vanban.org

Điều 10. Các chương trình khóa học bồi dưỡng kiến thức về an ninh hàng không — Quyết định 73/2005/QĐ-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/11/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/11/2009 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2009/TT-BGTVT · 16/10/2009
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 30/12/2005 Hiệu lực 27/01/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 73/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Chương trình đào tạo an ninh hàng không dân dụng · 73/2005/QĐ-BGTVT
30/11/200925/2009/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 27/01/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2005/QĐ-BGTVT › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Các chương trình khóa học bồi dưỡng kiến thức về an ninh hàng không

Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và xử lý tình huống về an ninh hàng không.

1. Chương trình 1

a) Đối tượng: Người lái và tiếp viên hàng không.

b) Thời gian: 44 tiết

c) Nội dung Chương trình:

STT Nội dung Số tiết
1 Tổng quan về khóa học 5
2 Pháp luật và chương trình an ninh hàng không; Quy chế, quy trình phục vụ chuyên cơ 5
3 Hệ thống các biện pháp đối phó 4
4 Nhận biết vật cấm và thiết bị phá hoại 3
5 Bảo vệ, kiểm tra máy bay 4
6 Phương thức ứng phó đối với các vi phạm, can thiệp bất hợp pháp; chuyên chở hành khách có nguy cơ đe dọa cao 4
7 Ứng phó với đe dọa đánh bom tầu bay trên mặt đất, trong khi bay 4
8 Ứng phó với trường hợp không tặc, thương lượng và quản lý khủng hoảng 7
9 Phối hợp hành động, thông tin liên lạc giữa tiếp viên hàng không và người lái 3
10 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 44

2. Chương trình 2

a) Đối tượng: Trợ lý khai thác, chuyên viên giám sát khai thác của hãng hàng không, nhân viên điều hành - khai thác bay.

b) Thời gian: 28 tiết

c) Nội dung Chương trình:

TT Nội dung Số tiết
1 Tổng quan về khóa học 5
2 Hệ thống các biện pháp đối phó 3
3 Phương thức ứng phó với các tình huống khẩn nguy an ninh 4
4 Các Chương trình an ninh hàng không 5
5 Ứng phó của hãng hàng không đối với các hành vi can thiệp bất hợp pháp 4
6 Hội ý an ninh với tổ bay 2
7 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 28

3. Chương trình 3

a) Đối tượng: Trưởng, Phó Trưởng đại diện của hãng hàng không

b) Thời gian: 35 tiết

c) Nội dung Chương trình

TT Nội dung Số tiết
1 Tổng quan về khóa học 4
2 Hệ thống các biện pháp đối phó 3
3 Pháp luật về an ninh hàng không, chương trình an ninh hàng không 8
4 Quản lý các nguồn lực an ninh 4
5 Phương thức ứng phó các tình huống khẩn nguy an ninh 3
6 Quản lý an ninh tại sân bay 3
7 Ứng phó của hãng hàng không đối với các hành vi can thiệp bất hợp pháp 5
8 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 35

4. Chương trình 4

a) Đối tượng: Nhân viên phục vụ hành khách, nhân viên tài liệu chất xếp, nhân viên điều phối (Co-ordinator), nhân viên bốc xếp, vận chuyển, nhân viên bán vé máy bay.

b) Thời gian: 25 tiết

c) Nội dung Chương trình:

TT Nội dung Số tiết
1 Tổng quan về khóa học 5
2 Hệ thống các biện pháp đối phó 3
3 Pháp luật và Chương trình an ninh hàng không 5
4 Biện pháp an ninh quá trình bán vé, làm thủ tục hành khách, hành lý 3
5 Biện pháp an ninh tại điểm kiểm tra soi chiếu và cửa lên tầu bay 4
6 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 25

5. Chương trình 5

a) Đối tượng: Cán bộ, nhân viên của công ty sản xuất, chế biến cung ứng suất ăn

b) Thời gian: 21 tiết

c) Nội dung chương trình:

TT Nội dung Số tiết
1 Tổng quan về khóa học 4
2 Hệ thống các biện pháp đối phó 2
3 Pháp luật, chương trình an ninh hàng không liên quan tới kiểm soát suất ăn 3
4 Các quy trình, biện pháp bảo đảm an ninh cho suất ăn 3
5 Xử lý các tình huống khẩn nguy an ninh 4
6 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 21

6. Chương trình 6

a) Đối tượng: Thợ kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng máy bay nhân viên phục vụ máy bay (Lái xe, vận hành trang thiết bị, vệ sinh máy bay).

b) Thời gian: 20 tiết

c) Nội dung Chương trình

TT Nội dung Số tiết
1 Tổng quan về khóa học 5
2 Hệ thống các biện pháp đối phó 2
3 Nhận biết các vật cấm và thiết bị phá hoại 3
4 Các biện pháp an ninh trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa máy bay 5
5 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 20

7. Chương trình 7

a) Đối tượng: Trợ lý, nhân viên hàng hóa của hãng hàng không, công ty giao nhận và đại lý hàng hóa, nhân viên chuyển phát bưu phẩm, bưu kiện, thư tín bằng đường hàng không.

b) Thời gian: 39 tiết

c) Nội dung Chương trình:

TT Nội dung Số tiết
1 Tổng quan về khóa học 3
2 Nhận thức về an ninh hàng hóa 8
3 Phương thức và quản lý an ninh với hàng hóa, thư tín, bưu phẩm, bưu kiện 13
4 Soi chiếu hàng hóa và các biện pháp kiểm soát an ninh khác 10
5 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 39

8. Chương trình 8

a) Đối tượng: Cán bộ, nhân viên của cảng hàng không, cơ quan quản lý điều hành bay và doanh nghiệp hoạt động tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không (trừ các đối tượng quy định tại Chương trình 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) Điều này.

b) Thời gian: 20 tiết

c) Nội dung Chương trình:

TT Nội dung Số tiết
1 Tổng quan về khóa học 5
2 Hệ thống các biện pháp đối phó 2
3 Pháp luật và Chương trình an ninh 4
4 Nhận biết vật cấm, thiết bị phá hoại và ứng phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp 4
5 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 20

9. Chương trình 9

a) Đối tượng: Nhân viên kiêm nhiệm công tác an ninh tại các cảng hàng không địa phương.

b) Thời gian: 64 tiết

c) Nội dung Chương trình:

TT Nội dung Số tiết
1 Pháp luật có liên quan đến công tác an ninh hàng không 15
2 Thủ đoạn hoạt động của các loại tội phạm 8
3 Bảo vệ hiện trường 8
4 Tuần tra và canh gác 10
5 Bảo vệ tầu bay 8
6 Kiểm soát người và phương tiện hoạt động tại cảng hàng không 10
7 Kiểm tra, khai giảng, bế giảng, dự phòng 5
Tổng cộng 64