Điều 2: Bảng Đơn giá ca máy và thiết bị thi công là căn cứ để lập, thẩm định, phê duyệt tổng dự toán, dự toán xây dựng công trình, lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu, ký kết hợp đồng giao nhân thầu đối với các dự án đầu tư xây dựng được sử dụng vốn nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
82
T 618
BẢNG GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh)
I. QUY ĐỊNH:
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công quy định chi phí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng tại địa phương, làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu.
2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: Công suất động cơ, dung tích gấu, sức nâng cần trục ... các thông số kỹ thuật này được căn cứ theo thông số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một thông số theo Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Xây dựng.
3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trong điều kiện làm việc bình thường.
4. Đối với những loại máy và thiết bị thi công chưa quy định trong bảng giá này hoặc đối với những loại máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập, thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế lập tổng dự toán và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Xây dựng và bảng giá ca máy này làm cơ sở để lập và báo cáo Sở Xây dựng, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền ban hành.
5. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí:
- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy, thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.
- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện ... và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, dầu chuyển động.
Trong đó giá nhiên liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). 14
+ Xăng A90: 10.009 đồng/lít.
+ Dầu Diêzen: 7.973 đồng/lít.
+ Dầu mazut: 5.564 đồng/lít.
+ Điện: 1.300 đồng/KWh.
- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy, được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005, và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Xây dựng và các quy định của nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng trong doanh nghiệp.
+ Mức lương tối thiểu trong chi phí thợ điều khiển máy được tính với mức lương tối thiểu 450.000 đồng/người/tháng.
+ Hệ số bậc thợ áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước, bảng lương xây dựng cơ bản áp dụng theo bảng A1 - ngành số 8. Riêng đối với thuyền viên và công nhân lái tàu vận tải đường sông áp dụng theo bảng B2 và B5, công nhân lái xe áp dụng bảng B12.
+ Các khoản phụ cấp: Phụ cấp khu vực bằng 0,2 lương tối thiểu, Phụ cấp lưu động bằng 0,4 lương tối thiểu; một số khoản lương phụ (lễ, tết, phép ...) bằng 12% lương cơ bản và một số khoản khoản trực tiếp bằng 4% lương cơ bản.
- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho các hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.
- Chi phí nhiên liệu: Chi phí này được điều chỉnh theo mức giá do cấp có thẩm quyền quy định phù hợp với từng thời điểm.
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này dùng để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư, làm cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2. Bảng giá ca máy này được tính cho khu vực có phụ cấp 0,2 trong điều kiện làm việc không độc hại.
3. Giá ca máy trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng.
4. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được áp dụng từ ngày 01/10/2006./.
34
620
BẢNG GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG
(Tên hành kèm theo Quyết định số: 73 (2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá ca máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| Máy đào một gấu, bánh xích - dung tích gấu: | |||||
| 1 | 0,22 m3 | 32,40 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 781.227 |
| 2 | 0,30 m3 | 35,10 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 897.585 |
| 3 | 0,40 m3 | 42,66 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.031.685 |
| 4 | 0,50 m3 | 51,30 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.211.089 |
| 5 | 0,65 m3 | 59,40 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.438.232 |
| 6 | 0,80 m3 | 64,80 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.564.416 |
| 7 | 1,00 m3 | 74,52 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 1.775.872 |
| 8 | 1,20 m3 | 78,30 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.180.875 |
| 9 | 1,25 m3 | 82,62 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.244.801 |
| 10 | 1,60 m3 | 113,22 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.710.382 |
| 11 | 2,00 m3 | 127,50 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 3.301.967 |
| 12 | 2,30 m3 | 137,70 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 3.657.121 |
| 13 | 2,50 m3 | 163,71 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 3.946.691 |
| 14 | 3,50 m3 | 196,35 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 5.486.801 |
| 15 | 3,60 m3 | 198,90 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 5.721.217 |
| 16 | 5,40 m3 | 218,28 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 6.685.578 |
| 17 | 6,50 m3 | 332,01 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 9.123.312 |
| 18 | 9,50 m3 | 397,80 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 12.901.613 |
| 19 | 10,40 m3 | 408,00 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 14.162.959 |
| Máy đào một gấu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gấu: | |||||
| 20 | 2,50 m3 | 672,00 kWh | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 3.373.585 |
| 21 | 4,00 m3 | 924,00 kWh | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 4.563.088 |
| 22 | 4,60 m3 | 1050,00 kWh | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 5.971.706 |
| 23 | 5,00 m3 | 1134,00 kWh | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 6.164.636 |
| 24 | 8,00 m3 | 2079,00 kWh | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 10.769.311 |
| Máy đào một gấu, bánh hơi - dung tích gấu: | |||||
| 25 | 0,15 m3 | 29,70 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 744.240 |
| 26 | 0,30 m3 | 33,48 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 938.611 |
| 27 | 0,75 m3 | 56,70 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.447.417 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá ca máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 28 | 1,25 m3 | 73,44 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.222.844 |
| Máy xúc lật - dung tích gấu: | |||||
| 29 | 1,00 m3 | 38,76 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.056.547 |
| 30 | 1,65 m3 | 75,24 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.703.059 |
| 31 | 2,00 m3 | 86,64 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.910.857 |
| 32 | 2,80 m3 | 100,80 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.654.170 |
| 33 | 3,20 m3 | 134,40 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 3.678.701 |
| 34 | 4,20 m3 | 159,60 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 4.690.767 |
| Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gấu: | |||||
| 35 | 0,90 m3 | 51,84 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 2.843.429 |
| 36 | 1,65 m3 | 65,25 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 3.297.429 |
| 37 | 4,20 m3 | 89,04 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 6.020.485 |
| Máy cào đá, động cơ điện - năng suất: | |||||
| 38 | 2 m3/ph | 132,00 kWh | 1x4/7+1x5/7 | 139.223 | 707.575 |
| 39 | 3 m3/ph | 247,50 kWh | 1x4/7+1x5/7 | 139.223 | 1.156.791 |
| 40 | 8 m3/ph | 673,20 kWh | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.495.396 |
| Máy ủi - công suất: | |||||
| 41 | 45,0 CV | 22,95 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 578.824 |
| 42 | 54,0 CV | 27,54 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 637.954 |
| 43 | 75,0 CV | 38,25 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 811.234 |
| 44 | 105,0 CV | 44,10 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.103.001 |
| 45 | 108,0 CV | 46,20 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.161.888 |
| 46 | 130,0 CV | 54,60 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.411.534 |
| 47 | 140,0 CV | 58,80 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.656.732 |
| 48 | 160,0 CV | 67,20 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 2.038.469 |
| 49 | 180,0 CV | 75,60 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 2.218.922 |
| 50 | 250,0 CV | 93,60 lít diezel | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 2.730.756 |
| 51 | 271,0 CV | 105,69 lít diezel | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 3.029.739 |
| 52 | 320,0 CV | 124,80 lít diezel | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 3.883.053 |
| Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng: | |||||
| 53 | 2,50 m3 | 37,67 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 890.570 |
| 54 | 2,75 m3 | 38,48 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 948.713 |
| 55 | 3,00 m3 | 40,50 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 994.271 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 56 | 4,50 m3 | 58,32 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.334.203 |
| 57 | 5,00 m3 | 58,32 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.431.828 |
| 58 | 8,00 m3 | 71,40 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.736.415 |
| 59 | 9,00 m3 | 76,50 lít diezel | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 1.877.781 |
| Máy cáp tự hành - dung tích thùng: | |||||
| 60 | 9,0 m3 | 132,00 lít diezel | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 2.530.505 |
| 61 | 10,0 m3 | 138,00 lít diezel | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 2.595.670 |
| 62 | 16,0 m3 | 153,90 lít diezel | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 3.310.318 |
| 63 | 25,0 m3 | 182,40 lít diezel | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 4.015.522 |
| Máy san tự hành - công suất: | |||||
| 64 | 54,00 CV | 19,44 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 893.161 |
| 65 | 90,00 CV | 32,40 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.228.080 |
| 66 | 108,0 CV | 38,88 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.599.674 |
| 67 | 160,0 CV | 54,00 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 2.414.905 |
| 68 | 250,0 CV | 75,00 lít diezel | 1x3/7+1x6/7 | 131.192 | 3.203.912 |
| Máy dấm đất cầm tay - trọng lượng: | |||||
| 69 | 50 kg | 3,06 lít xăng | 1x3/7 | 56.762 | 115.209 |
| 70 | 60 kg | 3,57 lít xăng | 1x3/7 | 56.762 | 127.192 |
| 71 | 70 kg | 4,08 lít xăng | 1x3/7 | 56.762 | 135.177 |
| 72 | 80 kg | 4,59 lít xăng | 1x3/7 | 56.762 | 142.252 |
| Đầm bánh hơi + dầu kéo bánh xích - trọng lượng: | |||||
| 73 | 9,0 T | 36,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 745.050 |
| 74 | 12,5 T | 38,40 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 807.369 |
| 75 | 18,0 T | 45,20 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 975.946 |
| 76 | 25,0 T | 54,60 lít diezel | 1x5/7 | 74.430 | 1.210.812 |
| 77 | 26,5 T | 63,00 lít diezel | 1x5/7 | 74.430 | 1.318.097 |
| Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: | |||||
| 78 | 16,0 T | 37,80 lít diezel | 1x5/7 | 74.430 | 997.714 |
| 79 | 17,5 T | 42,00 lít diezel | 1x5/7 | 74.430 | 1.094.817 |
| 80 | 25,0 T | 54,60 lít diezel | 1x5/7 | 74.430 | 1.356.941 |
| Máy dấm rung tự hành - trọng lượng: | |||||
| 81 | 8 T | 19,20 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 887.752 |
| 82 | 15T | 38,64 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.452.915 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 83 | 18T | 52,80 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.752.597 |
| 84 | 25T | 67,20 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 2.000.175 |
| Đảm chăn cứu + dầu kéo - trọng lượng: | |||||
| 85 | 5,5 T | 25,92 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 652.321 |
| 86 | 9,0 T | 36,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 826.027 |
| Đảm bánh thép tự hành - trọng lượng: | |||||
| 87 | 8,50 T | 24,00 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 536.721 |
| 88 | 10,0 T | 26,40 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 648.934 |
| 89 | 12,2 T | 32,16 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 728.297 |
| 90 | 13,0 T | 36,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 792.009 |
| 91 | 14,5 T | 38,40 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 869.597 |
| 92 | 15,5 T | 41,76 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 987.691 |
| Máy lư rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng: | |||||
| 93 | 10 T | 40,32 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 888.103 |
| Ổ tô vân tải thùng - trọng tải: | |||||
| 94 | 2,0 T | 12,00 lít xăng | 1x2/4 Loại < 3,5 Tấn | 44.491 | 331.258 |
| 95 | 2,5 T | 13,00 lít xăng | 1x3/4 Loại < 3,5 Tấn | 52.799 | 375.348 |
| 96 | 4,0 T | 20,00 lít xăng | 1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 47.780 | 464.749 |
| 97 | 5,0 T | 25,00 lít diezel | 1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 47.780 | 530.789 |
| 98 | 6,0 T | 29,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 56.260 | 606.582 |
| 99 | 7,0 T | 31,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 56.260 | 683.672 |
| 100 | 10,0 T | 38,00 lít diezel | 1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 50.895 | 827.496 |
| 101 | 12,0 T | 41,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 59.549 | 890.426 |
| 102 | 12,5 T | 42,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 59.549 | 928.614 |
| 103 | 20,0 T | 56,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn | 63.010 | 1.438.754 |
| Ổ tô tự do - trọng tải: | |||||
| 104 | 2,5 T | 18,90 lít xăng | 1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn | 44.491 | 419.129 |
| 105 | 3,5 T | 28,35 lít xăng | 1x3/4 Loại <= 3,5 Tấn | 52.799 | 555.199 |
| 106 | 4,0 T | 32,40 lít xăng | 1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 47.780 | 616.825 |
| 107 | 5,0 T | 40,50 lít diezel | 1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 47.780 | 675.025 |
| 108 | 6,0 T | 43,20 lít diezel | 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 56.260 | 747.938 |
| 109 | 7,0 T | 45,90 lít diezel | 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 56.260 | 844.013 |
| 110 | 9,0 T | 51,30 lít diezel | 1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 50.895 | 930.044 |
| 111 | 10,0 T | 56,70 lít diezel | 1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 50.895 | 1.016.277 |
| 112 | 12,0 T | 64,80 lít diezel | 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 59.549 | 1.168.244 |
48F
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thụ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 113 | 15,0 T | 72,90 lít diezel | 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 59.549 | 1.551.954 |
| 114 | 20,0 T | 75,60 lít diezel | 1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn | 63.010 | 2.112.895 |
| 115 | 22,0 T | 76,95 lít diezel | 1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn | 63.010 | 2.393.550 |
| 116 | 25,0 T | 81,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn | 71.145 | 2.791.446 |
| 117 | 27,0 T | 86,40 lít diezel | 1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn | 71.145 | 3.177.757 |
| 118 | 32,0 T | 91,68 lít diezel | 1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn | 71.145 | 3.440.734 |
| 119 | 36,0 T | 116,40 lít diezel | 1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn | 71.145 | 4.292.272 |
| 120 | 42,0 T | 130,56 lít diezel | 1x3/4 Loại > 40,0 tấn | 75.991 | 5.246.276 |
| 121 | 55,0 T | 156,00 lít diezel | 1x4/4 Loại > 40,0 tấn | 89.145 | 5.988.256 |
| Ô tô đầu kéo - công suất: | |||||
| 122 | 150,0 CV | 30,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 59.549 | 679.275 |
| 123 | 180,0 CV | 36,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 59.549 | 801.495 |
| 124 | 200,0 CV | 40,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn | 63.010 | 906.868 |
| 125 | 240,0 CV | 48,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn | 63.010 | 1.054.519 |
| 126 | 255,0 CV | 51,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn | 71.145 | 1.198.810 |
| 127 | 272,0 CV | 56,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn | 71.145 | 1.351.704 |
| Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: | |||||
| 128 | 5,0 m3 | 36,00 lít diezel | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 103.002 | 999.939 |
| 129 | 6,0 m3 | 43,00 lít diezel | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 103.002 | 1.147.874 |
| 130 | 8,0 m3 | 50,00 lít diezel | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn | 109.059 | 1.593.660 |
| 131 | 8,7 m3 | 52,00 lít diezel | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn | 109.059 | 1.786.343 |
| 132 | 10,7 m3 | 64,00 lít diezel | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn | 109.059 | 2.318.226 |
| 133 | 14,5 m3 | 70,00 lít diezel | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 25 - 40 Tấn | 122.905 | 3.026.999 |
| Ô tô tưới nước - dung tích: | |||||
| 134 | 4,0 m3 | 20,25 lít diezel | 1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 47.780 | 528.172 |
| 135 | 5,0 m3 | 22,50 lít diezel | 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 56.260 | 577.726 |
| 136 | 6,0 m3 | 24,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 56.260 | 639.792 |
| 137 | 7,0 m3 | 25,50 lít diezel | 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 59.549 | 710.928 |
| 138 | 9,0 m3 | 27,00 lít diezel | 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 59.549 | 792.300 |
| Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe: | |||||
| 139 | 5,0 T | 27,00 lít diezel | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 96.944 | 839.128 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 140 | 6,0 T | 28,80 lít dược | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 96.944 | 953.412 |
| 141 | 7,0 T | 30,60 lít dược | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn | 96.944 | 1.119.274 |
| 142 | 10,0 T | 37,80 lít dược | 1x1/4 + 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn | 103.002 | 1.562.419 |
| Rơ mốc - trọng tải: | |||||
| 143 | 2,0 T | 1x1/4 loại < 3,5 tấn | 37.741 | 100.008 | |
| 144 | 4,0 T | 1x1/4 loại 3,5 - 7,5 tấn | 40.683 | 124.045 | |
| 145 | 7,5 T | 1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn | 43.453 | 137.271 | |
| 146 | 14,0 T | 1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn | 43.453 | 152.870 | |
| 147 | 15,0 T | 1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn | 43.453 | 160.755 | |
| 148 | 21,0 T | 1x1/4 loại 16,5 - 25 tấn | 46.049 | 182.170 | |
| 149 | 40,0 T | 1x1/4 loại >= 40 tấn | 55.395 | 203.966 | |
| 150 | 100,0 T | 1x1/4 loại >= 40 tấn | 55.395 | 205.102 | |
| 151 | 125,0 T | 1x1/4 loại >= 40 tấn | 55.395 | 259.035 | |
| Máy kéo bánh xích - công suất: | |||||
| 152 | 45,0 CV | 21,60 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 451.281 |
| 153 | 54,0 CV | 25,92 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 523.840 |
| 154 | 75,0 CV | 32,40 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 616.110 |
| 155 | 110,0 CV | 41,47 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 745.043 |
| 156 | 130,0 CV | 49,92 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 838.986 |
| Máy kéo bánh hơi - công suất: | |||||
| 157 | 28,0 CV | 11,76 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 314.231 |
| 158 | 40,0 CV | 16,80 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 369.368 |
| 159 | 50,0 CV | 21,00 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 422.995 |
| 160 | 60,0 CV | 25,20 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 479.608 |
| 161 | 80,0 CV | 33,60 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 608.897 |
| 162 | 165,0 CV | 55,44 lít dược | 1x4/7 | 64.793 | 849.841 |
| 163 | 215,0 CV | 67,73 lít dược | 1x5/7 | 74.430 | 1.048.730 |
| Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm: | |||||
| 164 | Trà ma nơ - 13 kW | 42,90 kWh | 1x4/7 + 1x5/7 | 139.223 | 214.217 |
| 165 | Xé gương 3 T | 1x4/7 + 1x5/7 | 139.223 | 155.557 | |
| 166 | Xé gương 5,8 m3 | 1x4/7 + 1x5/7 | 139.223 | 806.091 | |
| 167 | Đầu kéo 30 T | 37,44 lít dược | 1x4/7 + 1x5/7 | 139.223 | 1.860.089 |
| Số TT | Vị Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liên, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 168 | Công cụ lắp đặt | 27,00 kWh | 1x4,7+1x5/7 | 139.223 | 307.593 |
| Cần trục máy kéo - sức nặng: | |||||
| 169 | 5,0 T | 18,00 lít diezel | x5/7 | 74.430 | 525.348 |
| 170 | 6,0 T | 21,00 lít diezel | x5/7 | 74.430 | 595.498 |
| 171 | 7,0 T | 24,00 lít diezel | x5/7 | 74.430 | 692.255 |
| 172 | 8,0 T | 33,00 lít diezel | x5/7 | 74.430 | 830.134 |
| Cần trục ô tô - sức nặng: | |||||
| 173 | 1,0 T | 21,38 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại <3,5 Tấn | 90.540 | 633.933 |
| 174 | 3,0 T | 24,75 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại <3,5 Tấn | 90.540 | 737.796 |
| 175 | 4,0 T | 25,88 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn | 96.944 | 838.368 |
| 176 | 5,0 T | 30,38 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn | 96.944 | 926.529 |
| 177 | 6,0 T | 32,63 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn | 96.944 | 1.120.907 |
| 178 | 10,0 T | 37,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn | 103.002 | 1.438.019 |
| 179 | 16,0 T | 43,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn | 103.002 | 1.836.005 |
| 180 | 20,0 T | 44,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn | 109.059 | 2.188.085 |
| 181 | 25,0 T | 50,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn | 109.059 | 2.470.580 |
| 182 | 30,0 T | 54,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn | 122.905 | 2.771.273 |
| 183 | 35,0 T | 60,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn | 122.905 | 3.159.396 |
| 184 | 40,0 T | 64,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại >=40 Tấn | 131.386 | 3.753.592 |
| 185 | 45,0 T | 66,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại >=40 Tấn | 131.386 | 4.273.645 |
| 186 | 50,0 T | 70,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại >=40 Tấn | 131.386 | 5.047.844 |
| Cần trục bánh hơi - sức nặng: | |||||
| 187 | 16,0 T | 33,00 lít diezel | 1x3,7+1x5/7 | 131.192 | 1.444.926 |
| 188 | 25,0 T | 36,00 lít diezel | 1x4,7+1x6/7 | 150.265 | 1.723.820 |
| 189 | 40,0 T | 49,50 lít diezel | 1x4,7+1x6/7 | 150.265 | 3.034.694 |
| 190 | 63,0 T | 60,50 lít diezel | 1x4,7+1x6/7 | 150.265 | 3.583.190 |
| 191 | 90,0 T | 68,75 lít diezel | 1x4,7+1x7/7 | 163.516 | 5.964.054 |
| 192 | 100,0 T | 74,25 lít diezel | 2x4/7+1x7/7 | 228.309 | 7.144.241 |
| 193 | 110,0 T | 77,50 lít diezel | 2x4/7+1x7/7 | 228.309 | 8.735.018 |
| 194 | 130,0 T | 81,00 lít diezel | 2x4/7+1x7/7 | 228.309 | 10.288.883 |
| Cần trục bánh xích - sức nặng: |
| Số TT | Gia máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá ca máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 195 | 5,0 T | 31,50 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.303.062 |
| 196 | 7,0 T | 33,00 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.417.713 |
| 197 | 10,0 T | 36,00 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.523.153 |
| 198 | 16,0 T | 45,00 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.925.977 |
| 199 | 25,0 T | 47,00 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.449.284 |
| 200 | 28,0 T | 48,75 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.833.185 |
| 201 | 40,0 T | 51,25 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 3.431.167 |
| 202 | 50,0 T | 53,75 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 3.745.216 |
| 203 | 63,0 T | 56,25 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 4.722.136 |
| 204 | 100,0 T | 58,95 lít diezel | 2x4/7+1x7/7 | 228.309 | 9.449.367 |
| 205 | 110,0 T | 62,78 lít diezel | 2x4/7+1x7/7 | 228.309 | 10.795.895 |
| 206 | 130,0 T | 72,00 lít diezel | 2x4/7+1x7/7 | 228.309 | 12.591.354 |
| 207 | 150,0 T | 83,25 lít diezel | 2x4/7+1x7/7 | 228.309 | 14.046.833 |
| Cần trực thập - sức nặng: | |||||
| 208 | 3,0 T | 37,50 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 710.095 |
| 209 | 5,0 T | 42,00 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 907.881 |
| 210 | 8,0 T | 52,50 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 999.726 |
| 211 | 10,0 T | 60,00 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.266.283 |
| 212 | 12,0 T | 67,50 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.506.292 |
| 213 | 15,0 T | 90,00 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.663.904 |
| 214 | 20,0 T | 112,50 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.892.910 |
| 215 | 25,0 T | 120,00 kWh | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 2.535.075 |
| 216 | 30,0 T | 127,50 kWh | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 3.109.182 |
| 217 | 40,0 T | 135,00 kWh | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 3.529.908 |
| 218 | 50,0 T | 142,50 kWh | 2x4/7+1x6/7 | 215.058 | 4.427.003 |
| 219 | 60,0 T | 198,00 kWh | 2x4/7+1x6/7 | 215.058 | 5.507.636 |
| 220 | Cầu thập MD 900 | 480,00 kWh | 2x4/7+1x6/7 | 313.782 | 15.512.406 |
| Cần cầu nối, kéo theo - sức nặng: | |||||
| 221 | 30T | 81,00 lít diezel | T.ph2 1/2+3thợ máy(2x2/4+1x3/4)+1thợ điện2/4+1 Thủy thủ2/4 | 252.750 | 3.895.240 |
| Cần cầu nối, tự hành - sức nặng: | |||||
| 222 | 100T | 117,60 lít diezel | T.tr1/2+T.ph1 1/2+4thợ máy(3x2/4+1x4/4)+1thợ điện3/4+1 Thủy thủ 2/4 | 336.103 | 5.463.620 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thọ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| Cấu do đệm: | |||||
| 223 | Cấu do đệm: | 232,56 kWh | 1x3/7+4x4/7+1x6/7 | 401.407 | 3.065.102 |
| Công trục - sức năng: | |||||
| 224 | 10T | 81,00 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 862.813 |
| 225 | 25T | 86,40 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.066.852 |
| 226 | 30T | 90,00 kWh | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 1.226.811 |
| 227 | 60T | 144,00 kWh | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 1.607.697 |
| Cấu trục - sức năng: | |||||
| 228 | 30 T | 48,00 kWh | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 418.763 |
| 229 | 40 T | 60,00 kWh | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 461.675 |
| 230 | 50 T | 72,00 kWh | 1x3/7+1x6/7 | 142.235 | 509.831 |
| 231 | 60 T | 84,00 kWh | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 593.272 |
| 232 | 90 T | 108,00 kWh | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 704.611 |
| 233 | 110 T | 132,00 kWh | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 883.020 |
| 234 | 125 T | 144,00 kWh | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 981.295 |
| 235 | 180 T | 168,00 kWh | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 1.202.390 |
| 236 | 250 T | 204,00 kWh | 1x3/7+1x7/7 | 155.485 | 1.482.857 |
| Máy vận thăng - sức năng: | |||||
| 237 | 0,3 T - H nắng 30 m | 8,40 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 110.024 |
| 238 | 0,5 T - H nắng 50 m | 15,75 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 154.081 |
| 239 | 0,8 T - H nắng 80 m | 21,00 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 196.261 |
| 240 | 2,0 T - H nắng 100 m | 31,50 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 241.589 |
| Cần trục thiếu nhi - sức năng: | |||||
| 241 | 0,5 T | 3,60 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 73.764 |
| Tối điện - sức kéo: | |||||
| 242 | 0,5 T | 3,78 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 66.378 |
| 243 | 1,0 T | 4,50 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 69.921 |
| 244 | 1,5 T | 5,58 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 79.239 |
| 245 | 2,0 T | 6,30 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 86.953 |
| 246 | 2,5 T | 9,18 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 98.144 |
| 247 | 3,0 T | 10,80 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 106.421 |
| 248 | 4,0 T | 11,70 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 113.103 |
| 249 | 5,0 T | 13,50 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 121.923 |
| Số TT | Loại máy | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 250 | Kích thông tầm YCW - 150 T | 1x4/7 | 64.793 | 74.804 | |
| 251 | Kích thông tầm YCW - 250 T | 1x4/7 | 64.793 | 110.690 | |
| 252 | Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c) | 30,00 kWh | 1x4/7+1x5/7 | 139.223 | 394.593 |
| 253 | Kích thông tầm YCW - 500 T | 1x4/7 | 64.793 | 79.713 | |
| 254 | Kích sợi đơn YDC - 500 T | 1x4/7 | 64.793 | 81.526 | |
| 255 | Kích thông tầm RRH - 100 T | 1x4/7 | 64.793 | 134.610 | |
| 256 | Kích thông tầm RRH - 300 T | 1x4/7 | 64.793 | 286.684 | |
| 257 | Máy luồn cấp - công suất: 15 kW | 27,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 157.733 |
| 258 | Trạm bơm dầu áp lực - công suất: 40 MPa (HCP-400) | 13,65 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 109.197 |
| 259 | 50 MPa (Z84 - 500) | 19,50 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 124.112 |
| 260 | Xe nâng hàng - sức nâng: 1,5 T | 7,92 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 256.073 |
| 261 | 2,0 T | 9,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 277.099 |
| 262 | 3,0 T | 10,08 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 320.198 |
| 263 | 3,2 T | 11,52 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 349.410 |
| 264 | 3,5 T | 14,40 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 396.578 |
| 265 | 5,0 T | 16,20 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 450.267 |
