vanban.org

Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/11/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 11/11/2021 Hiệu lực 23/11/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 23/11/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 72/2021/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 11 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

---------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1883/TTr-STP, ngày 28/10/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh.

b) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố.

c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

d) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, chứng thực.

3. Mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực

STT NỘI DUNG MỨC TRẦN
A THÙ LAO CÔNG CHỨNG
I Thù lao soạn thảo hợp đồng giao dịch (Đồng/trường hợp)
1 Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh 300.000
2 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất 150.000
3 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất 150.000
4 Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất 150.000
5 Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác 150.000
6 Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản 150.000
7 Hợp đồng ủy quyền 150.000
8 Hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản 150.000
9 Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ, chấm dứt hợp đồng, giao dịch 100.000
10 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy 100.000
11 Di chúc 150.000
12 Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản 150.000
13 Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng 150.000
14 Văn bản từ chối nhận di sản 100.000
15 Giấy ủy quyền 100.000
16 Hợp đồng giao dịch khác (Hợp đồng vay tiền…) 150.000
II Thù lao dịch thuật (Đồng/trang)
1 Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt  
- Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt 100.000
- Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt 150.000
2 Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài  
- Dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh 150.000
- Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác 200.000
III Đánh máy, sao chụp văn bản (Đồng/trang)
1 Đánh máy văn bản (trang A4) 10.000
2 In, Sao chụp văn bản (trang A4) 1.000
2 In, Sao chụp văn bản (trang A3) 3.000
IV Các việc khác (Đồng/trường hợp)
1 Công bố di chúc 150.000
2 Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế 150.000
3 Các việc khác không có trong danh mục này Các bên tự thoả thuận trên cơ sở chi phí thực tế
B CHI PHÍ CHỨNG THỰC Áp dụng theo quy định tại mục III phần A

Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thu mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực theo quy định pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/11/2021 và thay thế Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Tổ chức hành nghề công chứng, các cơ quan có thẩm quyền thực hiện chứng thực và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Khánh

Mục lục Bấm để đi tới điều