vanban.org

Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An — Quyết định 73/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước:

Nội dung Đơn vị tính Mức giá
Chợ hạng 1 Chợ hạng 2 Chợ hạng 3 Chợ chưa xếp hạng
I/ Chợ Vinh          
1. Địa điểm kinh doanh cố định          
a) Quầy thường          
Loại 1 đồng/m2/tháng 130.000      
Loại 2 đồng/m2/tháng 118.500      
Loại 3 đồng/m2/tháng 95.000      
Loại 4 đồng/m2/tháng 77.500      
Loại 5 đồng/m2/tháng 60.000      
Loại 6 đồng/m2/tháng 43.500      
Loại 7 đồng/m2/tháng 30.000      
Loại 8 đồng/m2/tháng 24.000      
b) Quầy góc          
Loại 1 đồng/m2/tháng 190.000      
Loại 2 đồng/m2/tháng 166.000      
Loại 3 đồng/m2/tháng 142.000      
Loại 4 đồng/m2/tháng 118.500      
Loại 5 đồng/m2/tháng 83.500      
Loại 6 đồng/m2/tháng 60.000      
Loại 7 đồng/m2/tháng 41.500      
Loại 8 đồng/m2/tháng 36.000      
2. Địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong):          
Loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá... đồng/lượt vào chợ 8.000      
Loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm đồng/lượt vào chợ 7.000      
Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán đồng/lượt vào chợ 4.000      
II. Chợ Ga Vinh          
1. Địa điểm kinh doanh cố định          
a) Gian hàng đình chính mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu          
Loại 1 đồng/m2/tháng 126.000      
Loại 2 đồng/m2/tháng 103.000      
Loại 3 đồng/m2/tháng 96.000      
Loại 4 đồng/m2/tháng 89.000      
b) Gian hàng nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu          
Loại 1 đồng/m2/tháng 103.000      
Loại 2 đồng/m2/tháng 91.000      
Loại 3 đồng/m2/tháng 82.000      
c) Gian hàng phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý          
Loại 1 đồng/m2/tháng 68.000      
Loại 2 đồng/m2/tháng 59.000      
d) Ki ốt mặt đường nội bộ          
Loại 1 đồng/m2/tháng 60.000      
Loại 2 đồng/m2/tháng 51.000      
Ki ốt Xuân Thành và chợ trời đồng/m2/tháng 25.000      
e) Quầy hàng đình chính 2 tầng          
Các quầy loại 1          
Loại 2 mặt đường đồng/m2/tháng 42.000      
Loại 1 mặt đường đồng/m2/tháng 34.000      
Các quầy loại 2          
Loại 2 mặt đường đồng/m2/tháng 34.000      
Loại 1 mặt đường đồng/m2/tháng 29.000      
Các quầy loại 3          
Loại 2 mặt đường đồng/m2/tháng 29.000      
Loại 1 mặt đường đồng/m2/tháng 19.000      
g) Đình phụ số 1+2+3          
Loại 2 mặt đường trong đình và giữa đình đồng/m2/tháng 25.000      
Loại quầy mặt ngoài đình phụ số 3 và phía đông đình số 2          
Loại 2 mặt đường đồng/m2/tháng 57.000      
Loại 1 mặt đường đồng/m2/tháng 44.000      
Loại còn lại đồng/m2/tháng 19.000      
h) Khu vực chợ trời          
Loại 2 mặt đường đồng/m2/tháng 25.000      
Loại 1 mặt đường đồng/m2/tháng 19.000      
2. Địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong)          
Loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá... đồng/lượt vào chợ 8.000      
Loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm đồng/lượt vào chợ 7.000      
Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán đồng/lượt vào chợ 4.000      
III. Các chợ khác          
1. Địa điểm kinh doanh cố định          
a) Ki ốt cố định          
Vị trí kinh doanh loại 1 đồng/m2/tháng 55.000 32.000 28.000 17.000
Vị trí kinh doanh loại 2 đồng/m2/tháng 46.000 28.000 18.000 11.000
Vị trí kinh doanh loại 3 đồng/m2/tháng 32.000 23.000 14.000 8.000
Vị trí kinh doanh loại 4 đồng/m2/tháng 28.000 14.000 9.000 5.000
b) Trong đình chợ          
Vị trí kinh doanh loại 1 đồng/m2/tháng 55.000 32.000 23.000 14.000
Vị trí kinh doanh loại 2 đồng/m2/tháng 51.000 23.000 18.000 11.000
Vị trí kinh doanh loại 3 đồng/m2/tháng 46.000 18.000 14.000 8.000
Vị trí kinh doanh loại 4 đồng/m2/tháng 32.000 14.000 7.000 4.000
c) Lều bán kiên cố          
Vị trí kinh doanh loại 1 đồng/m2/tháng 51.000 28.000 18.000 11.000
Vị trí kinh doanh loại 2 đồng/m2/tháng 41.000 23.000 14.000 8.000
Vị trí kinh doanh loại 3 đồng/m2/tháng 37.000 18.000 9.000 6.000
Vị trí kinh doanh loại 4 đồng/m2/tháng 23.000 9.000 6.000 4.000
2. Địa điểm kinh doanh không cố định          
Loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực đồng/lượt vào chợ 8.000 7.000 4.000 3.000
Loại 2: Hàng công cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm đồng/lượt vào chợ 7.000 6.000 4.000 2.000
Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán đồng/lượt vào chợ 3.000 3.000 3.000 2.000

2. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước:

Nội dung Đơn vị tính Mức giá tối đa
Chợ hạng 1 Chợ hạng 2 Chợ hạng 3 Chợ chưa xếp hạng
1. Địa điểm kinh doanh cố định          
a) Ki ốt cố định          
Vị trí kinh doanh loại 1 đồng/m2/tháng 83.000 48.000 42.000 25.000
Vị trí kinh doanh loại 2 đồng/m2/tháng 69.000 42.000 27.000 16.000
Vị trí kinh doanh loại 3 đồng/m2/tháng 48.000 35.000 21.000 12.000
Vị trí kinh doanh loại 4 đồng/m2/tháng 42.000 21.000 14.000 7.000
b) Trong đình chợ          
Vị trí kinh doanh loại 1 đồng/m2/tháng 83.000 48.000 35.000 21.000
Vị trí kinh doanh loại 2 đồng/m2/tháng 77.000 35.000 27.000 16.000
Vị trí kinh doanh loại 3 đồng/m2/tháng 69.000 27.000 21.000 12.000
Vị trí kinh doanh loại 4 đồng/m2/tháng 48.000 21.000 10.000 6.000
c) Lều bán kiên cố          
Vị trí kinh doanh loại 1 đồng/m2/tháng 77.000 42.000 27.000 16.000
Vị trí kinh doanh loại 2 đồng/m2/tháng 62.000 35.000 21.000 12.000
Vị trí kinh doanh loại 3 đồng/m2/tháng 56.000 27.000 14.000 9.000
Vị trí kinh doanh loại 4 đồng/m2/tháng 35.000 14.000 9.000 6.000
2. Địa điểm kinh doanh không cố định          
Loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực đồng/lượt vào chợ 10.000 9.000 6.000 4.000
Loại 2: Hàng công cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm đồng/lượt vào chợ 9.000 8.000 6.000 3.000
Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán đồng/lượt vào chợ 5.000 4.000 4.000 3.000

3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.