vanban.org

Điều 2. Mức thu, lộ trình điều chỉnh mức thu giá dịch vụ thoát nước — Quyết định 71/2026/QĐ-UBND

Hải Phòng Ban hành 28/08/2026 Hiệu lực 01/01/2027 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 71/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, lộ trình điều chỉnh mức thu giá dịch vụ thoát nước

1. Từ ngày 01/01/2027 đến hết năm 2028: Giá dịch vụ thoát nước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

TT Hộ thoát nước Mức thu (đồng/m3)
1 Hộ gia đình, cá nhân 2.180
2 Cơ quan hành chính, sự nghiệp 3.260
3 Cơ sở của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ 4.360
4 Cơ sở của tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất 3.660

2. Từ năm 2029 đến hết năm 2030: Giá dịch vụ thoát nước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

TT Hộ thoát nước Mức thu (đồng/m3)
1 Hộ gia đình, cá nhân 2.500
2 Cơ quan hành chính, sự nghiệp 3.500
3 Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ 5.000
4 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất 4.000

3. Từ năm 2031 trở đi: Giá dịch vụ thoát nước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

TT Hộ thoát nước Mức thu (đồng/m3)
1 Hộ gia đình, cá nhân 3.400
2 Cơ quan hành chính, sự nghiệp 5.000
3 Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ 6.900
4 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất 5.600

4. Đối với các hộ nghèo, hộ cận nghèo được miễn tiền giá dịch vụ thoát nước đối với 10m3 nước thải đầu tiên.