vanban.org

Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng Đơn giá ca máy và thiết bị thi công thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/06/2009
Tuyên Quang Ban hành 25/09/2006 Hiệu lực 05/10/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/06/2009 — Văn thư vanban.org

T 617
T
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 73/2006/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 25 tháng 9 năm 2006

T 617

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành bảng Đơn giá ca máy và thiết bị thi công
thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26
tháng 11 năm 2003
;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của
Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ
quy định hệ thống thang lương, bảng lương và các chế độ phụ cấp lương
trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2005 của
Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xây dựng dự toán ca máy và thiết
bị thi công; Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006
của Bộ Xây dựng hướng dẫn bổ sung một số nội dung của các Thông tư
số 02/2005/TT-BXD
; Thông tư số 04/2005/TT-BXD; Thông tư số
06/2005/TT-BXD
của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày
05 tháng 1 năm 2005 của Liên Bộ: Nội vụ, Lao động - Thương binh và xã
hội, Tài chính, Uỷ ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 380b/TT-XD
ngày 24 tháng 9 năm 2006 về việc phê duyệt bảng "Đơn giá ca máy và
thiết bị thi công" thực hiện trên địa bàn tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng Đơn giá ca máy và thiết bị thi công thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2: Bảng Đơn giá ca máy và thiết bị thi công là căn cứ để lập, thẩm định, phê duyệt tổng dự toán, dự toán xây dựng công trình, lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu, ký kết hợp đồng giao nhân thầu đối với các dự án đầu tư xây dựng được sử dụng vốn nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

82
T 618

BẢNG GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh)

I. QUY ĐỊNH:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công quy định chi phí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng tại địa phương, làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu.

2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: Công suất động cơ, dung tích gấu, sức nâng cần trục ... các thông số kỹ thuật này được căn cứ theo thông số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một thông số theo Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Xây dựng.

3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trong điều kiện làm việc bình thường.

4. Đối với những loại máy và thiết bị thi công chưa quy định trong bảng giá này hoặc đối với những loại máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập, thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế lập tổng dự toán và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Xây dựng và bảng giá ca máy này làm cơ sở để lập và báo cáo Sở Xây dựng, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền ban hành.

5. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí:

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy, thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện ... và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, dầu chuyển động.

Trong đó giá nhiên liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). 14

+ Xăng A90: 10.009 đồng/lít.

+ Dầu Diêzen: 7.973 đồng/lít.

+ Dầu mazut: 5.564 đồng/lít.

+ Điện: 1.300 đồng/KWh.

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy, được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005, và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Xây dựng và các quy định của nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng trong doanh nghiệp.

+ Mức lương tối thiểu trong chi phí thợ điều khiển máy được tính với mức lương tối thiểu 450.000 đồng/người/tháng.

+ Hệ số bậc thợ áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước, bảng lương xây dựng cơ bản áp dụng theo bảng A1 - ngành số 8. Riêng đối với thuyền viên và công nhân lái tàu vận tải đường sông áp dụng theo bảng B2 và B5, công nhân lái xe áp dụng bảng B12.

+ Các khoản phụ cấp: Phụ cấp khu vực bằng 0,2 lương tối thiểu, Phụ cấp lưu động bằng 0,4 lương tối thiểu; một số khoản lương phụ (lễ, tết, phép ...) bằng 12% lương cơ bản và một số khoản khoản trực tiếp bằng 4% lương cơ bản.

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho các hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.

- Chi phí nhiên liệu: Chi phí này được điều chỉnh theo mức giá do cấp có thẩm quyền quy định phù hợp với từng thời điểm.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này dùng để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư, làm cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Bảng giá ca máy này được tính cho khu vực có phụ cấp 0,2 trong điều kiện làm việc không độc hại.

3. Giá ca máy trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng.

4. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được áp dụng từ ngày 01/10/2006./.

34
620

BẢNG GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG

(Tên hành kèm theo Quyết định số: 73 (2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá ca máy (đ)
Tiền lươngTổng số
Máy đào một gấu, bánh xích - dung tích gấu:
10,22 m332,40 lít diezel1x4/764.793781.227
20,30 m335,10 lít diezel1x4/764.793897.585
30,40 m342,66 lít diezel1x4/764.7931.031.685
40,50 m351,30 lít diezel1x4/764.7931.211.089
50,65 m359,40 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.438.232
60,80 m364,80 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.564.416
71,00 m374,52 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2651.775.872
81,20 m378,30 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2652.180.875
91,25 m382,62 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2652.244.801
101,60 m3113,22 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2652.710.382
112,00 m3127,50 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5163.301.967
122,30 m3137,70 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5163.657.121
132,50 m3163,71 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5163.946.691
143,50 m3196,35 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5165.486.801
153,60 m3198,90 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5165.721.217
165,40 m3218,28 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5166.685.578
176,50 m3332,01 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5169.123.312
189,50 m3397,80 lít diezel1x4/7+1x7/7163.51612.901.613
1910,40 m3408,00 lít diezel1x4/7+1x7/7163.51614.162.959
Máy đào một gấu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gấu:
202,50 m3672,00 kWh1x4/7+1x7/7163.5163.373.585
214,00 m3924,00 kWh1x4/7+1x7/7163.5164.563.088
224,60 m31050,00 kWh1x4/7+1x7/7163.5165.971.706
235,00 m31134,00 kWh1x4/7+1x7/7163.5166.164.636
248,00 m32079,00 kWh1x4/7+1x7/7163.51610.769.311
Máy đào một gấu, bánh hơi - dung tích gấu:
250,15 m329,70 lít diezel1x4/764.793744.240
260,30 m333,48 lít diezel1x4/764.793938.611
270,75 m356,70 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.447.417
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá ca máy (đ)
Tiền lươngTổng số
281,25 m373,44 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2652.222.844
Máy xúc lật - dung tích gấu:
291,00 m338,76 lít diezel1x4/764.7931.056.547
301,65 m375,24 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.703.059
312,00 m386,64 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.910.857
322,80 m3100,80 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2652.654.170
333,20 m3134,40 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2653.678.701
344,20 m3159,60 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2654.690.767
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gấu:
350,90 m351,84 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1922.843.429
361,65 m365,25 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1923.297.429
374,20 m389,04 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2656.020.485
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
382 m3/ph132,00 kWh1x4/7+1x5/7139.223707.575
393 m3/ph247,50 kWh1x4/7+1x5/7139.2231.156.791
408 m3/ph673,20 kWh1x4/7+1x6/7150.2652.495.396
Máy ủi - công suất:
4145,0 CV22,95 lít diezel1x4/764.793578.824
4254,0 CV27,54 lít diezel1x4/764.793637.954
4375,0 CV38,25 lít diezel1x4/764.793811.234
44105,0 CV44,10 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.103.001
45108,0 CV46,20 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.161.888
46130,0 CV54,60 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.411.534
47140,0 CV58,80 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.656.732
48160,0 CV67,20 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1922.038.469
49180,0 CV75,60 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1922.218.922
50250,0 CV93,60 lít diezel1x3/7+1x6/7142.2352.730.756
51271,0 CV105,69 lít diezel1x3/7+1x6/7142.2353.029.739
52320,0 CV124,80 lít diezel1x3/7+1x7/7155.4853.883.053
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
532,50 m337,67 lít diezel1x4/764.793890.570
542,75 m338,48 lít diezel1x4/764.793948.713
553,00 m340,50 lít diezel1x4/764.793994.271
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
564,50 m358,32 lít diezel1x4/764.7931.334.203
575,00 m358,32 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.431.828
588,00 m371,40 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.736.415
599,00 m376,50 lít diezel1x3/7+1x6/7142.2351.877.781
Máy cáp tự hành - dung tích thùng:
609,0 m3132,00 lít diezel1x3/7+1x6/7142.2352.530.505
6110,0 m3138,00 lít diezel1x3/7+1x6/7142.2352.595.670
6216,0 m3153,90 lít diezel1x3/7+1x7/7155.4853.310.318
6325,0 m3182,40 lít diezel1x3/7+1x7/7155.4854.015.522
Máy san tự hành - công suất:
6454,00 CV19,44 lít diezel1x4/764.793893.161
6590,00 CV32,40 lít diezel1x4/764.7931.228.080
66108,0 CV38,88 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.599.674
67160,0 CV54,00 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1922.414.905
68250,0 CV75,00 lít diezel1x3/7+1x6/7131.1923.203.912
Máy dấm đất cầm tay - trọng lượng:
6950 kg3,06 lít xăng1x3/756.762115.209
7060 kg3,57 lít xăng1x3/756.762127.192
7170 kg4,08 lít xăng1x3/756.762135.177
7280 kg4,59 lít xăng1x3/756.762142.252
Đầm bánh hơi + dầu kéo bánh xích - trọng lượng:
739,0 T36,00 lít diezel1x4/764.793745.050
7412,5 T38,40 lít diezel1x4/764.793807.369
7518,0 T45,20 lít diezel1x4/764.793975.946
7625,0 T54,60 lít diezel1x5/774.4301.210.812
7726,5 T63,00 lít diezel1x5/774.4301.318.097
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
7816,0 T37,80 lít diezel1x5/774.430997.714
7917,5 T42,00 lít diezel1x5/774.4301.094.817
8025,0 T54,60 lít diezel1x5/774.4301.356.941
Máy dấm rung tự hành - trọng lượng:
818 T19,20 lít diezel1x4/764.793887.752
8215T38,64 lít diezel1x4/764.7931.452.915
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
8318T52,80 lít diezel1x4/764.7931.752.597
8425T67,20 lít diezel1x4/764.7932.000.175
Đảm chăn cứu + dầu kéo - trọng lượng:
855,5 T25,92 lít diezel1x4/764.793652.321
869,0 T36,00 lít diezel1x4/764.793826.027
Đảm bánh thép tự hành - trọng lượng:
878,50 T24,00 lít diezel1x3/756.762536.721
8810,0 T26,40 lít diezel1x4/764.793648.934
8912,2 T32,16 lít diezel1x4/764.793728.297
9013,0 T36,00 lít diezel1x4/764.793792.009
9114,5 T38,40 lít diezel1x4/764.793869.597
9215,5 T41,76 lít diezel1x4/764.793987.691
Máy lư rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
9310 T40,32 lít diezel1x4/764.793888.103
Ổ tô vân tải thùng - trọng tải:
942,0 T12,00 lít xăng1x2/4 Loại < 3,5 Tấn44.491331.258
952,5 T13,00 lít xăng1x3/4 Loại < 3,5 Tấn52.799375.348
964,0 T20,00 lít xăng1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn47.780464.749
975,0 T25,00 lít diezel1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn47.780530.789
986,0 T29,00 lít diezel1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn56.260606.582
997,0 T31,00 lít diezel1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn56.260683.672
10010,0 T38,00 lít diezel1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn50.895827.496
10112,0 T41,00 lít diezel1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn59.549890.426
10212,5 T42,00 lít diezel1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn59.549928.614
10320,0 T56,00 lít diezel1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn63.0101.438.754
Ổ tô tự do - trọng tải:
1042,5 T18,90 lít xăng1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn44.491419.129
1053,5 T28,35 lít xăng1x3/4 Loại <= 3,5 Tấn52.799555.199
1064,0 T32,40 lít xăng1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn47.780616.825
1075,0 T40,50 lít diezel1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn47.780675.025
1086,0 T43,20 lít diezel1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn56.260747.938
1097,0 T45,90 lít diezel1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn56.260844.013
1109,0 T51,30 lít diezel1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn50.895930.044
11110,0 T56,70 lít diezel1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn50.8951.016.277
11212,0 T64,80 lít diezel1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn59.5491.168.244

48F

Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thụ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
11315,0 T72,90 lít diezel1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn59.5491.551.954
11420,0 T75,60 lít diezel1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn63.0102.112.895
11522,0 T76,95 lít diezel1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn63.0102.393.550
11625,0 T81,00 lít diezel1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn71.1452.791.446
11727,0 T86,40 lít diezel1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn71.1453.177.757
11832,0 T91,68 lít diezel1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn71.1453.440.734
11936,0 T116,40 lít diezel1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn71.1454.292.272
12042,0 T130,56 lít diezel1x3/4 Loại > 40,0 tấn75.9915.246.276
12155,0 T156,00 lít diezel1x4/4 Loại > 40,0 tấn89.1455.988.256
Ô tô đầu kéo - công suất:
122150,0 CV30,00 lít diezel1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn59.549679.275
123180,0 CV36,00 lít diezel1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn59.549801.495
124200,0 CV40,00 lít diezel1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn63.010906.868
125240,0 CV48,00 lít diezel1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn63.0101.054.519
126255,0 CV51,00 lít diezel1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn71.1451.198.810
127272,0 CV56,00 lít diezel1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn71.1451.351.704
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
1285,0 m336,00 lít diezel1x1/4 + 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn103.002999.939
1296,0 m343,00 lít diezel1x1/4 + 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn103.0021.147.874
1308,0 m350,00 lít diezel1x1/4 + 1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn109.0591.593.660
1318,7 m352,00 lít diezel1x1/4 + 1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn109.0591.786.343
13210,7 m364,00 lít diezel1x1/4 + 1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn109.0592.318.226
13314,5 m370,00 lít diezel1x1/4 + 1x3/4 Loại 25 - 40 Tấn122.9053.026.999
Ô tô tưới nước - dung tích:
1344,0 m320,25 lít diezel1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn47.780528.172
1355,0 m322,50 lít diezel1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn56.260577.726
1366,0 m324,00 lít diezel1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn56.260639.792
1377,0 m325,50 lít diezel1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn59.549710.928
1389,0 m327,00 lít diezel1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn59.549792.300
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
1395,0 T27,00 lít diezel1x1/4 + 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn96.944839.128
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
1406,0 T28,80 lít dược1x1/4 + 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn96.944953.412
1417,0 T30,60 lít dược1x1/4 + 1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn96.9441.119.274
14210,0 T37,80 lít dược1x1/4 + 1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn103.0021.562.419
Rơ mốc - trọng tải:
1432,0 T1x1/4 loại < 3,5 tấn37.741100.008
1444,0 T1x1/4 loại 3,5 - 7,5 tấn40.683124.045
1457,5 T1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn43.453137.271
14614,0 T1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn43.453152.870
14715,0 T1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn43.453160.755
14821,0 T1x1/4 loại 16,5 - 25 tấn46.049182.170
14940,0 T1x1/4 loại >= 40 tấn55.395203.966
150100,0 T1x1/4 loại >= 40 tấn55.395205.102
151125,0 T1x1/4 loại >= 40 tấn55.395259.035
Máy kéo bánh xích - công suất:
15245,0 CV21,60 lít dược1x4/764.793451.281
15354,0 CV25,92 lít dược1x4/764.793523.840
15475,0 CV32,40 lít dược1x4/764.793616.110
155110,0 CV41,47 lít dược1x4/764.793745.043
156130,0 CV49,92 lít dược1x4/764.793838.986
Máy kéo bánh hơi - công suất:
15728,0 CV11,76 lít dược1x4/764.793314.231
15840,0 CV16,80 lít dược1x4/764.793369.368
15950,0 CV21,00 lít dược1x4/764.793422.995
16060,0 CV25,20 lít dược1x4/764.793479.608
16180,0 CV33,60 lít dược1x4/764.793608.897
162165,0 CV55,44 lít dược1x4/764.793849.841
163215,0 CV67,73 lít dược1x5/774.4301.048.730
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
164Trà ma nơ - 13 kW42,90 kWh1x4/7 + 1x5/7139.223214.217
165Xé gương 3 T1x4/7 + 1x5/7139.223155.557
166Xé gương 5,8 m31x4/7 + 1x5/7139.223806.091
167Đầu kéo 30 T37,44 lít dược1x4/7 + 1x5/7139.2231.860.089
Số TTVị Loại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liên, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
168Công cụ lắp đặt27,00 kWh1x4,7+1x5/7139.223307.593
Cần trục máy kéo - sức nặng:
1695,0 T18,00 lít diezelx5/774.430525.348
1706,0 T21,00 lít diezelx5/774.430595.498
1717,0 T24,00 lít diezelx5/774.430692.255
1728,0 T33,00 lít diezelx5/774.430830.134
Cần trục ô tô - sức nặng:
1731,0 T21,38 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại <3,5 Tấn90.540633.933
1743,0 T24,75 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại <3,5 Tấn90.540737.796
1754,0 T25,88 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn96.944838.368
1765,0 T30,38 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn96.944926.529
1776,0 T32,63 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn96.9441.120.907
17810,0 T37,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn103.0021.438.019
17916,0 T43,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn103.0021.836.005
18020,0 T44,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn109.0592.188.085
18125,0 T50,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn109.0592.470.580
18230,0 T54,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn122.9052.771.273
18335,0 T60,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn122.9053.159.396
18440,0 T64,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại >=40 Tấn131.3863.753.592
18545,0 T66,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại >=40 Tấn131.3864.273.645
18650,0 T70,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại >=40 Tấn131.3865.047.844
Cần trục bánh hơi - sức nặng:
18716,0 T33,00 lít diezel1x3,7+1x5/7131.1921.444.926
18825,0 T36,00 lít diezel1x4,7+1x6/7150.2651.723.820
18940,0 T49,50 lít diezel1x4,7+1x6/7150.2653.034.694
19063,0 T60,50 lít diezel1x4,7+1x6/7150.2653.583.190
19190,0 T68,75 lít diezel1x4,7+1x7/7163.5165.964.054
192100,0 T74,25 lít diezel2x4/7+1x7/7228.3097.144.241
193110,0 T77,50 lít diezel2x4/7+1x7/7228.3098.735.018
194130,0 T81,00 lít diezel2x4/7+1x7/7228.30910.288.883