| 266 | Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất: 135 CV | 44,55 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 926.925 |
| 267 | Máy trộn bê tông - dung tích: 100,0 lít | 6,72 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 94.724 |
| 268 | 150,0 lít | 8,40 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 105.047 |
| 269 | 200,0 lít | 9,60 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 110.542 |
| 270 | 250,0 lít | 10,80 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 125.867 |
| 271 | 425,0 lít | 24,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 195.200 |
| 272 | 500,0 lít | 33,60 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 209.468 |
| 273 | 800,0 lít | 60,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 280.601 |
| 274 | 1150,0 lít | 72,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 331.837 |
| 275 | 1600,0 lít | 96,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 427.369 |
| 276 | Máy trộn vữa - dung tích: 80,0 lít | 5,28 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 85.969 |
| Số Tổ | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 277 | 110,0 lít | 7,60 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 92.620 |
| 278 | 150,0 lít | 8,40 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 97.963 |
| 279 | 200,0 lít | 9,60 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 104.188 |
| 280 | 250,0 lít | 10,80 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 109.885 |
| 281 | 325,0 lít | 16,80 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 133.695 |
| Trạm trộn bê tông - năng suất: | |||||
| 282 | 20,0 m3/h | 92,40 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.141.714 |
| 283 | 22,0 m3/h | 99,00 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.253.498 |
| 284 | 25,0 m3/h | 115,50 kWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.335.525 |
| 285 | 30,0 m3/h | 171,60 kWh | 2x3/7+1x5/7 | 187.955 | 1.745.258 |
| 286 | 50,0 m3/h | 198,00 kWh | 2x3/7+1x5/7 | 187.955 | 2.685.435 |
| 287 | 60,0 m3/h | 265,20 kWh | 2x3/7+1x5/7 | 187.955 | 2.886.404 |
| 288 | 75,0 m3/h | 417,60 kWh | 2x3/7+1x4/7+1x6/7 | 263.790 | 3.692.128 |
| 289 | 125,0 m3/h | 445,50 kWh | 2x3/7+1x4/7+1x6/7 | 263.790 | 6.241.481 |
| Máy bơm vừa - năng suất: | |||||
| 290 | 2,0 m3/h | 12,60 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 201.242 |
| 291 | 4,0 m3/h | 16,20 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 236.920 |
| 292 | 6,0 m3/h | 19,80 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 341.710 |
| 293 | 9,0 m3/h | 33,75 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 410.520 |
| 294 | 32 - 50 m3/h | 72,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 534.854 |
| Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: | |||||
| 295 | 50 m3/h | 52,80 lít diezel | 1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T | 109.059 | 2.628.279 |
| 296 | 60 m3/h | 60,00 lít diezel | 1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T | 109.059 | 2.898.291 |
| Máy bơm bê tông - năng suất: | |||||
| 297 | 40 - 60 m3/h | 180,68 kWh | 1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T | 109.059 | 1.394.591 |
| 298 | 60 - 90 m3/h | 247,50 kWh | 1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T | 109.059 | 1.875.376 |
| Máy phun vảy - năng suất: | |||||
| 299 | 9 m3/h (AL 285) | 54,00 kWh | 2x3/7+1x4/7+1x6/7 | 263.790 | 2.022.571 |
| 300 | 16 m3/h (AL 500) | 429,00 kWh | 2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7 | 338.220 | 7.361.824 |
| 301 | Máy trải bê tông SP.500 | 72,60 lít diezel | 1x6/7+1x5/7+2x3/7 | 273.427 | 7.526.813 |
| Máy đâm bê tông, đâm bàn - công suất: | |||||
| 302 | 0,4 kW | 1,80 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 65.752 |
*
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 303 | 0,6 kW | 2,70 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 68.627 |
| 304 | 0,8 kW | 3,60 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 71.499 |
| 305 | 1,0 kW | 4,50 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 74.210 |
| Máy đâm bê tông, đâm cạnh - công suất: | |||||
| 306 | 1,0 kW | 4,50 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 71.773 |
| Máy đâm bê tông, đâm dải - công suất: | |||||
| 307 | 0,6 kW | 2,70 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 68.240 |
| 308 | 0,8 kW | 3,60 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 71.962 |
| 309 | 1,0 kW | 4,50 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 73.124 |
| 310 | 1,5 kW | 6,75 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 77.566 |
| 311 | 2,8 kW | 12,60 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 88.151 |
| 312 | 3,5 kW | 15,75 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 112.461 |
| Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất: | |||||
| 313 | 11,0 m3/h | 29,40 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 122.849 |
| 314 | 35,0 m3/h | 75,60 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 207.585 |
| 315 | 45,0 m3/h | 96,60 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 245.989 |
| Máy nghiền sàng đá di động - năng suất: | |||||
| 316 | 6,0 m3/h | 63,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 563.195 |
| 317 | 20,0 m3/h | 315,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 1.724.029 |
| 318 | 25,0 m3/h | 357,00 kWh | 2x3/7+1x4/7 | 178.318 | 2.149.993 |
| 319 | 125,0 m3/h | 630,00 kWh | 2x3/7+1x4/7 | 178.318 | 6.036.567 |
| Máy nghiền đá thô - năng suất: | |||||
| 320 | 14,0 m3/h | 134,40 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 493.437 |
| 321 | 200,0 m3/h | 840,00 kWh | 1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7 | 346.251 | 3.092.960 |
| Tram trộn bê tông asphan - năng suất: | |||||
| 322 | 25,0 T/h (140 m3/ca) | 1.190 lít mazut + 210 kWh+210 lít diezel | 4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7 | 794.984 | 13.728.044 |
| 323 | 30,0 T/h (156 m3/ca) | 1.326 lít mazut + 234 kWh+234 lít diezel | 4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7 | 794.984 | 15.543.088 |
| 324 | 40,0 T/h (176 m3/ca) | 1.496 lít mazut + 264 | 5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7 | 990.969 | 17.558.553 |
| 325 | 50,0 T/h (200 m3/ca) | 1.700 lít mazut + 300 | 5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7 | 990.969 | 19.410.609 |
| 326 | 60,0 T/h (216 m3/ca) | 1.836 lít mazut + 324 | 5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7 | 990.969 | 21.366.033 |
| 327 | 80,0 T/h (256 m3/ca) | 2.176 lít mazut + 334 | 5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7 | 990.969 | 23.866.902 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| Máy phun nhựa đường - công suất: | |||||
| 328 | 190 CV | 57,00 lít diezel | 1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn | 103.002 | 1.741.080 |
| Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | |||||
| 329 | 65,0 T/h | 33,60 lít diezel | 1x2/7+1x5/7 | 131.192 | 1.604.327 |
| 330 | 100,0 T/h | 50,40 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.963.636 |
| 331 | Máy cao bọc đường Wirtgen - 1000C | 92,40 lít diezel | 1x4/7+1x5/7 | 139.223 | 3.476.156 |
| 332 | Thiết bị sơn kế vạch YHK 10A | 1x4/7 | 64.793 | 126.911 | |
| 333 | Lò nấu sơn YHK 3A | 10,54 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 469.859 |
| 334 | Nồi nấu nhựa | 1x4/7 | 64.793 | 77.781 | |
| Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: | |||||
| 335 | 0,55 kW | 1,49 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 61.688 |
| 336 | 0,75 kW | 2,03 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 62.975 |
| 337 | 1,10 kW | 2,97 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 64.826 |
| 338 | 1,50 kW | 4,05 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 66.686 |
| 339 | 2,00 kW | 5,40 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 68.742 |
| 340 | 2,80 kW | 7,56 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 72.462 |
| 341 | 4,00 kW | 10,80 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 80.698 |
| 342 | 4,50 kW | 12,15 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 83.690 |
| 343 | 7,00 kW | 16,80 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 94.865 |
| 344 | 10,00 kW | 24,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 114.706 |
| 345 | 14,00 kW | 33,60 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 132.607 |
| 346 | 20,00 kW | 48,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 165.290 |
| 347 | 22,00 kW | 52,80 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 177.156 |
| 348 | 28,00 kW | 67,20 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 202.139 |
| 349 | 30,00 kW | 72,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 218.109 |
| 350 | 40,00 kW | 96,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 266.011 |
| 351 | 50,00 kW | 120,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 311.212 |
| 352 | 55,00 kW | 132,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 332.202 |
| 353 | 75,00 kW | 180,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 424.376 |
| 354 | 113,00 kW | 271,20 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 584.767 |
| Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: | |||||
| 355 | 5,0 CV | 2,70 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 106.205 |
| 356 | 5,5 CV | 2,97 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 111.522 |
| Số TT | Tiền máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 357 | 7,0 CV | 3,78 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 121.243 |
| 358 | 7,5 CV | 4,05 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 125.708 |
| 359 | 10,0 CV | 5,10 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 145.354 |
| 360 | 15,0 CV | 7,65 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 194.820 |
| 361 | 20,0 CV | 10,20 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 234.538 |
| 362 | 37,0 CV | 17,76 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 349.143 |
