Điều 19. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội: Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định 136/2013/NĐ-CP . — Quyết định 74/2015/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
1 phiên bản · 10 năm
08/01/201754/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
04/01/2016Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 74/2015/QĐ-UBND › Chương II › Mục III › Điều 19
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
Điều 3. Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội
Chương II — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Điều 4. Đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
Điều 5. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bằng mức chuẩn trợ cấp xã hội quy định tại Điều 2 Quy định này nhân với hệ số theo quy định tại Điều 6 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 6
Điều 7. Hồ sơ đề nghị, thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng: thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 8. Hỗ trợ chi phí mai táng
Điều 9. Chế độ cấp thẻ bảo hiểm y tế và trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 10. Hỗ trợ lương thực
Điều 11. Hỗ trợ người bị thương nặng
Điều 12. Hỗ trợ chi phí mai táng
Điều 13. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
Điều 14. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác
Điều 15. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất
Điều 16. Đối tượng
Điều 17. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
Điều 18. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
Điều 19. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội: Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 20. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp: Thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 21. Điều kiện, trách nhiệm của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em: Theo quy định tại Điều 23 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 22
Điều 23. Đối tượng
Điều 24. Chế độ được hưởng
Điều 25. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm: Theo quy định tại Điều 27 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 26. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và đưa đối tượng về sống tại cộng đồng: Theo quy định tại Điều 28 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 27. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng: Theo quy định tại Điều 29 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 28. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội: Theo quy định tại Điều 30 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Điều 29. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội: Theo quy định tại Điều 31 Nghị định 136/2013/NĐ-CP .
Chương III — NGUỒN KINH PHI THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Điều 30
Điều 31. Kinh phí thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội:
Điều 32. Kinh phí trợ giúp đột xuất
Điều 33
Điều 34
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 35. Sở Lao động - Thương binh và xã hội
Điều 36. Sở Tài chính
Điều 3. 7 . Các s ở, ngành có liên quan
Điều 37. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 38
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy