Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 1588/QĐ-UB ngày 29 tháng 4 năm 1997 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành bản quy định về việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. — Quyết định 72/2003/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/10/2005
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 13/11/2005
Thay thế: 97/2005/QĐ-UBND · 03/11/2005
Thay thế: 86/2005/QĐ-UBND · 03/10/2005
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 29 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 72/2003/QĐ-UB › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Căn cứ để ban hành văn bản quy phạm pháp luật:
Điều 3. Tính hợp pháp và thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ thi hành văn bản QPPL.
Điều 6. Số, ký hiệu văn bản
Điều 7. Sao gửi, lưu trữ văn bản
Điều 8. Tập hợp, hệ thống và đảng văn bản
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UBND CÁC CẤP
Điều 9. Lập chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 10. Thành lập Ban soạn thảo
Điều 11. Tổ chức soạn thảo văn bản QPPL.
Điều 12. Tham gia ý kiến xây dựng dự thảo văn bản QPPL.
Điều 13. Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 14. Hồ sơ, thủ tục trình văn bản quy phạm pháp luật
Điều 15. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 16. Tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật.
Chương III — KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ CÁC VẪN BẢN CÓ CHƯA QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 17. Mục đích, nội dung kiểm tra văn bản.
Điều 18. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý văn bản trái pháp luật.
Điều 19. Phương thức kiểm tra văn bản
Điều 20. Văn bản được kiểm tra
Điều 21. Tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 22. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh và Chủ tịch UBND câp huyện trong việc kiểm tra và xử lý văn bản trái pháp luật.
Điều 23. Trách nhiệm thực hiện vỉệc kiểm tra văn bản của Sở Tư pháp.
Điều 24. Trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra văn bản của Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện (bộ phận tư pháp)
Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan có văn bản được kiểm tra.
Điều 26. Trình tự, thủ tục, kiểm tra, xử lý vàn bản trái pháp luật của Sở Tư pháp.
Điều 27. Thủ tục, trình tự kiểm tra, xử lý văn bản trái pháp luật của Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện (bộ phận tư pháp)
Điều 28. Thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành
Điều 29. Quản lý Nhà nước về công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Kinh phí phục vụ cho hoạt động ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 31. Tổng kết việc ban hành và kiểm tra văn bản
Điều 32. Trách nhiệm tổ chức thực hiện.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy