vanban.org

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình như sau: — Quyết định 72/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/11/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 11/11/2021 Hiệu lực 23/11/2021 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 72/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh.

b) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố.

c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

d) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, chứng thực.

3. Mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực

STT NỘI DUNG MỨC TRẦN
A THÙ LAO CÔNG CHỨNG
I Thù lao soạn thảo hợp đồng giao dịch (Đồng/trường hợp)
1 Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh 300.000
2 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất 150.000
3 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất 150.000
4 Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất 150.000
5 Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác 150.000
6 Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản 150.000
7 Hợp đồng ủy quyền 150.000
8 Hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản 150.000
9 Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ, chấm dứt hợp đồng, giao dịch 100.000
10 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy 100.000
11 Di chúc 150.000
12 Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản 150.000
13 Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng 150.000
14 Văn bản từ chối nhận di sản 100.000
15 Giấy ủy quyền 100.000
16 Hợp đồng giao dịch khác (Hợp đồng vay tiền…) 150.000
II Thù lao dịch thuật (Đồng/trang)
1 Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt  
- Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt 100.000
- Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt 150.000
2 Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài  
- Dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh 150.000
- Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác 200.000
III Đánh máy, sao chụp văn bản (Đồng/trang)
1 Đánh máy văn bản (trang A4) 10.000
2 In, Sao chụp văn bản (trang A4) 1.000
2 In, Sao chụp văn bản (trang A3) 3.000
IV Các việc khác (Đồng/trường hợp)
1 Công bố di chúc 150.000
2 Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế 150.000
3 Các việc khác không có trong danh mục này Các bên tự thoả thuận trên cơ sở chi phí thực tế
B CHI PHÍ CHỨNG THỰC Áp dụng theo quy định tại mục III phần A