V — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng
Điều 20. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 21. Phương pháp đánh giá và xếp loại
Điều 22. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 23. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 24. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 25. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 26. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp tỉnh
Điều 27. Đăng ký, lưu giữ kết quả và giao nộp sản phẩm
Điều 28. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Chương VI — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng, cơ quan phối hợp thực hiện
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
Điều 34. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng
Điều 35. Trách nhiệm của thành viên Tổ chuyên gia
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 36. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy