Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước:
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức giá | |||
| Chợ hạng 1 | Chợ hạng 2 | Chợ hạng 3 | Chợ chưa xếp hạng | ||
| I/ Chợ Vinh | |||||
| 1. Địa điểm kinh doanh cố định | |||||
| a) Quầy thường | |||||
| Loại 1 | đồng/m2/tháng | 130.000 | |||
| Loại 2 | đồng/m2/tháng | 118.500 | |||
| Loại 3 | đồng/m2/tháng | 95.000 | |||
| Loại 4 | đồng/m2/tháng | 77.500 | |||
| Loại 5 | đồng/m2/tháng | 60.000 | |||
| Loại 6 | đồng/m2/tháng | 43.500 | |||
| Loại 7 | đồng/m2/tháng | 30.000 | |||
| Loại 8 | đồng/m2/tháng | 24.000 | |||
| b) Quầy góc | |||||
| Loại 1 | đồng/m2/tháng | 190.000 | |||
| Loại 2 | đồng/m2/tháng | 166.000 | |||
| Loại 3 | đồng/m2/tháng | 142.000 | |||
| Loại 4 | đồng/m2/tháng | 118.500 | |||
| Loại 5 | đồng/m2/tháng | 83.500 | |||
| Loại 6 | đồng/m2/tháng | 60.000 | |||
| Loại 7 | đồng/m2/tháng | 41.500 | |||
| Loại 8 | đồng/m2/tháng | 36.000 | |||
| 2. Địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong): | |||||
| Loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá... | đồng/lượt vào chợ | 8.000 | |||
| Loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm | đồng/lượt vào chợ | 7.000 | |||
| Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán | đồng/lượt vào chợ | 4.000 | |||
| II. Chợ Ga Vinh | |||||
| 1. Địa điểm kinh doanh cố định | |||||
| a) Gian hàng đình chính mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu | |||||
| Loại 1 | đồng/m2/tháng | 126.000 | |||
| Loại 2 | đồng/m2/tháng | 103.000 | |||
| Loại 3 | đồng/m2/tháng | 96.000 | |||
| Loại 4 | đồng/m2/tháng | 89.000 | |||
| b) Gian hàng nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu | |||||
| Loại 1 | đồng/m2/tháng | 103.000 | |||
| Loại 2 | đồng/m2/tháng | 91.000 | |||
| Loại 3 | đồng/m2/tháng | 82.000 | |||
| c) Gian hàng phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý | |||||
| Loại 1 | đồng/m2/tháng | 68.000 | |||
| Loại 2 | đồng/m2/tháng | 59.000 | |||
| d) Ki ốt mặt đường nội bộ | |||||
| Loại 1 | đồng/m2/tháng | 60.000 | |||
| Loại 2 | đồng/m2/tháng | 51.000 | |||
| Ki ốt Xuân Thành và chợ trời | đồng/m2/tháng | 25.000 | |||
| e) Quầy hàng đình chính 2 tầng | |||||
| Các quầy loại 1 | |||||
| Loại 2 mặt đường | đồng/m2/tháng | 42.000 | |||
| Loại 1 mặt đường | đồng/m2/tháng | 34.000 | |||
| Các quầy loại 2 | |||||
| Loại 2 mặt đường | đồng/m2/tháng | 34.000 | |||
| Loại 1 mặt đường | đồng/m2/tháng | 29.000 | |||
| Các quầy loại 3 | |||||
| Loại 2 mặt đường | đồng/m2/tháng | 29.000 | |||
| Loại 1 mặt đường | đồng/m2/tháng | 19.000 | |||
| g) Đình phụ số 1+2+3 | |||||
| Loại 2 mặt đường trong đình và giữa đình | đồng/m2/tháng | 25.000 | |||
| Loại quầy mặt ngoài đình phụ số 3 và phía đông đình số 2 | |||||
| Loại 2 mặt đường | đồng/m2/tháng | 57.000 | |||
| Loại 1 mặt đường | đồng/m2/tháng | 44.000 | |||
| Loại còn lại | đồng/m2/tháng | 19.000 | |||
| h) Khu vực chợ trời | |||||
| Loại 2 mặt đường | đồng/m2/tháng | 25.000 | |||
| Loại 1 mặt đường | đồng/m2/tháng | 19.000 | |||
| 2. Địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong) | |||||
| Loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá... | đồng/lượt vào chợ | 8.000 | |||
| Loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm | đồng/lượt vào chợ | 7.000 | |||
| Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán | đồng/lượt vào chợ | 4.000 | |||
| III. Các chợ khác | |||||
| 1. Địa điểm kinh doanh cố định | |||||
| a) Ki ốt cố định | |||||
| Vị trí kinh doanh loại 1 | đồng/m2/tháng | 55.000 | 32.000 | 28.000 | 17.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 2 | đồng/m2/tháng | 46.000 | 28.000 | 18.000 | 11.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 3 | đồng/m2/tháng | 32.000 | 23.000 | 14.000 | 8.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 4 | đồng/m2/tháng | 28.000 | 14.000 | 9.000 | 5.000 |
| b) Trong đình chợ | |||||
| Vị trí kinh doanh loại 1 | đồng/m2/tháng | 55.000 | 32.000 | 23.000 | 14.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 2 | đồng/m2/tháng | 51.000 | 23.000 | 18.000 | 11.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 3 | đồng/m2/tháng | 46.000 | 18.000 | 14.000 | 8.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 4 | đồng/m2/tháng | 32.000 | 14.000 | 7.000 | 4.000 |
| c) Lều bán kiên cố | |||||
| Vị trí kinh doanh loại 1 | đồng/m2/tháng | 51.000 | 28.000 | 18.000 | 11.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 2 | đồng/m2/tháng | 41.000 | 23.000 | 14.000 | 8.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 3 | đồng/m2/tháng | 37.000 | 18.000 | 9.000 | 6.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 4 | đồng/m2/tháng | 23.000 | 9.000 | 6.000 | 4.000 |
| 2. Địa điểm kinh doanh không cố định | |||||
| Loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực | đồng/lượt vào chợ | 8.000 | 7.000 | 4.000 | 3.000 |
| Loại 2: Hàng công cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm | đồng/lượt vào chợ | 7.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 |
| Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán | đồng/lượt vào chợ | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.000 |
2. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước:
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức giá tối đa | |||
| Chợ hạng 1 | Chợ hạng 2 | Chợ hạng 3 | Chợ chưa xếp hạng | ||
| 1. Địa điểm kinh doanh cố định | |||||
| a) Ki ốt cố định | |||||
| Vị trí kinh doanh loại 1 | đồng/m2/tháng | 83.000 | 48.000 | 42.000 | 25.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 2 | đồng/m2/tháng | 69.000 | 42.000 | 27.000 | 16.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 3 | đồng/m2/tháng | 48.000 | 35.000 | 21.000 | 12.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 4 | đồng/m2/tháng | 42.000 | 21.000 | 14.000 | 7.000 |
| b) Trong đình chợ | |||||
| Vị trí kinh doanh loại 1 | đồng/m2/tháng | 83.000 | 48.000 | 35.000 | 21.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 2 | đồng/m2/tháng | 77.000 | 35.000 | 27.000 | 16.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 3 | đồng/m2/tháng | 69.000 | 27.000 | 21.000 | 12.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 4 | đồng/m2/tháng | 48.000 | 21.000 | 10.000 | 6.000 |
| c) Lều bán kiên cố | |||||
| Vị trí kinh doanh loại 1 | đồng/m2/tháng | 77.000 | 42.000 | 27.000 | 16.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 2 | đồng/m2/tháng | 62.000 | 35.000 | 21.000 | 12.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 3 | đồng/m2/tháng | 56.000 | 27.000 | 14.000 | 9.000 |
| Vị trí kinh doanh loại 4 | đồng/m2/tháng | 35.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 |
| 2. Địa điểm kinh doanh không cố định | |||||
| Loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực | đồng/lượt vào chợ | 10.000 | 9.000 | 6.000 | 4.000 |
| Loại 2: Hàng công cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm | đồng/lượt vào chợ | 9.000 | 8.000 | 6.000 | 3.000 |
| Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán | đồng/lượt vào chợ | 5.000 | 4.000 | 4.000 | 3.000 |
3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.