vanban.org

Điều 4. Chương trình đào tạo cơ bản nghiệp vụ an ninh hàng không (hệ đào tạo nghề ngắn hạn) — Quyết định 73/2005/QĐ-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/11/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/11/2009 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2009/TT-BGTVT · 16/10/2009
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 30/12/2005 Hiệu lực 27/01/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 73/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Chương trình đào tạo an ninh hàng không dân dụng · 73/2005/QĐ-BGTVT
30/11/200925/2009/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 27/01/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2005/QĐ-BGTVT › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chương trình đào tạo cơ bản nghiệp vụ an ninh hàng không (hệ đào tạo nghề ngắn hạn)

Chương trình đào tạo cơ bản về nghiệp vụ an ninh hàng không, hệ đào tạo nghề ngắn hạn: Chương trình khóa đào tạo kiểm soát an ninh gồm các nội dung quy định tại mục I, II, III, IV, VI của khoản 5 Điều này và Chương trình khóa đào tạo soi chiếu an ninh gồm các nội dung quy định tại mục I, II, III, V, VI của khoản 5 Điều này.

1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên hệ thống kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ về kiểm soát an ninh; kiểm tra, soi chiếu an ninh.

2. Đối tượng:

a) Công dân Việt Nam từ 18 đến 30 tuổi;

b) Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;

c) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;

d) Không có tiền án, tiền sự, hoặc đang chịu sự quản chế của các cơ quan pháp luật;

đ) Có đủ sức khỏe theo quy định của pháp luật;

e) Nam cao từ 1,65m trở lên, nữ cao từ 1,58m trở lên;

g) Ngoại hình cân đối, không có dị tật ở mặt, không nói lắp, nói ngọng;

h) Thị lực mỗi mắt 10/10 (không đeo kính);

i) Tiếng Anh trình độ a đối với khóa đào tạo kiểm soát an ninh;

k) Trình độ B đối với khóa đào tạo soi chiếu an ninh.

3. Khoản 3 Điều này không áp dụng với đối tượng đang là cán bộ, nhân viên an ninh hàng không.

4. Thời gian: 13,6 hoặc 18,1 tuần

5. Nội dung chương trình:

STT Nội dung Số tiết
I Các môn học chung 30
1 Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam 12
2 Vận chuyển hành khách, hàng hóa 15
II Pháp luật 50
1 Pháp luật đại cương 30
2 Pháp luật về an ninh hàng không 20
III Nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không 90
1 Cơ cấu tổ chức của cảng hàng không, hãng hàng không, Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam 10
2 Thủ đoạn hoạt động của các loại tội phạm 10
3 Bảo vệ hiện trường 10
4 Công tác xác minh, báo cáo vụ việc, cách lập biên bản vụ việc 10
5 Thiết bị an ninh hàng không 10
6 Các loại khẩn nguy và phòng chống cháy, nổ 15
7 Vũ khí, thiết bị phá hoại, cách sử dụng vũ khí vào công cụ hỗ trợ 15
8 Hàng hóa nguy hiểm 10
IV Nghiệp vụ kiểm soát an ninh 125
1 Tuần tra và canh gác 30
2 Hộ tống người và hàng 20
3 Bảo vệ tàu bay 20
4 Duy trì an ninh khu vực nhà ga 20
5 Kiểm soát đối với người và phương tiện hoạt động tại cảng hàng không 35
V Nghiệp vụ kiểm tra, soi chiếu an ninh 240
1 Tiếng Anh chuyên ngành an ninh hàng không 120
2 Kiểm tra, soi chiếu an ninh 60
3 Kiểm tra trực quan hành khách 30
4 Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa 30
VI Thực tập, ôn và thi tốt nghiệp, khai giảng, bế giảng, dự phòng 44

Tổng cộng

- Chương trình khóa đào tạo kiểm soát an ninh (I+II+III+IV+VI)

- Chương trình khóa đào tạo soi chiếu an ninh (I+II+III+V+VI)

339

(13,6 tuần)

454

(18,1 tuần)