vanban.org

Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng (đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước) theo quy định tại Khoản 5, Điều 129, Luật Đất đai 2013 — Quyết định 72/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/12/2020 Thay thế: 37/2020/QĐ-UBND · 01/12/2020
Hà Tĩnh Ban hành 24/10/2014 Hiệu lực 03/11/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 5 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh để thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 37/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức diện tích giao đất ở; hạn mức diện tích giao đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp; hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn ao; hạn mức công nhận diện tích đất nông nghiệp do tự khai hoang và diện tích tối thiểu của thửa đất ở sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 72/2014/QĐ-UBND
15/12/202037/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/01/201757/ 2016/QĐ-UBNDSửa đổi 03/11/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 72/2014/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng (đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước) theo quy định tại Khoản 5, Điều 129, Luật Đất đai 2013

Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng được quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối cho hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp tại địa phương được quy định như sau:

(Đơn vị tính: ha)

TT Mục đích sử dụng Hạn mức
Hộ gia đình đã được giao đất sản xuất Hộ gia đình chưa được giao đất sản xuất
1 Trồng cây hàng năm 01 02
2 Nuôi trồng thủy sản 01 02
3 Làm muối 01 02
4 Trồng cây lâu năm 05 10
5 Trồng rừng 10 20