| 363 | 45,0 CV | 21,60 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 394.713 |
| 364 | 75,0 CV | 36,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 639.281 |
| 365 | 100,0 CV | 45,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 718.380 |
| 366 | 150,0 CV | 63,00 lít diezel | 1x5/7 | 74.430 | 956.704 |
| Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: | |||||
| 367 | 3,0 CV | 1,62 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 94.584 |
| 368 | 4,0 CV | 2,16 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 103.424 |
| 369 | 6,0 CV | 3,24 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 119.800 |
| 370 | 7,0 CV | 3,78 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 130.582 |
| 371 | 8,0 CV | 4,32 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 137.453 |
| Máy phát điện lưu động - công suất: | |||||
| 372 | 5,2 kW | 4,86 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 132.282 |
| 373 | 8,0 kW | 7,56 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 162.535 |
| 374 | 10,0 kW | 10,80 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 213.857 |
| 375 | 15,0 kW | 13,50 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 245.183 |
| 376 | 20,0 kW | 19,20 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 320.112 |
| 377 | 25,0 kW | 21,60 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 355.776 |
| 378 | 30,0 kW | 24,00 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 392.834 |
| 379 | 38,0 kW | 28,80 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 456.213 |
| 380 | 45,0 kW | 31,20 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 491.057 |
| 381 | 50,0 kW | 36,00 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 550.420 |
| 382 | 60,0 kW | 40,50 lít diezel | 1x3/7 | 56.762 | 607.020 |
| 383 | 75,0 kW | 45,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 688.989 |
| 384 | 112,0 kW | 68,25 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 940.124 |
| 385 | 122,0 kW | 75,60 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.015.793 |
| Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất: | |||||
| 386 | 3,0 m³/h | 0,63 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 76.762 |
49F
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 387 | 11,0 m3/h | 1,80 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 91.483 |
| 388 | 25,0 m3/h | 2,88 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 109.968 |
| 389 | 40,0 m3/h | 7,80 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 167.590 |
| 390 | 120,0 m3/h | 14,40 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 278.931 |
| 391 | 200,0 m3/h | 24,00 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 417.425 |
| 392 | 300,0 m3/h | 33,00 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 556.591 |
| 393 | 600,0 m3/h | 46,20 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 864.500 |
| Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: | |||||
| 394 | 5,50 m3/h | 0,63 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 75.055 |
| 395 | 75,00 m3/h | 5,76 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 155.700 |
| 396 | 102,00 m3/h | 13,20 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 237.548 |
| 397 | 120,00 m3/h | 13,86 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 253.189 |
| 398 | 200,00 m3/h | 18,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 331.301 |
| 399 | 240,00 m3/h | 27,54 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 442.551 |
| 400 | 300,00 m3/h | 32,40 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 524.652 |
| 401 | 360,00 m3/h | 34,56 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 557.852 |
| 402 | 420,00 m3/h | 37,80 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 645.941 |
| 403 | 540,00 m3/h | 36,48 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 671.951 |
| 404 | 600,00 m3/h | 38,40 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 747.181 |
| 405 | 660,00 m3/h | 38,88 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 810.800 |
| 406 | 1200,00 m3/h | 75,00 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 1.490.640 |
| Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: | |||||
| 407 | 5,0 m3/h | 1,65 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 62.252 |
| 408 | 10,0 m3/h | 5,41 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 69.026 |
| 409 | 22,0 m3/h | 6,90 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 77.090 |
| 410 | 30,0 m3/h | 10,05 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 84.475 |
| 411 | 56,0 m3/h | 16,77 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 108.756 |
| 412 | 150,0 m3/h | 44,28 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 175.028 |
| 413 | 216,0 m3/h | 52,38 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 209.622 |
| 414 | 270,0 m3/h | 80,46 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 271.273 |
| 415 | 300,0 m3/h | 86,40 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 306.667 |
| 416 | 600,0 m3/h | 125,28 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 512.309 |
| Máy biến thế hàn một chiều - công suất: |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 417 | 40,0 kW | 84,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 209.397 |
| 418 | 50,0 kW | 105,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 246.773 |
| Biến thể hàn xoay chiều - công suất: | |||||
| 419 | 4,0 kW | 8,40 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 80.425 |
| 420 | 7,0 kW | 14,70 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 91.360 |
| 421 | 10,0 kW | 21,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 102.690 |
| 422 | 14,0 kW | 29,40 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 118.125 |
| 423 | 23,0 kW | 48,30 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 154.192 |
| 424 | 27,5 kW | 57,75 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 171.158 |
| 425 | 29,2 kW | 61,32 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 177.256 |
| 426 | 33,5 kW | 70,35 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 192.696 |
| Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất: | |||||
| 427 | 9,0 CV | 2,70 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 130.753 |
| 428 | 20,0 CV | 4,80 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 161.680 |
| Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất: | |||||
| 429 | 4,0 CV | 1,44 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 100.676 |
| 430 | 10,2 CV | 3,06 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 135.113 |
| 431 | 27,5 CV | 7,43 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 195.778 |
| Máy hàn hơi - công suất: | |||||
| 432 | 1000 l/h | 1x4/7 | 64.793 | 74.122 | |
| 433 | 2000 l/h | 1x4/7 | 64.793 | 79.395 | |
| 434 | Máy hàn cắt dưới nước | 2x5/7 | 148.860 | 280.860 | |
| Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất: | |||||
| 435 | 400,0 m2/h | 1x3/7 | 56.762 | 73.074 | |
| 436 | Máy phun cắt (chưa tính khí nén) | 1x3/7 | 56.762 | 79.414 | |
| Máy khoan dừng - công suất: | |||||
| 437 | 4,5 kW | 9,45 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 115.233 |
| Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: | |||||
| 438 | 13 mm | 1,05 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 67.056 |
| Máy cắt sắt cầm tay - công suất: | |||||
| 439 | 1,0 kW | 2,10 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 75.894 |
| Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: | |||||
| 440 | 0,62 kW | 0,93 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 67.999 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá ca máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 441 | 0,75 kW | 1,13 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 68.171 |
| 442 | 0,85 kW | 1,28 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 69.364 |
| 443 | 1,05 kW | 1,58 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 72.406 |
| 444 | 1,50 kW | 2,25 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 79.580 |
| 445 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 3,06 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 76.059 |
| 446 | Máy cắt bê tông - công suất: 1,50 kW | 2,70 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 77.352 |
| 447 | 12 CV (MCD 218) | 7,92 lít xăng | 1x4/7 | 64.793 | 227.668 |
| 448 | Búa cán khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 1,5 m3/ph | 1x4/7 | 64.793 | 79.769 | |
| 449 | 3,0 m3/ph | 1x4/7 | 64.793 | 81.849 | |
| 450 | Máy uốn ống - công suất: 2,8 kW | 5,04 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 84.513 |
| 451 | Máy cắt ống - công suất: 5,0 kW | 9,00 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 89.986 |
| 452 | Máy cắt tôn - công suất: 15,0 kW | 27,00 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 200.881 |
| 453 | Máy cắt đốt - công suất: 2,8 kW | 5,04 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 93.802 |
| 454 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW | 9,00 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 82.401 |
| 455 | Máy cưa kim loại - công suất: 1,7 kW | 3,57 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 78.055 |
| 456 | Máy tiện - công suất: 4,5 kW | 9,45 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 99.062 |
| 457 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | 1,80 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 62.292 |
| 458 | 2,7 kW | 4,05 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 71.043 |
| 459 | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW | 2,73 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 73.409 |
| 460 | Máy cắt cổ cầm tay - công suất: 0,8 kW | 2,16 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 75.507 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | ||
| Tiền lương | Tổng số | |||||
| Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: | ||||||