Cần trục bánh xích - sức nặng:
Số TTGia máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá ca máy (đ)
Tiền lươngTổng số
1955,0 T31,50 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.303.062
1967,0 T33,00 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.417.713
19710,0 T36,00 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.523.153
19816,0 T45,00 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.925.977
19925,0 T47,00 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2652.449.284
20028,0 T48,75 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2652.833.185
20140,0 T51,25 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2653.431.167
20250,0 T53,75 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2653.745.216
20363,0 T56,25 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5164.722.136
204100,0 T58,95 lít diezel2x4/7+1x7/7228.3099.449.367
205110,0 T62,78 lít diezel2x4/7+1x7/7228.30910.795.895
206130,0 T72,00 lít diezel2x4/7+1x7/7228.30912.591.354
207150,0 T83,25 lít diezel2x4/7+1x7/7228.30914.046.833
Cần trực thập - sức nặng:
2083,0 T37,50 kWh1x3/7+1x5/7131.192710.095
2095,0 T42,00 kWh1x3/7+1x5/7131.192907.881
2108,0 T52,50 kWh1x3/7+1x5/7131.192999.726
21110,0 T60,00 kWh1x3/7+1x5/7131.1921.266.283
21212,0 T67,50 kWh1x3/7+1x5/7131.1921.506.292
21315,0 T90,00 kWh1x3/7+1x5/7131.1921.663.904
21420,0 T112,50 kWh1x3/7+1x5/7131.1921.892.910
21525,0 T120,00 kWh1x3/7+1x6/7142.2352.535.075
21630,0 T127,50 kWh1x3/7+1x6/7142.2353.109.182
21740,0 T135,00 kWh1x3/7+1x6/7142.2353.529.908
21850,0 T142,50 kWh2x4/7+1x6/7215.0584.427.003
21960,0 T198,00 kWh2x4/7+1x6/7215.0585.507.636
220Cầu thập MD 900480,00 kWh2x4/7+1x6/7313.78215.512.406
Cần cầu nối, kéo theo - sức nặng:
22130T81,00 lít diezelT.ph2 1/2+3thợ máy(2x2/4+1x3/4)+1thợ điện2/4+1 Thủy thủ2/4252.7503.895.240
Cần cầu nối, tự hành - sức nặng:
222100T117,60 lít diezelT.tr1/2+T.ph1 1/2+4thợ máy(3x2/4+1x4/4)+1thợ điện3/4+1 Thủy thủ 2/4336.1035.463.620
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thọ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
Cấu do đệm:
223Cấu do đệm:232,56 kWh1x3/7+4x4/7+1x6/7401.4073.065.102
Công trục - sức năng:
22410T81,00 kWh1x3/7+1x5/7131.192862.813
22525T86,40 kWh1x3/7+1x5/7131.1921.066.852
22630T90,00 kWh1x3/7+1x6/7142.2351.226.811
22760T144,00 kWh1x3/7+1x7/7155.4851.607.697
Cấu trục - sức năng:
22830 T48,00 kWh1x3/7+1x6/7142.235418.763
22940 T60,00 kWh1x3/7+1x6/7142.235461.675
23050 T72,00 kWh1x3/7+1x6/7142.235509.831
23160 T84,00 kWh1x3/7+1x7/7155.485593.272
23290 T108,00 kWh1x3/7+1x7/7155.485704.611
233110 T132,00 kWh1x3/7+1x7/7155.485883.020
234125 T144,00 kWh1x3/7+1x7/7155.485981.295
235180 T168,00 kWh1x3/7+1x7/7155.4851.202.390
236250 T204,00 kWh1x3/7+1x7/7155.4851.482.857
Máy vận thăng - sức năng:
2370,3 T - H nắng 30 m8,40 kWh1x3/756.762110.024
2380,5 T - H nắng 50 m15,75 kWh1x3/756.762154.081
2390,8 T - H nắng 80 m21,00 kWh1x3/756.762196.261
2402,0 T - H nắng 100 m31,50 kWh1x3/756.762241.589
Cần trục thiếu nhi - sức năng:
2410,5 T3,60 kWh1x3/756.76273.764
Tối điện - sức kéo:
2420,5 T3,78 kWh1x3/756.76266.378
2431,0 T4,50 kWh1x3/756.76269.921
2441,5 T5,58 kWh1x3/756.76279.239
2452,0 T6,30 kWh1x3/756.76286.953
2462,5 T9,18 kWh1x3/756.76298.144
2473,0 T10,80 kWh1x3/756.762106.421
2484,0 T11,70 kWh1x3/756.762113.103
2495,0 T13,50 kWh1x3/756.762121.923
Số TTLoại máyĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
250Kích thông tầm YCW - 150 T1x4/764.79374.804
251Kích thông tầm YCW - 250 T1x4/764.793110.690
252Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c)30,00 kWh1x4/7+1x5/7139.223394.593
253Kích thông tầm YCW - 500 T1x4/764.79379.713
254Kích sợi đơn YDC - 500 T1x4/764.79381.526
255Kích thông tầm RRH - 100 T1x4/764.793134.610
256Kích thông tầm RRH - 300 T1x4/764.793286.684
257Máy luồn cấp - công suất: 15 kW27,00 kWh1x4/764.793157.733
258Trạm bơm dầu áp lực - công suất: 40 MPa (HCP-400)13,65 kWh1x4/764.793109.197
25950 MPa (Z84 - 500)19,50 kWh1x4/764.793124.112
260Xe nâng hàng - sức nâng: 1,5 T7,92 lít diezel1x4/764.793256.073
2612,0 T9,00 lít diezel1x4/764.793277.099
2623,0 T10,08 lít diezel1x4/764.793320.198
2633,2 T11,52 lít diezel1x4/764.793349.410
2643,5 T14,40 lít diezel1x4/764.793396.578
2655,0 T16,20 lít diezel1x4/764.793450.267
266Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất: 135 CV44,55 lít diezel1x4/764.793926.925
267Máy trộn bê tông - dung tích: 100,0 lít6,72 kWh1x3/756.76294.724
268150,0 lít8,40 kWh1x3/756.762105.047
269200,0 lít9,60 kWh1x3/756.762110.542
270250,0 lít10,80 kWh1x3/756.762125.867
271425,0 lít24,00 kWh1x4/764.793195.200
272500,0 lít33,60 kWh1x4/764.793209.468
273800,0 lít60,00 kWh1x4/764.793280.601
2741150,0 lít72,00 kWh1x4/764.793331.837
2751600,0 lít96,00 kWh1x4/764.793427.369
276Máy trộn vữa - dung tích: 80,0 lít5,28 kWh1x3/756.76285.969
Số TổLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
277110,0 lít7,60 kWh1x3/756.76292.620
278150,0 lít8,40 kWh1x3/756.76297.963
279200,0 lít9,60 kWh1x3/756.762104.188
280250,0 lít10,80 kWh1x3/756.762109.885
281325,0 lít16,80 kWh1x3/756.762133.695
Trạm trộn bê tông - năng suất:
28220,0 m3/h92,40 kWh1x3/7+1x5/7131.1921.141.714
28322,0 m3/h99,00 kWh1x3/7+1x5/7131.1921.253.498
28425,0 m3/h115,50 kWh1x3/7+1x5/7131.1921.335.525
28530,0 m3/h171,60 kWh2x3/7+1x5/7187.9551.745.258
28650,0 m3/h198,00 kWh2x3/7+1x5/7187.9552.685.435
28760,0 m3/h265,20 kWh2x3/7+1x5/7187.9552.886.404
28875,0 m3/h417,60 kWh2x3/7+1x4/7+1x6/7263.7903.692.128
289125,0 m3/h445,50 kWh2x3/7+1x4/7+1x6/7263.7906.241.481
Máy bơm vừa - năng suất:
2902,0 m3/h12,60 kWh1x4/764.793201.242
2914,0 m3/h16,20 kWh1x4/764.793236.920
2926,0 m3/h19,80 kWh1x3/7+1x4/7121.555341.710
2939,0 m3/h33,75 kWh1x3/7+1x4/7121.555410.520
29432 - 50 m3/h72,00 kWh1x3/7+1x4/7121.555534.854
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
29550 m3/h52,80 lít diezel1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T109.0592.628.279
29660 m3/h60,00 lít diezel1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T109.0592.898.291
Máy bơm bê tông - năng suất:
29740 - 60 m3/h180,68 kWh1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T109.0591.394.591
29860 - 90 m3/h247,50 kWh1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T109.0591.875.376
Máy phun vảy - năng suất:
2999 m3/h (AL 285)54,00 kWh2x3/7+1x4/7+1x6/7263.7902.022.571
30016 m3/h (AL 500)429,00 kWh2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7338.2207.361.824
301Máy trải bê tông SP.50072,60 lít diezel1x6/7+1x5/7+2x3/7273.4277.526.813
Máy đâm bê tông, đâm bàn - công suất:
3020,4 kW1,80 kWh1x3/756.76265.752

