vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây, như sau: — Quyết định 73/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2008 Thay thế: 23/2008/QĐ-UBND · 08/05/2008
Gia Lai Ban hành 19/07/2007 Hiệu lực 29/07/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 15 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 01/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 26/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 10/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 28/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản ngoài gỗ từ rừng tự nhiên và cá tự nhiên · 23/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây · 73/2007/QĐ-UBND
01/06/200823/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/07/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây, như sau:

Loại Song mây Đơn vị tính Mức giá Ghi chú
a/ Song mây bột      
ĐK≥25mm đồng/kg 6.500 ĐK: là đường kính, được tính trung bình của sợi mây.
ĐK≤25mm đồng/kg 5.000
b/ Mây mật, đá đồng/kg 2.500  
c/ Các loại mây khác đồng/kg 2.000  

Bảng giá này thay thế điểm 1, mục II, Bảng giá tính thuế tài nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai).