Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH 1TV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông với các nội dung sau: — Quyết định 730/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ninh Ban hành 16/03/2016 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản3 đời quyết định · 5 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH một thành viên Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông · 32/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 730/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định mức kinh tế-kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH 1TV thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông · 730/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 578/2007/QĐ-UBND Về việc quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác các công trình thủy lợi do Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Yên Lập, Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Đông Triều và Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Miền Đông quản lý · 578/2007/QĐ-UBND
Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH 1TV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông với các nội dung sau:
1- ĐỊNH MỨC PHỤC VỤ CẤP NƯỚC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
STT
Hạng mục
Đơn vị
Công ty TNHH 1 TV Thủy lợi
Yên Lập
Đông Triều
Miền Đông
I
Diện tích phục vụ
1
Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước
ha
13.363,8
5.987,1
10.340,6
2
Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động
ha
11.454,6
4.866,9
7.983,5
3
Tổng diện tích tiêu thổ cư, nông nghiệp, các xã, phường cả năm
ha
20.013,0
4.048,3
II
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm
1
Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó:
công
86.786,2
31.990,0
25.121,1
Tổng số công lao động quản lý
công
11.211,0
5.151,0
4.848,0
Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ
công
9.090,0
3.919,0
4.848,0
Tổng số công lao động công nghệ gồm:
công
66.485,2
22.900,0
15.425,1
+Tổng công QLVH hỗ trợ
công
12.161,2
10.619,0
9.189,6
Trong đó:
- Hồ chứa có dung tích từ 1 triệu m3 trở lên
công
9.383,5
6.242,0
7.191,6
- Hồ chứa có dung tích dưới 1 triệu m3
công
2.338,3
4.377,0
1.261,7
- Đập dâng
công
439,4
0,0
736,3
+Tổng công quản lý vận hành trạm bơm
công
3.381,0
4.707,0
314,0
+Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối
công
10.080,4
+Tổng công quản lý vận hành kênh
công
31.645,6
3.281,0
3.027,0
+Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm
công
9.216,9
4.294,0
2.894,5
2
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới
công /ha
6,832
6,022
3,147
3
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu
công /ha
0,426
0,662
III
Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng
1
Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị
Dầu nhờn
kg/100ha/năm
5,268
4,499
6,032
Dầu Diezen
kg/100ha/năm
3,670
2,236
4,180
Mỡ các loại
kg/100ha/năm
8,899
6,646
14,051
Giẻ lau
kg/100ha/năm
5,712
3,227
12,209
Sơn các loại
kg/100ha/năm
1,854
0,446
3,949
Sợi Amiăng
kg/100ha/năm
0,031
0,307
0,019
Xăng
kg/100ha/năm
24,537
1,902
0,075
Dầu thủy lực
kg/100ha/năm
18,789
2
Định mức điện năng vận hành máy đóng mở cổng
kw/100ha/năm
1,942
IV
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định
1000 đồng
2.210.789,4
2.578.267,0
2.704.515,0
+ Chi phí sửa chữa công trình đầu mối
1000 đồng
856.627,2
1.293.326,0
1.019.024,0
+ Chi phí sửa chữa Kênh mương
1000 đồng
1.354.162,2
1.284.941,0
1.685.491,0
Nguyên giá TSCĐ ( Tính đến thời điểm 31/12/2014)
1000 đồng
200.072.211,4
216.742.908,0
331.568.080,0
Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ ( % nguyên giá tài sản cố định )
%
1,1%
1,19%
0,82%
V
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí quản lý doanh nghiệp (Ứng với năm tính toán và mức tiền lương tối thiểu theo nghị số 66/2013/NĐ-CP) gồm:
+ Chi phí vật liệu quản lý
đồng /năm
126.936.428,0
43.925.689,0
48.492.719,0
+ Chi phí đồ dùng văn phòng
đồng /năm
129.674.153,0
88.791.031,0
69.972.512,0
+ Chi phí mua ngoài
đồng /năm
204.467.997,0
113.169.303,0
95.411.688,0
+ Chi phí bằng tiền khác
đồng /năm
1.598.993.366,0
646.846.997,0
453.171.052,0
+ Thuế, lệ phí
đồng /năm
57.575.758,0
46.398.963,0
106.120.239,0
+ Chi khác
đồng /năm
351.293.958,0
159.070.388,0
310.365.412,0
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp
đồng /năm
2.468.941.659,0
1.098.202.371,0
1.083.533.623,0
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp ( % tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá
%
18,7%
25,89%
27,95%
2- ĐỊNH MỨC PHỤC VỤ CẤP NƯỚC THÔ
STT
Hạng mục
Đơn vị
Công ty TNHH 1 TV Thủy lợi
Yên Lập
Đông Triều
Miền Đông
I
Tổng lượng cấp nước
Tổng lượng cấp nước
1000 m3
2.155,2
870,1
II
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm
1
Tổng số lao động quản lý vận hành nước thô:
công
5.497,0
1.508,9
Trong đó:
- Tổng số công lao động quản lý
công
909,0
303,0
- Lao động quản lý vận hành kênh mương
công
4.588,0
1.205,9
2
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm nước thô
công /1000m3
2,551
1,734
III
Định mức chi phí dụng cụ, vật tư cho công tác vệ sinh kênh mương
Tổng chi phí dụng cụ, vật tư để duy trì vệ sinh kênh mương
1000 đồng
15.612,8
5.261,9
Định mức chi phí dụng cụ , vật tư
đồng /1000m3
7.244,3
6.047,6
IV
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định phục vụ cấp nước thô
Tổng chi phí thường xuyên TSCĐ
1000 đồng
185.834,2
214.960,8
Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ ( theo khối lượng cấp nước)
Quyết định số 730/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định mức kinh tế-kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH 1TV thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông730/2016/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 730/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định mức kinh tế-kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH 1TV thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
730/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Quảng Ninh
Người ký
Đặng Huy Hậu
Ngày ban hành
16/03/2016
Ngày có hiệu lực
01/01/2016
Ngày hết hiệu lực
15/06/2021
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1