Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh.
b) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố.
c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
d) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, chứng thực.
3. Mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực
| STT | NỘI DUNG | MỨC TRẦN |
| A | THÙ LAO CÔNG CHỨNG | |
| I | Thù lao soạn thảo hợp đồng giao dịch | (Đồng/trường hợp) |
| 1 | Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh | 300.000 |
| 2 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất | 150.000 |
| 3 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất | 150.000 |
| 4 | Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất | 150.000 |
| 5 | Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác | 150.000 |
| 6 | Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản | 150.000 |
| 7 | Hợp đồng ủy quyền | 150.000 |
| 8 | Hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản | 150.000 |
| 9 | Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ, chấm dứt hợp đồng, giao dịch | 100.000 |
| 10 | Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy | 100.000 |
| 11 | Di chúc | 150.000 |
| 12 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản | 150.000 |
| 13 | Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng | 150.000 |
| 14 | Văn bản từ chối nhận di sản | 100.000 |
| 15 | Giấy ủy quyền | 100.000 |
| 16 | Hợp đồng giao dịch khác (Hợp đồng vay tiền…) | 150.000 |
| II | Thù lao dịch thuật | (Đồng/trang) |
| 1 | Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt | |
| - Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt | 100.000 | |
| - Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt | 150.000 | |
| 2 | Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài | |
| - Dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh | 150.000 | |
| - Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác | 200.000 | |
| III | Đánh máy, sao chụp văn bản | (Đồng/trang) |
| 1 | Đánh máy văn bản (trang A4) | 10.000 |
| 2 | In, Sao chụp văn bản (trang A4) | 1.000 |
| 2 | In, Sao chụp văn bản (trang A3) | 3.000 |
| IV | Các việc khác | (Đồng/trường hợp) |
| 1 | Công bố di chúc | 150.000 |
| 2 | Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế | 150.000 |
| 3 | Các việc khác không có trong danh mục này | Các bên tự thoả thuận trên cơ sở chi phí thực tế |
| B | CHI PHÍ CHỨNG THỰC | Áp dụng theo quy định tại mục III phần A |