*

Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
3030,6 kW2,70 kWh1x3/756.76268.627
3040,8 kW3,60 kWh1x3/756.76271.499
3051,0 kW4,50 kWh1x3/756.76274.210
Máy đâm bê tông, đâm cạnh - công suất:
3061,0 kW4,50 kWh1x3/756.76271.773
Máy đâm bê tông, đâm dải - công suất:
3070,6 kW2,70 kWh1x3/756.76268.240
3080,8 kW3,60 kWh1x3/756.76271.962
3091,0 kW4,50 kWh1x3/756.76273.124
3101,5 kW6,75 kWh1x3/756.76277.566
3112,8 kW12,60 kWh1x3/756.76288.151
3123,5 kW15,75 kWh1x3/756.762112.461
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
31311,0 m3/h29,40 kWh1x3/756.762122.849
31435,0 m3/h75,60 kWh1x4/764.793207.585
31545,0 m3/h96,60 kWh1x4/764.793245.989
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
3166,0 m3/h63,00 kWh1x3/7+1x4/7121.555563.195
31720,0 m3/h315,00 kWh1x3/7+1x4/7121.5551.724.029
31825,0 m3/h357,00 kWh2x3/7+1x4/7178.3182.149.993
319125,0 m3/h630,00 kWh2x3/7+1x4/7178.3186.036.567
Máy nghiền đá thô - năng suất:
32014,0 m3/h134,40 kWh1x3/7+1x4/7121.555493.437
321200,0 m3/h840,00 kWh1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7346.2513.092.960
Tram trộn bê tông asphan - năng suất:
32225,0 T/h (140 m3/ca)1.190 lít mazut + 210 kWh+210 lít diezel4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7794.98413.728.044
32330,0 T/h (156 m3/ca)1.326 lít mazut + 234 kWh+234 lít diezel4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7794.98415.543.088
32440,0 T/h (176 m3/ca)1.496 lít mazut + 2645x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7990.96917.558.553
32550,0 T/h (200 m3/ca)1.700 lít mazut + 3005x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7990.96919.410.609
32660,0 T/h (216 m3/ca)1.836 lít mazut + 3245x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7990.96921.366.033
32780,0 T/h (256 m3/ca)2.176 lít mazut + 3345x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7990.96923.866.902
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
Máy phun nhựa đường - công suất:
328190 CV57,00 lít diezel1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn103.0021.741.080
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
32965,0 T/h33,60 lít diezel1x2/7+1x5/7131.1921.604.327
330100,0 T/h50,40 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.963.636
331Máy cao bọc đường Wirtgen - 1000C92,40 lít diezel1x4/7+1x5/7139.2233.476.156
332Thiết bị sơn kế vạch YHK 10A1x4/764.793126.911
333Lò nấu sơn YHK 3A10,54 lít diezel1x4/764.793469.859
334Nồi nấu nhựa1x4/764.79377.781
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
3350,55 kW1,49 kWh1x3/756.76261.688
3360,75 kW2,03 kWh1x3/756.76262.975
3371,10 kW2,97 kWh1x3/756.76264.826
3381,50 kW4,05 kWh1x3/756.76266.686
3392,00 kW5,40 kWh1x3/756.76268.742
3402,80 kW7,56 kWh1x3/756.76272.462
3414,00 kW10,80 kWh1x3/756.76280.698
3424,50 kW12,15 kWh1x3/756.76283.690
3437,00 kW16,80 kWh1x3/756.76294.865
34410,00 kW24,00 kWh1x4/764.793114.706
34514,00 kW33,60 kWh1x4/764.793132.607
34620,00 kW48,00 kWh1x4/764.793165.290
34722,00 kW52,80 kWh1x4/764.793177.156
34828,00 kW67,20 kWh1x4/764.793202.139
34930,00 kW72,00 kWh1x4/764.793218.109
35040,00 kW96,00 kWh1x4/764.793266.011
35150,00 kW120,00 kWh1x4/764.793311.212
35255,00 kW132,00 kWh1x4/764.793332.202
35375,00 kW180,00 kWh1x4/764.793424.376
354113,00 kW271,20 kWh1x4/764.793584.767
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
3555,0 CV2,70 lít diezel1x4/764.793106.205
3565,5 CV2,97 lít diezel1x4/764.793111.522
Số TTTiền máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
3577,0 CV3,78 lít diezel1x4/764.793121.243
3587,5 CV4,05 lít diezel1x4/764.793125.708
35910,0 CV5,10 lít diezel1x4/764.793145.354
36015,0 CV7,65 lít diezel1x4/764.793194.820
36120,0 CV10,20 lít diezel1x4/764.793234.538
36237,0 CV17,76 lít diezel1x4/764.793349.143
36345,0 CV21,60 lít diezel1x4/764.793394.713
36475,0 CV36,00 lít diezel1x4/764.793639.281
365100,0 CV45,00 lít diezel1x4/764.793718.380
366150,0 CV63,00 lít diezel1x5/774.430956.704
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
3673,0 CV1,62 lít xăng1x4/764.79394.584
3684,0 CV2,16 lít xăng1x4/764.793103.424
3696,0 CV3,24 lít xăng1x4/764.793119.800
3707,0 CV3,78 lít xăng1x4/764.793130.582
3718,0 CV4,32 lít xăng1x4/764.793137.453
Máy phát điện lưu động - công suất:
3725,2 kW4,86 lít diezel1x3/756.762132.282
3738,0 kW7,56 lít diezel1x3/756.762162.535
37410,0 kW10,80 lít diezel1x3/756.762213.857
37515,0 kW13,50 lít diezel1x3/756.762245.183
37620,0 kW19,20 lít diezel1x3/756.762320.112
37725,0 kW21,60 lít diezel1x3/756.762355.776
37830,0 kW24,00 lít diezel1x3/756.762392.834
37938,0 kW28,80 lít diezel1x3/756.762456.213
38045,0 kW31,20 lít diezel1x3/756.762491.057
38150,0 kW36,00 lít diezel1x3/756.762550.420
38260,0 kW40,50 lít diezel1x3/756.762607.020
38375,0 kW45,00 lít diezel1x4/764.793688.989
384112,0 kW68,25 lít diezel1x4/764.793940.124
385122,0 kW75,60 lít diezel1x4/764.7931.015.793
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
3863,0 m³/h0,63 lít xăng1x4/764.79376.762

49F

Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
38711,0 m3/h1,80 lít xăng1x4/764.79391.483
38825,0 m3/h2,88 lít xăng1x4/764.793109.968
38940,0 m3/h7,80 lít xăng1x4/764.793167.590
390120,0 m3/h14,40 lít xăng1x4/764.793278.931
391200,0 m3/h24,00 lít xăng1x4/764.793417.425
392300,0 m3/h33,00 lít xăng1x4/764.793556.591
393600,0 m3/h46,20 lít xăng1x4/764.793864.500
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
3945,50 m3/h0,63 lít diezel1x4/764.79375.055
39575,00 m3/h5,76 lít diezel1x4/764.793155.700
396102,00 m3/h13,20 lít diezel1x4/764.793237.548
397120,00 m3/h13,86 lít diezel1x4/764.793253.189
398200,00 m3/h18,00 lít diezel1x4/764.793331.301
399240,00 m3/h27,54 lít diezel1x4/764.793442.551
400300,00 m3/h32,40 lít diezel1x4/764.793524.652
401360,00 m3/h34,56 lít diezel1x4/764.793557.852
402420,00 m3/h37,80 lít diezel1x4/764.793645.941
403540,00 m3/h36,48 lít diezel1x4/764.793671.951
404600,00 m3/h38,40 lít diezel1x4/764.793747.181
405660,00 m3/h38,88 lít diezel1x4/764.793810.800
4061200,00 m3/h75,00 lít diezel1x4/764.7931.490.640
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
4075,0 m3/h1,65 kWh1x3/756.76262.252
40810,0 m3/h5,41 kWh1x3/756.76269.026
40922,0 m3/h6,90 kWh1x3/756.76277.090
41030,0 m3/h10,05 kWh1x3/756.76284.475
41156,0 m3/h16,77 kWh1x3/756.762108.756
412150,0 m3/h44,28 kWh1x3/756.762175.028
413216,0 m3/h52,38 kWh1x3/756.762209.622
414270,0 m3/h80,46 kWh1x3/756.762271.273
415300,0 m3/h86,40 kWh1x3/756.762306.667
416600,0 m3/h125,28 kWh1x4/764.793512.309
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
41740,0 kW84,00 kWh1x4/764.793209.397
41850,0 kW105,00 kWh1x4/764.793246.773
Biến thể hàn xoay chiều - công suất:
4194,0 kW8,40 kWh1x4/764.79380.425
4207,0 kW14,70 kWh1x4/764.79391.360
42110,0 kW21,00 kWh1x4/764.793102.690
42214,0 kW29,40 kWh1x4/764.793118.125
42323,0 kW48,30 kWh1x4/764.793154.192
42427,5 kW57,75 kWh1x4/764.793171.158
42529,2 kW61,32 kWh1x4/764.793177.256
42633,5 kW70,35 kWh1x4/764.793192.696
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
4279,0 CV2,70 lít xăng1x4/764.793130.753
42820,0 CV4,80 lít xăng1x4/764.793161.680
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
4294,0 CV1,44 lít diezel1x4/764.793100.676
43010,2 CV3,06 lít diezel1x4/764.793135.113
43127,5 CV7,43 lít diezel1x4/764.793195.778
Máy hàn hơi - công suất:
4321000 l/h1x4/764.79374.122
4332000 l/h1x4/764.79379.395
434Máy hàn cắt dưới nước2x5/7148.860280.860
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
435400,0 m2/h1x3/756.76273.074
436Máy phun cắt (chưa tính khí nén)1x3/756.76279.414
Máy khoan dừng - công suất:
4374,5 kW9,45 kWh1x3/756.762115.233
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
43813 mm1,05 kWh1x3/756.76267.056
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
4391,0 kW2,10 kWh1x3/756.76275.894
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
4400,62 kW0,93 kWh1x3/756.76267.999
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá ca máy (đ)
Tiền lươngTổng số
4410,75 kW1,13 kWh1x3/756.76268.171
4420,85 kW1,28 kWh1x3/756.76269.364
4431,05 kW1,58 kWh1x3/756.76272.406
4441,50 kW2,25 kWh1x3/756.76279.580
445Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW3,06 kWh1x3/756.76276.059
446Máy cắt bê tông - công suất: 1,50 kW2,70 kWh1x3/756.76277.352
44712 CV (MCD 218)7,92 lít xăng1x4/764.793227.668
448Búa cán khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 1,5 m3/ph1x4/764.79379.769
4493,0 m3/ph1x4/764.79381.849
450Máy uốn ống - công suất: 2,8 kW5,04 kWh1x3/756.76284.513
451Máy cắt ống - công suất: 5,0 kW9,00 kWh1x3/756.76289.986
452Máy cắt tôn - công suất: 15,0 kW27,00 kWh1x3/756.762200.881
453Máy cắt đốt - công suất: 2,8 kW5,04 kWh1x3/756.76293.802
454Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW9,00 kWh1x3/756.76282.401
455Máy cưa kim loại - công suất: 1,7 kW3,57 kWh1x3/756.76278.055
456Máy tiện - công suất: 4,5 kW9,45 kWh1x3/756.76299.062
457Máy mài - công suất: 1,0 kW1,80 kWh1x3/756.76262.292
4582,7 kW4,05 kWh1x3/756.76271.043
459Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW2,73 kWh1x3/756.76273.409
460Máy cắt cổ cầm tay - công suất: 0,8 kW2,16 kWh1x4/764.79375.507
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
461F42 mm (động cơ điện - 1,2 kW)4,68 kWh1x3/756.76276.300
462F42 mm (truyền động khí nén - chứa tinh khí nén)1x3/756.76281.679
463F42 mm (khoan SIG - chứa tinh khí nén)1x3/756.762195.493
464Bua chén (truyền động khí nén - chứa tinh khí nén)1x3/756.76262.723
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tinh khí nén) - đường kính khoan:
465F 75 - 95 mm1x3/7+1x4/7121.5551.099.585
466F 105 - 110 mm1x3/7+1x4/7121.5551.343.809
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
467F 150 (56 kW)184,80 kWh1x3/7+1x4/7121.5551.416.508
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
468F 200 - 260 (20 kW)54,00 kWh2x3/7+1x4/7178.318522.632
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
469F 160 - 200 (90 kW)243,00 kWh1x3/7+1x4/7121.5551.641.866
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
470F 51 - 76 (310 CV)167,40 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5163.650.682
471F 76 - 89 (145 CV)82,65 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5163.985.074
472F 89 - 102 (220 CV)121,44 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5165.193.229
473F 102 - 115 (300 CV)162,00 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5165.789.930
474F 115 - 127 (144 CV)82,08 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5165.211.054
475F 127 - 152 (335 CV)180,90 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5165.824.043
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
476F 243 - 269 (322 kW)1042,20 kWh1x4/7+1x7/7163.5167.280.336
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
477F 152 - 228 (450 CV)202,50 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5168.645.371
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
478F 45 (2 cần - 147 CV)83,79 lít diezel2x4/7+2x7/7327.0328.721.010
479F 45 (3 cần - 255 CV)137,70 lít diezel2x4/7+2x7/7327.03212.891.402
Máy khoan nén - độ sâu khoan:
480H3,5 m (80 CV)32,40 lít diezel2x4/7+2x7/7327.0328.262.417
Số TTLời thầy và thiểu bìĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
481F 2,40 m (250 kW)675,00 kWh2x4/7+2x7/7327.03231.657.694
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
4829,0 kW16,20 kWh1x4/764.7932.146.547
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
48340 kW144,00 kWh2x3/7+1x4/7178.318922.713
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
48454 CV19,44 lít diezel2x3/7+1x4/7178.3181.275.080
485300 CV97,20 lít diezel1x6/7+1x4/7+2x3/7263.7906.112.288
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng dầu búa:
4860,6 T45,00 lít diezel1x2/7+1x4/7+1x5/7188.9581.216.450
4871,2 T56,40 lít diezel1x2/7+1x4/7+1x5/7188.9581.505.879
4881,8 T58,50 lít diezel1x2/7+1x4/7+1x6/7200.0011.631.243
4893,5 T61,50 lít diezel2x2/7+1x4/7+1x6/7249.7362.548.684
4904,5 T64,50 lít diezel2x2/7+1x4/7+1x6/7249.7362.874.798
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng dầu búa:
4911,2 T24 lít diezel+14,12 kWh1x2/7-1x3/7+1x4/7171.291864.798
4921,8 T30 lít diezel+14,12 kWh1x2/7-1x3/7+1x5/7180.9281.147.430
4932,2 T33 lít diezel+14,12 kWh1x2/7-1x3/7+1x5/7180.9281.252.539
4942,5 T36 lít diezel+25,42 kWh2x2/7-1x3/7+1x6/7241.7051.413.267
4953,5 T48 lít diezel+25,42 kWh2x2/7-1x3/7+1x6/7241.7051.619.332
4964,5 T63 lít diezel+33,75 kWh2x2/7-1x3/7+1x6/7241.7051.977.493
4975,5 T78 lít diezel+33,75 kWh2x2/7+1x3/7+1x6/7241.7052.326.419
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
49860,0 kW39,60 lít diezel1x3/7+1x5/7+1x6/7216.6651.258.787
Búa rung - công suất:
49940,0 kW108,00 kWh1x3/7+1x4/7121.555374.257
50050,0 kW135,00 kWh1x3/7+1x4/7121.555434.265
501170,0 kW357,00 kWh1x3/7+1x4/7121.555887.421
Búa đóng cọc nối (cả sả lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Số TTLoại máy tự thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
502<= 3,5 T51,87 lít diezelT.ph2.1/2+3thơ máy(2x2/4+1x3/4)+1thơ điện2/4+1 Thủy thủ2/4252.7503.346.636
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
5037,5 T162,00 lít diezelT.tr1/2+T.ph1.1/2+4thơ máy(3x2/4+1x4/4)+1thơ điện3.4+1 Thủy thủ 2/4345.6239.788.422
Máy ép cọc trước - lực ép:
50460 T37,50 kWh1x3/7+1x4/7121.555359.513
505100 T52,50 kWh1x3/7+1x4/7121.555446.734
506150 T75,00 kWh1x3/7+1x4/7121.555511.209
507200 T84,00 kWh1x3/7+1x4/7121.555556.996
508Máy ép cọc sau36,00 kWh1x3/7+1x4/7121.555268.676
509Máy cầm bắc thấm47,85 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.201.372
Máy khoan cọc nhỏ:
510Búa khoan VRM 1500/800HD51,60 lít diezel1x6/7+1x4/7+2x3/7263.7906.572.162
511Bộ thiết bị khoan nhỏ TRC-15330,00 kWh2x6/7+1x5/7+1x4/7+2x3/7423.69212.070.132
512Máy khoan cọc nhỏ GPS 15594,00 kWh1x6/7+1x4/7+2x3/7263.7903.018.226
513Máy khoan cọc nhỏ QJ 250675,00 kWh1x6/7+1x4/7+2x3/7263.7904.518.347
514Máy khoan cọc nhỏ VRM 200060,00 lít diezel1x6/7+1x4/7+2x3/7263.7909.337.846
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
515<=750 lít12,60 kWh1x3/756.76292.420
5161000 lít18,00 kWh1x4/764.793203.918
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
517100 m3/h21,12 kWh1x4/764.793321.449
Sả lan công trình - trọng tải:
518100,0 T2 x Thủy thủ 2/475.482403.206
519200,0 T2 x Thủy thủ 2/475.482557.342
520250,0 T2 x Thủy thủ 2/475.482677.783
521300,0 T2 x Thủy thủ 2/475.482799.342
522400,0 T2 x Thủy thủ 2/475.482869.454
523600,0 T2 x Thủy thủ 2/475.4821.009.567
524800,0 T2 x Thủy thủ 2/475.4821.384.319
5251000,0 T2 x Thủy thủ 2/475.4821.615.290
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
Phá chuyên dùng, trọng tải:
526250 T1T trưởng 1/2+3: thủ 2/4+2thợ máy 3/4286.333905.853
Phao thép, trọng tải:
52710 T53.638
52815 T70.827
52960 T110.433
530200 T192.476
Ca nỏ - công suất:
53115 CV3,15 lít diezel1 Thuyền trưởng 1/248.647146.621
53223 CV4,83 lít diezel1 Thuyền trưởng 1/264.570183.569
53330 CV6,30 lít diezel1 Thuyền trưởng 1/264.570200.415
53455 CV9,90 lít diezel1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4102.311291.891
53575 CV13,50 lít diezel1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4102.311356.493
53690 CV16,20 lít diezel1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4102.311421.868
537120 CV18,00 lít diezel1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4102.311478.445
Tấu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
53875 CV68,25 lít diezel1 Thuyền trưởng 1/2+2 Thợ máy (1x2/4+1x3/4)+1 Thợ điện 2/4+2 Thuỷ thủ 2/4267.4681.020.132
539150 CV94,50 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)345.3661.561.999
540360 CV201,60 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)366.3092.670.296
541600 CV315,00 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy 1/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)548.5904.069.803
5421200 CV (tấu kéo biển)714,00 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy 1/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)548.59013.780.030
Xe nâng - chiếu cao nâng
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
54312 m25,20 lít diezel1x3/7+1x5/7131.192659.781
54418 m29,40 lít diezel1x3/7+1x5/7131.192817.810
54524 m32,55 lít diezel1x3/7+1x5/7131.192976.329
Xe thang - chiều dài thang:
5469 m25,20 lít diezel1x1/7+1x5/7131.192777.220
54712 m29,40 lít diezel1x1/7+1x5/7131.192982.563
54818 m32,55 lít diezel1x1/7+1x5/7131.1921.160.246
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
54995 T - L [ 30 m119.973
550137 T - 30 < L [ 70 m173.163
551190 T - L > 70 m239.651
Tàu cuốc sông - công suất:
552495 CV519,75 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuyền (3x3/4 + 1x4/4)1.114.4497.685.737
Tàu cuốc biển - công suất:
5532085 CV1751,40 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuyền (3x3/4 + 1x4/4)1.114.44920.688.368
Tàu hút bùn - công suất:
554150 CV157,50 lít diezel1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 thợ máy (1x2/4 + 1x4/4) + 2 thuyền (1x3/4 + 1x2/4)423.6091.375.728
555300 CV304,50 lít diezel1 thuyền trưởng 1/2 + thuyền phó 1/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 2 thuyền (1x3/4 + 1x2/4)629.4101.982.752
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
556585 CV573,30 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4)849.7705.685.261
557900 CV756,00 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4)849.7706.325.365
5581200 CV1008,00 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thợ thủ (1x3/4 + 1x4/4)1.040.18711.919.977
5594170 CV3210,90 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4)1.298.11752.041.042
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
5601390 CV1445,60 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4)975.7828.139.095
5615945 CV5231,60 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ thủ (3x3/4 + 1x4/4)975.78241.334.493
Tàu ngoạm (có tính năng phả đã ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gấu:
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
56217,00 m32662,80 lít diezel1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hơi 2/2 + 1 kỹ thuật viên quốc lí 2/2 + 3 kỹ thuật viên quốc lí 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuế thẻ (3x3/4 + 1x4/4)1.172.08427.071.020
Xăng cấp - dung tích gấu:
5630,65 m345,90 lít diezel1x5/7+1x4/7+2x3/7252.7481.068.280
5641,00 m362,10 lít diezel1x6/7+1x4/7+2x3/7263.7901.197.944
5651,25 m370,20 lít diezel1x6/7+1x4/7+2x3/7263.7901.397.324
Máy đào gấu ngoạm (gấu dây)-dung tích gấu
5660,4m359,40 lít diezel1x3/7+1x5/7131.192629.237
5670,65m364,80 lít diezel1x3/7+1x5/7131.192674.521
5681,00m382,60 lít diezel1x4/7+1x6/7150.265843.073
5691,20m3113,20 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2651.099.435
5701,60m3127,50 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5161.232.812
5712,30m3163,70 lít diezel1x4/7+1x7/7163.5161.536.497
Máy xúc lật - dung tích gấu:
5720,60m329,10 lít diezel1x4/764.793775.492
5731,25m346,50 lít diezel1x3/7+1x5/7131.1921.254.422
5742,30m394,65 lít diezel1x4/7+1x6/7150.2652.049.469
575Gấu dao (thi công móng cọc, tường Berrette)227.700
Đàm bánh hơi tự hành - trọng lượng
5769,0 t34,00 lít diezel1x5/774.430893.085
Máy vận thẳng - sức nâng:
5773,0 t - H nâng 100m39,40 KWh1x3/756.762273.761
Máy vận thẳng lỏng - sức nâng
5783,0 t - H nâng 100m47,30 KWh1x3/756.762453.971
Tối điện - sức kéo
5793,5 t11,30 KWh1x3/756.762105.957
Palang xích - sức nâng
5803,0 t1x3/756.76263.864
5815,0 t1x3/756.76265.761
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
582Bộ kính chuyên dụng64,60 KWh2x4/7+1x5/7+1x7/7308.2601.124.236
583Bộ kính tập dụng, tháo dỡ văn khuôn 50-60t11,10 KWh2x4/7129.586235.869
584Kích năng - sức năng (t)1x4/764.79369.121
58510 t1x4/764.79370.260
58630 t1x4/764.79374.132
58750 t1x4/764.79382.788
588100 t1x4/764.79390.760
589200 t1x4/764.793106.590
590250 t1x4/764.793155.449
591Trạm trộn hệ tông - năng suất92,40 KWh1x3/7+1x5/7131.1921.014.796
59216,0 m3/h553,10 KWh3x3/7+1x4/7+1x6/7320.5526.662.598
593Máy rải hỗn hợp hệ tông nhựa - công suất63,00 Lit Diezen1x3/7+1x5/7131.1924.003.588
594Máy rải cáp phôi đá đâm - năng suất47,50 Lit Diezen1x3/7+1x5/7131.1922.789.761
595Thiết bị đun nước rốt mastic3,70 Lit Xang1x4/764.793146.090
596Máy khoan dừng - công suất5,30 KWh1x3/756.76298.151
597Máy khoan sát cam tay - công suất3,20 KWh1x3/756.76276.880
5981,7 KW10,80 KWh1x3/756.762109.975
599Máy cắt bề tông - công suất9,90 KWh1x3/756.76283.264
600Máy cắt tôn - công suất12,60 KWh1x3/756.762121.000
601Máy lọc tôn - công suất9,90 KWh1x3/756.762107.830
602Máy cưa kim loại - công suất5,70 KWh1x3/756.76284.340
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
603Máy thợ - công suất18,90 KWh1x3/756.762163.302
604Máy bảo thép - công suất15,80 KWh1x3/756.762131.267
605Máy phay - công suất14,70 KWh1x3/756.762141.410
606Máy ghép mì - công suất2,30 KWh1x4/764.79372.807
607Máy cắt cáp - công suất1,80 KWh1x3/756.76263.907
608Máy phát điện12,60 KWh1x3/756.76293.009
609Máy phát điện 2,5-3KW2,30 Lit Diêzen1x3/756.76286.141
610Biên thể hàn - công suất15,80 KWh1x4/764.79393.291
611Máy và thiết bị khoan đất đường cấp ngầm201,00 KWh1x4/7+1x7/7163.5164.239.644
612Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khí khoan quá sóng nước)1,60 KWh1x6/7+1x4/7150.2652.483.949
613Máy khoan đất đường ống ngầm107,1 Lit Diêzen+19,70 Lit xăng4x3/7+4x4/7+3x5/7+3x6/7+1x7/71.064.6527.413.861
614Bo thiết bị khoan đất đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=60mm32,90 Lit xăng3x3/7+2x4/7+2x6/7+1x7/7569.5411.567.469
615Máy khoan ngầm UDB - 428,40 Lit Diêzen2x3/7+1x4/7178.3181.117.769
616Máy khoan TQ 60137,70 KWh1x3/7+1x4/7121.555865.284
617Máy ép thủy lực (KGK-130C4)-lực ép 130141,50 Lit DiêzenT.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4251.8913.121.067
618Bua dòng cốc nổi (cả xả lan và máy phụ trợ) - trong lương búa <= 1,81 <= 2,5146,70 Lit DiêzenT.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4251.8913.254.814
Số TTTên máy có thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
619Máy khoan có nhồi51,60 Lit Diezen1x6/7+1x4/7+2x3/7263.7904.831.434
620Máy khoan có mầm non xoay >200 KNm59,30 Lit Diezen1x6/7+1x4/7+2x3/7263.79010.186.348
621Pháo thép, trong tải250 t202.128
622Cá no - công suất22,50 Lit Diezen1 Thuyền trưởng 1/2+1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 2/4436.350
623Tàu công tác sóng - công suất19,20 Lit Diezen1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4199.475
62412 CV39,50 Lit Diezen1 thuyền trưởng 1/2+1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 2/4705.603
62525 CV50,60 Lit Diezen1 thuyền trưởng 1/2+1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 2/4914.151
62633 CV67,50 Lit Diezen1 thuyền trưởng 1/2+1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 2/41.105.355
62750 CV110,00 Lit Diezen1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1 1/2 + 1 máy 1 1/2+1 thủy thủ 3/41.550.408
62890 CV166,10 Lit Diezen1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1 1/2 + 1 máy 1 1/2+2 thủy máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thủy thủ 1x2/4+1x3/42.400.578
629150 CV216,80 Lit Diezen1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1 1/2 + 1 máy 1 1/2+2 thủy máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thủy thủ 1x2/4+1x3/43.596.203
630190 CV
631Xuống cao tốc - công suất105,00 Lit xăng1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/41.203.095
63225 CV148,00 Lit xăng1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/41.670.724
63350 CV350,00 Lit xăng1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/43.919.256
634120 CV630,00 Lit xăng1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/47.114.399
635225 CV
636Xưởng vớt rác - công suất2,70 Lit xăng1x3/7+1x4/7121.555158.255
6374 CV11,40 Lit xăng1x3/7+1x5/7131.192320.032
63824 CV1 thợ làm cáp 1 1/2+1 thợ làm 2/4176.367
Thiết bị lặn
Máy quạt gió - công suất16,00 KWh1x3/756.76283.816
2,5 KW28,80 KWh1x3/756.762107.274
4,5 KW (CBM-5)
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
Ổ tô và tần suất - trong tải
63915,0 t46,20 Lit Diêzen1x3/4 Loại 7,5-16,5 tấn981.835
Ổ tô bán tải - trong tải
6401,5 t18,00 Lit xăng1x2/4 Loại < 3,5t489.169
Ổ tô tưới nước - dung tích
64116 m335,10 Lit Diêzen1x3/4 Loại 7,5-16,5t967.335
Xe bón hút bẩn, hút bẩn khoáng, dung tích
6422,0 m3 (3t)18,90 Lit Diêzen1x2/4 Loại <= 3,5t506.310
6433,0 m3 (4,5t)27,00 Lit Diêzen1x3/4 Loại 3,5-7,5t748.163
Xe ép rác - trong tải
6441,2 t16,10 Lit Diêzen1x2/4 Loại <= 3,5 t44.491445.936
6451,5 t18,00 Lit Diêzen1x2/4 Loại <= 3,5 t44.491472.967
6462,0 t20,80 Lit Diêzen1x2/4 Loại <= 3,5 t44.491503.318
6474,0 t40,50 Lit Diêzen1x2/4 Loại 3,5-7,5 t47.780838.050
6487,0 t51,30 Lit Diêzen1x2/4 Loại 3,5-7,5 t47.780986.787
64910 t64,80 Lit Diêzen1x3/4 Loại 7,5-16,5 t59.5491.170.023
650Xe ép rác kín (xe hooklip)64,80 Lit Diêzen1x3/4 Loại 7,5-16,5 t59.5491.264.710
651Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 t20,80 Lit Diêzen1x2/4 Loại <= 3,5 t44.491488.397
652Xe nhát sắc15,10 Lit Diêzen1x2/4 Loại <= 3,5 t44.491954.187
Máy nới ống nhựa
653Máy bán nhiệt5,60 KWh1x4/764.793258.624
Máy đặt đường ống
654Cần trục TO - 12-24, sức nâng 15 t53,10 Lit Diêzen1x4/7+1x5/7+1x6/7224.6951.939.215
655Tối kéo ống tròn xe xích, sức kéo 7,5 t53,10 Lit Diêzen2x4/7+1x5/7+1x6/7289.4881.426.008
Máy bơm rửa đường ống - công suất
656300 CV (AH-151)123,80 Lit Diêzen2x4/7+1x5/7204.0161.744.558
657200 CV (A-206)105,20 Lit Diêzen2x4/7+1x5/7204.0161.513.225
65890 CV (AH-2)67,60 Lit xăng1x4/7+1x5/7139.2231.148.636
Máy kiểm tra mới bán đường ống
659Máy hút chân không thử đường hàn32,90 Lit xăng2x4/7+1x5/7204.016613.528
660Máy siêu âm kiểm tra mới hàn đường ống5,00 KWh1x4/7+1x5/7139.223556.178
661Vi áp kế đo áp lực đường ống2.556
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
Máy nén thử đường ống - công suất
662170 CV (lắp trên xe ZIL 130)49,00 Lít xăng2x4/7+1x2/4 Loại 3,5-7,5 l189.4121.284.904
66375 CV (AHO - 201)24,60 Lít xăng2x3/7+1x5/7187.955586.365
Lò đốt rác y tế bằng gác (chưa tính gác) - công suất
6647 tông3x4/7+1x5/7266.8097.038.324
Máy - thiết bị khoan và thấm đồ khắp sắt
665Bộ khoan tay39.167
666Bộ máy khoan CBY-150-zub16,40 Lít Diêzen684.661
667Bộ nén ngang GA4,50 Lít Diêzen416.338
668Bua cần MO-10 (chưa tính khí nén)6.683
669Bua khoan tay P30 (2,02 KW)5,20 KWh19.144
670Thùng trục 0,5m35.533
671Máy khoan F-60l27,80 Lít Diêzen1.041.824
672Máy luyện động RA-5046.022
673Bộ dụng cụ đồ đồ xuyên đồng hình còn DCF930.278
674Máy xuyên tĩnh gươm19,80 Lít Diêzen540.364
675Thiết bị đồ ngẫu lực260.333
676Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT8.720
677Biến thể thắp sáng4.877
Máy bơm nước
678Máy bơm b49 (0,46KW)1,30 KWh1x3/756.76260.663
679Máy bơm sơn 4MC (75KW)180,00 KWh1x4/764.793424.381
680Máy bơm 250/50, b100 (25 CV)11,00 Lít Diêzen1x4/764.793242.223
681Máy bơm áp lực xới nước đầu cọc (300 CV)110,90 Lít Diêzen1x4/7+1x5/7139.2232.204.127
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thải rửa lò khoan
682Máy nén khí DK945,60 Lít Diêzen1x4/764.793808.220
683Máy nén khí 660 m3/h48,60 Lít Diêzen1x4/764.793893.184
684Máy nén khí 1260 m3/h89,30 Lít Diêzen1x5/774.4301.723.002
Máy thấm đồ địa vật lý
685Máy LU - 1828.700
686Máy MF - 2 - 10035.533
Máy - thiết bị trắc địa
687Thẻo 02013.970
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
668Diệp 01032.067
669Di tóm52.432
690Ni 0307.218
691Ni 00410.720
692Delta 02019.500
693Bộ đo mạ bạ1.733
694Máy thuỷ bình NA 72011.837
695Máy toàn đạc điện tử127.333
696Bộ thiết bị không chế mặt bằng GFF (3 máy)470.000
697Xe chuyên dụng (Pajero)34.00 Lit Diêzen1x3/4 Loại 7,5-16,5 t56.762803.389
Máy thiết bị quang học
698ống nhôm858
699Kính hiển vi5.730
700Kính hiển vi điện tử quét2.599.250
701Máy ảnh5.404
Máy, thiết bị kiểm tra nén, mặt đường bộ
702Cần Belkenman15.633
703Thiết bị đệm phông xạ103.567
704TRL Profile Beam284.378
705Máy FWD1.433.667
706Thiết bị đo phản ứng Romdas69.922
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
707Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)1,10 KWh255.030
708Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)1,60 KWh958.003
709Bộ thiết bị siêu âm1,10 KWh414.336
Máy thiết bị thăm dò địa chấn
710Loại 1 mạch (ES-125)85.280
711Loại 12 mạch (Triosx-12)252.187
712Loại 12 mạch (Trosx-24)296.448
Máy thiết bị đo lường thí nghiệm
713Cần điện tử5.253
714Cần phân tích8.118
715Cần bàn3.056
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
716Cần thuế sinh3.629
717Lò huế12,20 KWh27.088
718Tủ sấy8,20 KWh20.344
719Tủ hút dọc2,40 KWh12.071
720Tủ lạnh2,40 KWh7.769
721Máy hút chăn không0,80 KWh3.838
722Máy hút ẩm OASIS-America7.349
723Bếp điện2,90 KWh5.651
724Bếp cát2,90 KWh6.297
725Máy chưng cất nước2,90 KWh9.338
726Máy trộn đất4,10 KWh10.071
727Máy trộn xi măng - dung tích13.936
728Máy trộn dung dịch lỏng (máy do độ rung lửa)11.856
729Máy đâm tiêu chuẩn (đâm rung)4,10 KWh10.291
730Máy cắt đất1.827
731Máy cắt mẫu lớn (30x30cm)3,80 KWh16.958
732Máy cắt ứng biến107.250
733Máy nén 3 trục4,50 KWh500.684
734Máy ép lítvinop1,90 KWh14.823
735Kích thảo mẫu5.070
736Máy ép mẫu đá, bê tông7,20 KWh119.215
737Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)6,50 KWh59.690
738Máy khoan mẫu đá4,80 KWh53.477
739Máy mài thử độ mài mòn7,20 KWh17.433
740Máy nén 1 trục0,80 KWh13.293
741Màu nén Marshall173.160
742Máy CBR4,10 KWh58.173
743Máy thử nghiệm thủy lực quay tay5.824
744Máy nén 4 t quay tay5.408
745Máy nén thủy lực 19 t14.976
746Máy nén thủy lực 50 t24.856
747Máy nén thủy lực 125t33.280
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
748Máy kéo thủy lực 100t36.400
749Máy kéo nén bốn thủy lực 25t20.176
750Máy kéo nén bốn thủy lực 100 t157.853
751Máy gia tải - 20t26.000
752Máy caragran (làm thí nghiệm chày)4.368
753Máy xác định hệ số thẩm57.420
754Máy đo PH6.448
755Máy đo âm thanh5.824
756Máy đo chiều dày mảng sơn71.577
757Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông61.380
758Máy đo vết nứt11.336
759Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông87.653
760Máy đo độ thẩm của ton Clo125.547
761Dụng cụ đo độ chày của thân8.424
762Máy đo gia tốc65.340
763Máy ghi nhiệt ổn định11.752
764Máy đo chuyển vi40.392
765Máy xác định mỏ dư21.315
766Máy so màu ngọn lửa28.420
767Máy so màu quang điện71.280
768Máy đo độ dẫn dải Bitum41.580
769Máy chiết nhựa (Xóc lét)6.136
770Bộ thí nghiệm co ngột, trương nở10.192
771Thiết bị thử tự điện11.024
772Bán dẫn18.720
773Bán rung6.760
774Máy khuấy bằng từ10.608
775Máy khuấy cầm tay NAG-26.344
776Máy nghiền bị sứ LE15.824
777Máy phân tích hạt LAZER54.945
778Máy phân tích vi nhiệt44.550
779Tenxiomét5.512
Số TTLoại máy và thiết bịĐịnh mức nhiên liệu, năng lượngThành phần cấp bậc thợ điều khiểnGiá cả máy (đ)
Tiền lươngTổng số
780Máy đo độ đắn nổ bê tông55.440
781Máy đo bả nổ dẫn nhiệt5.200
782Máy nhiều xạ đơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)1.467.698
783Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa3.233
784Côn thử độ sụt1.938
785Dụng cụ xác định độ chịu lực và đắp xung kích gạch lát xi măng (viên bị sắt)3.100
786Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết1.938
787Chèn bạch kim15.633
788Kẹp niken5.826
789Máy siêu âm đo chiều dày kim loại28.826
790Máy đo vị trí cột thép44.550
791Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn100.425
792Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cầu kiện BT, BTCT tại hiện trường42.689
793Súng bì6.032
Máy tính chuyên dùng
794Máy scanner (Khổ A0)1,80 KWh153.130
795Máy vẽ plotter1,80 KWh88.422
796Máy vi tính1,60 KWh12.044
797Máy tính xách tay0,80 KWh19.181