| 461 | F | 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW) | 4,68 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 76.300 |
| 462 | F | 42 mm (truyền động khí nén - chứa tinh khí nén) | 1x3/7 | 56.762 | 81.679 | |
| 463 | F | 42 mm (khoan SIG - chứa tinh khí nén) | 1x3/7 | 56.762 | 195.493 | |
| 464 | Bua chén (truyền động khí nén - chứa tinh khí nén) | 1x3/7 | 56.762 | 62.723 | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tinh khí nén) - đường kính khoan: | ||||||
| 465 | F 75 - 95 mm | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 1.099.585 | ||
| 466 | F 105 - 110 mm | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 1.343.809 | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan: | ||||||
| 467 | F 150 (56 kW) | 184,80 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 1.416.508 | |
| Máy khoan đập cáp - đường kính khoan: | ||||||
| 468 | F 200 - 260 (20 kW) | 54,00 kWh | 2x3/7+1x4/7 | 178.318 | 522.632 | |
| Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan: | ||||||
| 469 | F 160 - 200 (90 kW) | 243,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 1.641.866 | |
| Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan: | ||||||
| 470 | F 51 - 76 (310 CV) | 167,40 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 3.650.682 | |
| 471 | F 76 - 89 (145 CV) | 82,65 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 3.985.074 | |
| 472 | F 89 - 102 (220 CV) | 121,44 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 5.193.229 | |
| 473 | F 102 - 115 (300 CV) | 162,00 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 5.789.930 | |
| 474 | F 115 - 127 (144 CV) | 82,08 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 5.211.054 | |
| 475 | F 127 - 152 (335 CV) | 180,90 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 5.824.043 | |
| Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan: | ||||||
| 476 | F 243 - 269 (322 kW) | 1042,20 kWh | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 7.280.336 | |
| Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan: | ||||||
| 477 | F 152 - 228 (450 CV) | 202,50 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 8.645.371 | |
| Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan: | ||||||
| 478 | F 45 (2 cần - 147 CV) | 83,79 lít diezel | 2x4/7+2x7/7 | 327.032 | 8.721.010 | |
| 479 | F 45 (3 cần - 255 CV) | 137,70 lít diezel | 2x4/7+2x7/7 | 327.032 | 12.891.402 | |
| Máy khoan nén - độ sâu khoan: | ||||||
| 480 | H | 3,5 m (80 CV) | 32,40 lít diezel | 2x4/7+2x7/7 | 327.032 | 8.262.417 |
| Số TT | Lời thầy và thiểu bì | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan: | |||||
| 481 | F 2,40 m (250 kW) | 675,00 kWh | 2x4/7+2x7/7 | 327.032 | 31.657.694 |
| Tổ hợp dàn khoan leo, công suất: | |||||
| 482 | 9,0 kW | 16,20 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 2.146.547 |
| Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất: | |||||
| 483 | 40 kW | 144,00 kWh | 2x3/7+1x4/7 | 178.318 | 922.713 |
| Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất: | |||||
| 484 | 54 CV | 19,44 lít diezel | 2x3/7+1x4/7 | 178.318 | 1.275.080 |
| 485 | 300 CV | 97,20 lít diezel | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 6.112.288 |
| Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng dầu búa: | |||||
| 486 | 0,6 T | 45,00 lít diezel | 1x2/7+1x4/7+1x5/7 | 188.958 | 1.216.450 |
| 487 | 1,2 T | 56,40 lít diezel | 1x2/7+1x4/7+1x5/7 | 188.958 | 1.505.879 |
| 488 | 1,8 T | 58,50 lít diezel | 1x2/7+1x4/7+1x6/7 | 200.001 | 1.631.243 |
| 489 | 3,5 T | 61,50 lít diezel | 2x2/7+1x4/7+1x6/7 | 249.736 | 2.548.684 |
| 490 | 4,5 T | 64,50 lít diezel | 2x2/7+1x4/7+1x6/7 | 249.736 | 2.874.798 |
| Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng dầu búa: | |||||
| 491 | 1,2 T | 24 lít diezel+14,12 kWh | 1x2/7-1x3/7+1x4/7 | 171.291 | 864.798 |
| 492 | 1,8 T | 30 lít diezel+14,12 kWh | 1x2/7-1x3/7+1x5/7 | 180.928 | 1.147.430 |
| 493 | 2,2 T | 33 lít diezel+14,12 kWh | 1x2/7-1x3/7+1x5/7 | 180.928 | 1.252.539 |
| 494 | 2,5 T | 36 lít diezel+25,42 kWh | 2x2/7-1x3/7+1x6/7 | 241.705 | 1.413.267 |
| 495 | 3,5 T | 48 lít diezel+25,42 kWh | 2x2/7-1x3/7+1x6/7 | 241.705 | 1.619.332 |
| 496 | 4,5 T | 63 lít diezel+33,75 kWh | 2x2/7-1x3/7+1x6/7 | 241.705 | 1.977.493 |
| 497 | 5,5 T | 78 lít diezel+33,75 kWh | 2x2/7+1x3/7+1x6/7 | 241.705 | 2.326.419 |
| Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất: | |||||
| 498 | 60,0 kW | 39,60 lít diezel | 1x3/7+1x5/7+1x6/7 | 216.665 | 1.258.787 |
| Búa rung - công suất: | |||||
| 499 | 40,0 kW | 108,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 374.257 |
| 500 | 50,0 kW | 135,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 434.265 |
| 501 | 170,0 kW | 357,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 887.421 |
| Búa đóng cọc nối (cả sả lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa: |
| Số TT | Loại máy tự thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 502 | <= 3,5 T | 51,87 lít diezel | T.ph2.1/2+3thơ máy(2x2/4+1x3/4)+1thơ điện2/4+1 Thủy thủ2/4 | 252.750 | 3.346.636 |
| Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa: | |||||
| 503 | 7,5 T | 162,00 lít diezel | T.tr1/2+T.ph1.1/2+4thơ máy(3x2/4+1x4/4)+1thơ điện3.4+1 Thủy thủ 2/4 | 345.623 | 9.788.422 |
| Máy ép cọc trước - lực ép: | |||||
| 504 | 60 T | 37,50 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 359.513 |
| 505 | 100 T | 52,50 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 446.734 |
| 506 | 150 T | 75,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 511.209 |
| 507 | 200 T | 84,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 556.996 |
| 508 | Máy ép cọc sau | 36,00 kWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 268.676 |
| 509 | Máy cầm bắc thấm | 47,85 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.201.372 |
| Máy khoan cọc nhỏ: | |||||
| 510 | Búa khoan VRM 1500/800HD | 51,60 lít diezel | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 6.572.162 |
| 511 | Bộ thiết bị khoan nhỏ TRC-15 | 330,00 kWh | 2x6/7+1x5/7+1x4/7+2x3/7 | 423.692 | 12.070.132 |
| 512 | Máy khoan cọc nhỏ GPS 15 | 594,00 kWh | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 3.018.226 |
| 513 | Máy khoan cọc nhỏ QJ 250 | 675,00 kWh | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 4.518.347 |
| 514 | Máy khoan cọc nhỏ VRM 2000 | 60,00 lít diezel | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 9.337.846 |
| Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: | |||||
| 515 | <=750 lít | 12,60 kWh | 1x3/7 | 56.762 | 92.420 |
| 516 | 1000 lít | 18,00 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 203.918 |
| Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất: | |||||
| 517 | 100 m3/h | 21,12 kWh | 1x4/7 | 64.793 | 321.449 |
| Sả lan công trình - trọng tải: | |||||
| 518 | 100,0 T | 2 x Thủy thủ 2/4 | 75.482 | 403.206 | |
| 519 | 200,0 T | 2 x Thủy thủ 2/4 | 75.482 | 557.342 | |
| 520 | 250,0 T | 2 x Thủy thủ 2/4 | 75.482 | 677.783 | |
| 521 | 300,0 T | 2 x Thủy thủ 2/4 | 75.482 | 799.342 | |
| 522 | 400,0 T | 2 x Thủy thủ 2/4 | 75.482 | 869.454 | |
| 523 | 600,0 T | 2 x Thủy thủ 2/4 | 75.482 | 1.009.567 | |
| 524 | 800,0 T | 2 x Thủy thủ 2/4 | 75.482 | 1.384.319 | |
| 525 | 1000,0 T | 2 x Thủy thủ 2/4 | 75.482 | 1.615.290 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| Phá chuyên dùng, trọng tải: | |||||
| 526 | 250 T | 1T trưởng 1/2+3: thủ 2/4+2thợ máy 3/4 | 286.333 | 905.853 | |
| Phao thép, trọng tải: | |||||
| 527 | 10 T | 53.638 | |||
| 528 | 15 T | 70.827 | |||
| 529 | 60 T | 110.433 | |||
| 530 | 200 T | 192.476 | |||
| Ca nỏ - công suất: | |||||
| 531 | 15 CV | 3,15 lít diezel | 1 Thuyền trưởng 1/2 | 48.647 | 146.621 |
| 532 | 23 CV | 4,83 lít diezel | 1 Thuyền trưởng 1/2 | 64.570 | 183.569 |
| 533 | 30 CV | 6,30 lít diezel | 1 Thuyền trưởng 1/2 | 64.570 | 200.415 |
| 534 | 55 CV | 9,90 lít diezel | 1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4 | 102.311 | 291.891 |
| 535 | 75 CV | 13,50 lít diezel | 1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4 | 102.311 | 356.493 |
| 536 | 90 CV | 16,20 lít diezel | 1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4 | 102.311 | 421.868 |
| 537 | 120 CV | 18,00 lít diezel | 1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4 | 102.311 | 478.445 |
| Tấu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: | |||||
| 538 | 75 CV | 68,25 lít diezel | 1 Thuyền trưởng 1/2+2 Thợ máy (1x2/4+1x3/4)+1 Thợ điện 2/4+2 Thuỷ thủ 2/4 | 267.468 | 1.020.132 |
| 539 | 150 CV | 94,50 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4) | 345.366 | 1.561.999 |
| 540 | 360 CV | 201,60 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4) | 366.309 | 2.670.296 |
| 541 | 600 CV | 315,00 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy 1/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) | 548.590 | 4.069.803 |
| 542 | 1200 CV (tấu kéo biển) | 714,00 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy 1/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) | 548.590 | 13.780.030 |
| Xe nâng - chiếu cao nâng |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 543 | 12 m | 25,20 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 659.781 |
| 544 | 18 m | 29,40 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 817.810 |
| 545 | 24 m | 32,55 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 976.329 |
| Xe thang - chiều dài thang: | |||||
| 546 | 9 m | 25,20 lít diezel | 1x1/7+1x5/7 | 131.192 | 777.220 |
| 547 | 12 m | 29,40 lít diezel | 1x1/7+1x5/7 | 131.192 | 982.563 |
| 548 | 18 m | 32,55 lít diezel | 1x1/7+1x5/7 | 131.192 | 1.160.246 |
| Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly: | |||||
| 549 | 95 T - L [ 30 m | 119.973 | |||
| 550 | 137 T - 30 < L [ 70 m | 173.163 | |||
| 551 | 190 T - L > 70 m | 239.651 | |||
| Tàu cuốc sông - công suất: | |||||
| 552 | 495 CV | 519,75 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuyền (3x3/4 + 1x4/4) | 1.114.449 | 7.685.737 |
| Tàu cuốc biển - công suất: | |||||
| 553 | 2085 CV | 1751,40 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuyền (3x3/4 + 1x4/4) | 1.114.449 | 20.688.368 |
| Tàu hút bùn - công suất: | |||||
| 554 | 150 CV | 157,50 lít diezel | 1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 thợ máy (1x2/4 + 1x4/4) + 2 thuyền (1x3/4 + 1x2/4) | 423.609 | 1.375.728 |
| 555 | 300 CV | 304,50 lít diezel | 1 thuyền trưởng 1/2 + thuyền phó 1/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 2 thuyền (1x3/4 + 1x2/4) | 629.410 | 1.982.752 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 556 | 585 CV | 573,30 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4) | 849.770 | 5.685.261 |
| 557 | 900 CV | 756,00 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4) | 849.770 | 6.325.365 |
| 558 | 1200 CV | 1008,00 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thợ thủ (1x3/4 + 1x4/4) | 1.040.187 | 11.919.977 |
| 559 | 4170 CV | 3210,90 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4) | 1.298.117 | 52.041.042 |
| Tàu hút bụng tự hành - công suất: | |||||
| 560 | 1390 CV | 1445,60 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4) | 975.782 | 8.139.095 |
| 561 | 5945 CV | 5231,60 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4) | 975.782 | 41.334.493 |
| Tàu ngoạm (có tính năng phả đã ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gấu: |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 562 | 17,00 m3 | 2662,80 lít diezel | 1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hơi 2/2 + 1 kỹ thuật viên quốc lí 2/2 + 3 kỹ thuật viên quốc lí 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuế thẻ (3x3/4 + 1x4/4) | 1.172.084 | 27.071.020 |
| Xăng cấp - dung tích gấu: | |||||
| 563 | 0,65 m3 | 45,90 lít diezel | 1x5/7+1x4/7+2x3/7 | 252.748 | 1.068.280 |
| 564 | 1,00 m3 | 62,10 lít diezel | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 1.197.944 |
| 565 | 1,25 m3 | 70,20 lít diezel | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 1.397.324 |
| Máy đào gấu ngoạm (gấu dây)-dung tích gấu | |||||
| 566 | 0,4m3 | 59,40 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 629.237 |
| 567 | 0,65m3 | 64,80 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 674.521 |
| 568 | 1,00m3 | 82,60 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 843.073 |
| 569 | 1,20m3 | 113,20 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 1.099.435 |
| 570 | 1,60m3 | 127,50 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 1.232.812 |
| 571 | 2,30m3 | 163,70 lít diezel | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 1.536.497 |
| Máy xúc lật - dung tích gấu: | |||||
| 572 | 0,60m3 | 29,10 lít diezel | 1x4/7 | 64.793 | 775.492 |
| 573 | 1,25m3 | 46,50 lít diezel | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.254.422 |
| 574 | 2,30m3 | 94,65 lít diezel | 1x4/7+1x6/7 | 150.265 | 2.049.469 |
| 575 | Gấu dao (thi công móng cọc, tường Berrette) | 227.700 | |||
| Đàm bánh hơi tự hành - trọng lượng | |||||
| 576 | 9,0 t | 34,00 lít diezel | 1x5/7 | 74.430 | 893.085 |
| Máy vận thẳng - sức nâng: | |||||
| 577 | 3,0 t - H nâng 100m | 39,40 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 273.761 |
| Máy vận thẳng lỏng - sức nâng | |||||
| 578 | 3,0 t - H nâng 100m | 47,30 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 453.971 |
| Tối điện - sức kéo | |||||
| 579 | 3,5 t | 11,30 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 105.957 |
| Palang xích - sức nâng | |||||
| 580 | 3,0 t | 1x3/7 | 56.762 | 63.864 | |
| 581 | 5,0 t | 1x3/7 | 56.762 | 65.761 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 582 | Bộ kính chuyên dụng | 64,60 KWh | 2x4/7+1x5/7+1x7/7 | 308.260 | 1.124.236 |
| 583 | Bộ kính tập dụng, tháo dỡ văn khuôn 50-60t | 11,10 KWh | 2x4/7 | 129.586 | 235.869 |
| 584 | Kích năng - sức năng (t) | 1x4/7 | 64.793 | 69.121 | |
| 585 | 10 t | 1x4/7 | 64.793 | 70.260 | |
| 586 | 30 t | 1x4/7 | 64.793 | 74.132 | |
| 587 | 50 t | 1x4/7 | 64.793 | 82.788 | |
| 588 | 100 t | 1x4/7 | 64.793 | 90.760 | |
| 589 | 200 t | 1x4/7 | 64.793 | 106.590 | |
| 590 | 250 t | 1x4/7 | 64.793 | 155.449 | |
| 591 | Trạm trộn hệ tông - năng suất | 92,40 KWh | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 1.014.796 |
| 592 | 16,0 m3/h | 553,10 KWh | 3x3/7+1x4/7+1x6/7 | 320.552 | 6.662.598 |
| 593 | Máy rải hỗn hợp hệ tông nhựa - công suất | 63,00 Lit Diezen | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 4.003.588 |
| 594 | Máy rải cáp phôi đá đâm - năng suất | 47,50 Lit Diezen | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 2.789.761 |
| 595 | Thiết bị đun nước rốt mastic | 3,70 Lit Xang | 1x4/7 | 64.793 | 146.090 |
| 596 | Máy khoan dừng - công suất | 5,30 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 98.151 |
| 597 | Máy khoan sát cam tay - công suất | 3,20 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 76.880 |
| 598 | 1,7 KW | 10,80 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 109.975 |
| 599 | Máy cắt bề tông - công suất | 9,90 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 83.264 |
| 600 | Máy cắt tôn - công suất | 12,60 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 121.000 |
| 601 | Máy lọc tôn - công suất | 9,90 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 107.830 |
| 602 | Máy cưa kim loại - công suất | 5,70 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 84.340 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 603 | Máy thợ - công suất | 18,90 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 163.302 |
| 604 | Máy bảo thép - công suất | 15,80 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 131.267 |
| 605 | Máy phay - công suất | 14,70 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 141.410 |
| 606 | Máy ghép mì - công suất | 2,30 KWh | 1x4/7 | 64.793 | 72.807 |
| 607 | Máy cắt cáp - công suất | 1,80 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 63.907 |
| 608 | Máy phát điện | 12,60 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 93.009 |
| 609 | Máy phát điện 2,5-3KW | 2,30 Lit Diêzen | 1x3/7 | 56.762 | 86.141 |
| 610 | Biên thể hàn - công suất | 15,80 KWh | 1x4/7 | 64.793 | 93.291 |
| 611 | Máy và thiết bị khoan đất đường cấp ngầm | 201,00 KWh | 1x4/7+1x7/7 | 163.516 | 4.239.644 |
| 612 | Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khí khoan quá sóng nước) | 1,60 KWh | 1x6/7+1x4/7 | 150.265 | 2.483.949 |
| 613 | Máy khoan đất đường ống ngầm | 107,1 Lit Diêzen+19,70 Lit xăng | 4x3/7+4x4/7+3x5/7+3x6/7+1x7/7 | 1.064.652 | 7.413.861 |
| 614 | Bo thiết bị khoan đất đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=60mm | 32,90 Lit xăng | 3x3/7+2x4/7+2x6/7+1x7/7 | 569.541 | 1.567.469 |
| 615 | Máy khoan ngầm UDB - 4 | 28,40 Lit Diêzen | 2x3/7+1x4/7 | 178.318 | 1.117.769 |
| 616 | Máy khoan TQ 60 | 137,70 KWh | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 865.284 |
| 617 | Máy ép thủy lực (KGK-130C4)-lực ép 1301 | 41,50 Lit Diêzen | T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4 | 251.891 | 3.121.067 |
| 618 | Bua dòng cốc nổi (cả xả lan và máy phụ trợ) - trong lương búa <= 1,81 <= 2,51 | 46,70 Lit Diêzen | T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4 | 251.891 | 3.254.814 |
| Số TT | Tên máy có thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 619 | Máy khoan có nhồi | 51,60 Lit Diezen | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 4.831.434 |
| 620 | Máy khoan có mầm non xoay >200 KNm | 59,30 Lit Diezen | 1x6/7+1x4/7+2x3/7 | 263.790 | 10.186.348 |
| 621 | Pháo thép, trong tải | 250 t | 202.128 | ||
| 622 | Cá no - công suất | 22,50 Lit Diezen | 1 Thuyền trưởng 1/2+1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 2/4 | 436.350 | |
| 623 | Tàu công tác sóng - công suất | 19,20 Lit Diezen | 1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4 | 199.475 | |
| 624 | 12 CV | 39,50 Lit Diezen | 1 thuyền trưởng 1/2+1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 2/4 | 705.603 | |
| 625 | 25 CV | 50,60 Lit Diezen | 1 thuyền trưởng 1/2+1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 2/4 | 914.151 | |
| 626 | 33 CV | 67,50 Lit Diezen | 1 thuyền trưởng 1/2+1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 2/4 | 1.105.355 | |
| 627 | 50 CV | 110,00 Lit Diezen | 1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1 1/2 + 1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 3/4 | 1.550.408 | |
| 628 | 90 CV | 166,10 Lit Diezen | 1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1 1/2 + 1 máy 1 1/2+2 thủy máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thủy thủ 1x2/4+1x3/4 | 2.400.578 | |
| 629 | 150 CV | 216,80 Lit Diezen | 1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1 1/2 + 1 máy 1 1/2+2 thủy máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thủy thủ 1x2/4+1x3/4 | 3.596.203 | |
| 630 | 190 CV | ||||
| 631 | Xuống cao tốc - công suất | 105,00 Lit xăng | 1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4 | 1.203.095 | |
| 632 | 25 CV | 148,00 Lit xăng | 1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4 | 1.670.724 | |
| 633 | 50 CV | 350,00 Lit xăng | 1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4 | 3.919.256 | |
| 634 | 120 CV | 630,00 Lit xăng | 1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4 | 7.114.399 | |
| 635 | 225 CV | ||||
| 636 | Xưởng vớt rác - công suất | 2,70 Lit xăng | 1x3/7+1x4/7 | 121.555 | 158.255 |
| 637 | 4 CV | 11,40 Lit xăng | 1x3/7+1x5/7 | 131.192 | 320.032 |
| 638 | 24 CV | 1 thợ làm cáp 1 1/2+1 thợ làm 2/4 | 176.367 | ||
| Thiết bị lặn | |||||
| Máy quạt gió - công suất | 16,00 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 83.816 | |
| 2,5 KW | 28,80 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 107.274 | |
| 4,5 KW (CBM-5) |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| Ổ tô và tần suất - trong tải | |||||
| 639 | 15,0 t | 46,20 Lit Diêzen | 1x3/4 Loại 7,5-16,5 tấn | 981.835 | |
| Ổ tô bán tải - trong tải | |||||
| 640 | 1,5 t | 18,00 Lit xăng | 1x2/4 Loại < 3,5t | 489.169 | |
| Ổ tô tưới nước - dung tích | |||||
| 641 | 16 m3 | 35,10 Lit Diêzen | 1x3/4 Loại 7,5-16,5t | 967.335 | |
| Xe bón hút bẩn, hút bẩn khoáng, dung tích | |||||
| 642 | 2,0 m3 (3t) | 18,90 Lit Diêzen | 1x2/4 Loại <= 3,5t | 506.310 | |
| 643 | 3,0 m3 (4,5t) | 27,00 Lit Diêzen | 1x3/4 Loại 3,5-7,5t | 748.163 | |
| Xe ép rác - trong tải | |||||
| 644 | 1,2 t | 16,10 Lit Diêzen | 1x2/4 Loại <= 3,5 t | 44.491 | 445.936 |
| 645 | 1,5 t | 18,00 Lit Diêzen | 1x2/4 Loại <= 3,5 t | 44.491 | 472.967 |
| 646 | 2,0 t | 20,80 Lit Diêzen | 1x2/4 Loại <= 3,5 t | 44.491 | 503.318 |
| 647 | 4,0 t | 40,50 Lit Diêzen | 1x2/4 Loại 3,5-7,5 t | 47.780 | 838.050 |
| 648 | 7,0 t | 51,30 Lit Diêzen | 1x2/4 Loại 3,5-7,5 t | 47.780 | 986.787 |
| 649 | 10 t | 64,80 Lit Diêzen | 1x3/4 Loại 7,5-16,5 t | 59.549 | 1.170.023 |
| 650 | Xe ép rác kín (xe hooklip) | 64,80 Lit Diêzen | 1x3/4 Loại 7,5-16,5 t | 59.549 | 1.264.710 |
| 651 | Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 t | 20,80 Lit Diêzen | 1x2/4 Loại <= 3,5 t | 44.491 | 488.397 |
| 652 | Xe nhát sắc | 15,10 Lit Diêzen | 1x2/4 Loại <= 3,5 t | 44.491 | 954.187 |
| Máy nới ống nhựa | |||||
| 653 | Máy bán nhiệt | 5,60 KWh | 1x4/7 | 64.793 | 258.624 |
| Máy đặt đường ống | |||||
| 654 | Cần trục TO - 12-24, sức nâng 15 t | 53,10 Lit Diêzen | 1x4/7+1x5/7+1x6/7 | 224.695 | 1.939.215 |
| 655 | Tối kéo ống tròn xe xích, sức kéo 7,5 t | 53,10 Lit Diêzen | 2x4/7+1x5/7+1x6/7 | 289.488 | 1.426.008 |
| Máy bơm rửa đường ống - công suất | |||||
| 656 | 300 CV (AH-151) | 123,80 Lit Diêzen | 2x4/7+1x5/7 | 204.016 | 1.744.558 |
| 657 | 200 CV (A-206) | 105,20 Lit Diêzen | 2x4/7+1x5/7 | 204.016 | 1.513.225 |
| 658 | 90 CV (AH-2) | 67,60 Lit xăng | 1x4/7+1x5/7 | 139.223 | 1.148.636 |
| Máy kiểm tra mới bán đường ống | |||||
| 659 | Máy hút chân không thử đường hàn | 32,90 Lit xăng | 2x4/7+1x5/7 | 204.016 | 613.528 |
| 660 | Máy siêu âm kiểm tra mới hàn đường ống | 5,00 KWh | 1x4/7+1x5/7 | 139.223 | 556.178 |
| 661 | Vi áp kế đo áp lực đường ống | 2.556 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| Máy nén thử đường ống - công suất | |||||
| 662 | 170 CV (lắp trên xe ZIL 130) | 49,00 Lít xăng | 2x4/7+1x2/4 Loại 3,5-7,5 l | 189.412 | 1.284.904 |
| 663 | 75 CV (AHO - 201) | 24,60 Lít xăng | 2x3/7+1x5/7 | 187.955 | 586.365 |
| Lò đốt rác y tế bằng gác (chưa tính gác) - công suất | |||||
| 664 | 7 tông | 3x4/7+1x5/7 | 266.809 | 7.038.324 | |
| Máy - thiết bị khoan và thấm đồ khắp sắt | |||||
| 665 | Bộ khoan tay | 39.167 | |||
| 666 | Bộ máy khoan CBY-150-zub | 16,40 Lít Diêzen | 684.661 | ||
| 667 | Bộ nén ngang GA | 4,50 Lít Diêzen | 416.338 | ||
| 668 | Bua cần MO-10 (chưa tính khí nén) | 6.683 | |||
| 669 | Bua khoan tay P30 (2,02 KW) | 5,20 KWh | 19.144 | ||
| 670 | Thùng trục 0,5m3 | 5.533 | |||
| 671 | Máy khoan F-60l | 27,80 Lít Diêzen | 1.041.824 | ||
| 672 | Máy luyện động RA-50 | 46.022 | |||
| 673 | Bộ dụng cụ đồ đồ xuyên đồng hình còn DCF | 930.278 | |||
| 674 | Máy xuyên tĩnh gươm | 19,80 Lít Diêzen | 540.364 | ||
| 675 | Thiết bị đồ ngẫu lực | 260.333 | |||
| 676 | Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT | 8.720 | |||
| 677 | Biến thể thắp sáng | 4.877 | |||
| Máy bơm nước | |||||
| 678 | Máy bơm b49 (0,46KW) | 1,30 KWh | 1x3/7 | 56.762 | 60.663 |
| 679 | Máy bơm sơn 4MC (75KW) | 180,00 KWh | 1x4/7 | 64.793 | 424.381 |
| 680 | Máy bơm 250/50, b100 (25 CV) | 11,00 Lít Diêzen | 1x4/7 | 64.793 | 242.223 |
| 681 | Máy bơm áp lực xới nước đầu cọc (300 CV) | 110,90 Lít Diêzen | 1x4/7+1x5/7 | 139.223 | 2.204.127 |
| Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thải rửa lò khoan | |||||
| 682 | Máy nén khí DK9 | 45,60 Lít Diêzen | 1x4/7 | 64.793 | 808.220 |
| 683 | Máy nén khí 660 m3/h | 48,60 Lít Diêzen | 1x4/7 | 64.793 | 893.184 |
| 684 | Máy nén khí 1260 m3/h | 89,30 Lít Diêzen | 1x5/7 | 74.430 | 1.723.002 |
| Máy thấm đồ địa vật lý | |||||
| 685 | Máy LU - 18 | 28.700 | |||
| 686 | Máy MF - 2 - 100 | 35.533 | |||
| Máy - thiết bị trắc địa | |||||
| 687 | Thẻo 020 | 13.970 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 668 | Diệp 010 | 32.067 | |||
| 669 | Di tóm | 52.432 | |||
| 690 | Ni 030 | 7.218 | |||
| 691 | Ni 004 | 10.720 | |||
| 692 | Delta 020 | 19.500 | |||
| 693 | Bộ đo mạ bạ | 1.733 | |||
| 694 | Máy thuỷ bình NA 720 | 11.837 | |||
| 695 | Máy toàn đạc điện tử | 127.333 | |||
| 696 | Bộ thiết bị không chế mặt bằng GFF (3 máy) | 470.000 | |||
| 697 | Xe chuyên dụng (Pajero) | 34.00 Lit Diêzen | 1x3/4 Loại 7,5-16,5 t | 56.762 | 803.389 |
| Máy thiết bị quang học | |||||
| 698 | ống nhôm | 858 | |||
| 699 | Kính hiển vi | 5.730 | |||
| 700 | Kính hiển vi điện tử quét | 2.599.250 | |||
| 701 | Máy ảnh | 5.404 | |||
| Máy, thiết bị kiểm tra nén, mặt đường bộ | |||||
| 702 | Cần Belkenman | 15.633 | |||
| 703 | Thiết bị đệm phông xạ | 103.567 | |||
| 704 | TRL Profile Beam | 284.378 | |||
| 705 | Máy FWD | 1.433.667 | |||
| 706 | Thiết bị đo phản ứng Romdas | 69.922 | |||
| Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | |||||
| 707 | Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ) | 1,10 KWh | 255.030 | ||
| 708 | Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) | 1,60 KWh | 958.003 | ||
| 709 | Bộ thiết bị siêu âm | 1,10 KWh | 414.336 | ||
| Máy thiết bị thăm dò địa chấn | |||||
| 710 | Loại 1 mạch (ES-125) | 85.280 | |||
| 711 | Loại 12 mạch (Triosx-12) | 252.187 | |||
| 712 | Loại 12 mạch (Trosx-24) | 296.448 | |||
| Máy thiết bị đo lường thí nghiệm | |||||
| 713 | Cần điện tử | 5.253 | |||
| 714 | Cần phân tích | 8.118 | |||
| 715 | Cần bàn | 3.056 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 716 | Cần thuế sinh | 3.629 | |||
| 717 | Lò huế | 12,20 KWh | 27.088 | ||
| 718 | Tủ sấy | 8,20 KWh | 20.344 | ||
| 719 | Tủ hút dọc | 2,40 KWh | 12.071 | ||
| 720 | Tủ lạnh | 2,40 KWh | 7.769 | ||
| 721 | Máy hút chăn không | 0,80 KWh | 3.838 | ||
| 722 | Máy hút ẩm OASIS-America | 7.349 | |||
| 723 | Bếp điện | 2,90 KWh | 5.651 | ||
| 724 | Bếp cát | 2,90 KWh | 6.297 | ||
| 725 | Máy chưng cất nước | 2,90 KWh | 9.338 | ||
| 726 | Máy trộn đất | 4,10 KWh | 10.071 | ||
| 727 | Máy trộn xi măng - dung tích | 13.936 | |||
| 728 | Máy trộn dung dịch lỏng (máy do độ rung lửa) | 11.856 | |||
| 729 | Máy đâm tiêu chuẩn (đâm rung) | 4,10 KWh | 10.291 | ||
| 730 | Máy cắt đất | 1.827 | |||
| 731 | Máy cắt mẫu lớn (30x30cm) | 3,80 KWh | 16.958 | ||
| 732 | Máy cắt ứng biến | 107.250 | |||
| 733 | Máy nén 3 trục | 4,50 KWh | 500.684 | ||
| 734 | Máy ép lítvinop | 1,90 KWh | 14.823 | ||
| 735 | Kích thảo mẫu | 5.070 | |||
| 736 | Máy ép mẫu đá, bê tông | 7,20 KWh | 119.215 | ||
| 737 | Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá) | 6,50 KWh | 59.690 | ||
| 738 | Máy khoan mẫu đá | 4,80 KWh | 53.477 | ||
| 739 | Máy mài thử độ mài mòn | 7,20 KWh | 17.433 | ||
| 740 | Máy nén 1 trục | 0,80 KWh | 13.293 | ||
| 741 | Màu nén Marshall | 173.160 | |||
| 742 | Máy CBR | 4,10 KWh | 58.173 | ||
| 743 | Máy thử nghiệm thủy lực quay tay | 5.824 | |||
| 744 | Máy nén 4 t quay tay | 5.408 | |||
| 745 | Máy nén thủy lực 19 t | 14.976 | |||
| 746 | Máy nén thủy lực 50 t | 24.856 | |||
| 747 | Máy nén thủy lực 125t | 33.280 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 748 | Máy kéo thủy lực 100t | 36.400 | |||
| 749 | Máy kéo nén bốn thủy lực 25t | 20.176 | |||
| 750 | Máy kéo nén bốn thủy lực 100 t | 157.853 | |||
| 751 | Máy gia tải - 20t | 26.000 | |||
| 752 | Máy caragran (làm thí nghiệm chày) | 4.368 | |||
| 753 | Máy xác định hệ số thẩm | 57.420 | |||
| 754 | Máy đo PH | 6.448 | |||
| 755 | Máy đo âm thanh | 5.824 | |||
| 756 | Máy đo chiều dày mảng sơn | 71.577 | |||
| 757 | Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông | 61.380 | |||
| 758 | Máy đo vết nứt | 11.336 | |||
| 759 | Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông | 87.653 | |||
| 760 | Máy đo độ thẩm của ton Clo | 125.547 | |||
| 761 | Dụng cụ đo độ chày của thân | 8.424 | |||
| 762 | Máy đo gia tốc | 65.340 | |||
| 763 | Máy ghi nhiệt ổn định | 11.752 | |||
| 764 | Máy đo chuyển vi | 40.392 | |||
| 765 | Máy xác định mỏ dư | 21.315 | |||
| 766 | Máy so màu ngọn lửa | 28.420 | |||
| 767 | Máy so màu quang điện | 71.280 | |||
| 768 | Máy đo độ dẫn dải Bitum | 41.580 | |||
| 769 | Máy chiết nhựa (Xóc lét) | 6.136 | |||
| 770 | Bộ thí nghiệm co ngột, trương nở | 10.192 | |||
| 771 | Thiết bị thử tự điện | 11.024 | |||
| 772 | Bán dẫn | 18.720 | |||
| 773 | Bán rung | 6.760 | |||
| 774 | Máy khuấy bằng từ | 10.608 | |||
| 775 | Máy khuấy cầm tay NAG-2 | 6.344 | |||
| 776 | Máy nghiền bị sứ LE1 | 5.824 | |||
| 777 | Máy phân tích hạt LAZER | 54.945 | |||
| 778 | Máy phân tích vi nhiệt | 44.550 | |||
| 779 | Tenxiomét | 5.512 |
| Số TT | Loại máy và thiết bị | Định mức nhiên liệu, năng lượng | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển | Giá cả máy (đ) | |
| Tiền lương | Tổng số | ||||
| 780 | Máy đo độ đắn nổ bê tông | 55.440 | |||
| 781 | Máy đo bả nổ dẫn nhiệt | 5.200 | |||
| 782 | Máy nhiều xạ đơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu) | 1.467.698 | |||
| 783 | Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa | 3.233 | |||
| 784 | Côn thử độ sụt | 1.938 | |||
| 785 | Dụng cụ xác định độ chịu lực và đắp xung kích gạch lát xi măng (viên bị sắt) | 3.100 | |||
| 786 | Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết | 1.938 | |||
| 787 | Chèn bạch kim | 15.633 | |||
| 788 | Kẹp niken | 5.826 | |||
| 789 | Máy siêu âm đo chiều dày kim loại | 28.826 | |||
| 790 | Máy đo vị trí cột thép | 44.550 | |||
| 791 | Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn | 100.425 | |||
| 792 | Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cầu kiện BT, BTCT tại hiện trường | 42.689 | |||
| 793 | Súng bì | 6.032 | |||
| Máy tính chuyên dùng | |||||
| 794 | Máy scanner (Khổ A0) | 1,80 KWh | 153.130 | ||
| 795 | Máy vẽ plotter | 1,80 KWh | 88.422 | ||
| 796 | Máy vi tính | 1,60 KWh | 12.044 | ||
| 797 | Máy tính xách tay | 0,80 KWh | 19.181 |