Điều 1. Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây, như sau:
| Loại Song mây | Đơn vị tính | Mức giá | Ghi chú |
| a/ Song mây bột | |||
| ĐK≥25mm | đồng/kg | 6.500 | ĐK: là đường kính, được tính trung bình của sợi mây. |
| ĐK≤25mm | đồng/kg | 5.000 | |
| b/ Mây mật, đá | đồng/kg | 2.500 | |
| c/ Các loại mây khác | đồng/kg | 2.000 |
Bảng giá này thay thế điểm 1, mục II, Bảng giá tính thuế tài nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai).