Điều 4. Chương trình đào tạo cơ bản nghiệp vụ an ninh hàng không (hệ đào tạo nghề ngắn hạn)
Chương trình đào tạo cơ bản về nghiệp vụ an ninh hàng không, hệ đào tạo nghề ngắn hạn: Chương trình khóa đào tạo kiểm soát an ninh gồm các nội dung quy định tại mục I, II, III, IV, VI của khoản 5 Điều này và Chương trình khóa đào tạo soi chiếu an ninh gồm các nội dung quy định tại mục I, II, III, V, VI của khoản 5 Điều này.
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên hệ thống kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ về kiểm soát an ninh; kiểm tra, soi chiếu an ninh.
2. Đối tượng:
a) Công dân Việt Nam từ 18 đến 30 tuổi;
b) Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;
c) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;
d) Không có tiền án, tiền sự, hoặc đang chịu sự quản chế của các cơ quan pháp luật;
đ) Có đủ sức khỏe theo quy định của pháp luật;
e) Nam cao từ 1,65m trở lên, nữ cao từ 1,58m trở lên;
g) Ngoại hình cân đối, không có dị tật ở mặt, không nói lắp, nói ngọng;
h) Thị lực mỗi mắt 10/10 (không đeo kính);
i) Tiếng Anh trình độ a đối với khóa đào tạo kiểm soát an ninh;
k) Trình độ B đối với khóa đào tạo soi chiếu an ninh.
3. Khoản 3 Điều này không áp dụng với đối tượng đang là cán bộ, nhân viên an ninh hàng không.
4. Thời gian: 13,6 hoặc 18,1 tuần
5. Nội dung chương trình:
| STT | Nội dung | Số tiết |
| I | Các môn học chung | 30 |
| 1 | Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam | 12 |
| 2 | Vận chuyển hành khách, hàng hóa | 15 |
| II | Pháp luật | 50 |
| 1 | Pháp luật đại cương | 30 |
| 2 | Pháp luật về an ninh hàng không | 20 |
| III | Nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không | 90 |
| 1 | Cơ cấu tổ chức của cảng hàng không, hãng hàng không, Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam | 10 |
| 2 | Thủ đoạn hoạt động của các loại tội phạm | 10 |
| 3 | Bảo vệ hiện trường | 10 |
| 4 | Công tác xác minh, báo cáo vụ việc, cách lập biên bản vụ việc | 10 |
| 5 | Thiết bị an ninh hàng không | 10 |
| 6 | Các loại khẩn nguy và phòng chống cháy, nổ | 15 |
| 7 | Vũ khí, thiết bị phá hoại, cách sử dụng vũ khí vào công cụ hỗ trợ | 15 |
| 8 | Hàng hóa nguy hiểm | 10 |
| IV | Nghiệp vụ kiểm soát an ninh | 125 |
| 1 | Tuần tra và canh gác | 30 |
| 2 | Hộ tống người và hàng | 20 |
| 3 | Bảo vệ tàu bay | 20 |
| 4 | Duy trì an ninh khu vực nhà ga | 20 |
| 5 | Kiểm soát đối với người và phương tiện hoạt động tại cảng hàng không | 35 |
| V | Nghiệp vụ kiểm tra, soi chiếu an ninh | 240 |
| 1 | Tiếng Anh chuyên ngành an ninh hàng không | 120 |
| 2 | Kiểm tra, soi chiếu an ninh | 60 |
| 3 | Kiểm tra trực quan hành khách | 30 |
| 4 | Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa | 30 |
| VI | Thực tập, ôn và thi tốt nghiệp, khai giảng, bế giảng, dự phòng | 44 |
Tổng cộng - Chương trình khóa đào tạo kiểm soát an ninh (I+II+III+IV+VI) - Chương trình khóa đào tạo soi chiếu an ninh (I+II+III+V+VI) | 339 (13,6 tuần) 454 (18,1 tuần) | |