Điều 2. Mức thu, lộ trình điều chỉnh mức thu giá dịch vụ thoát nước
1. Từ ngày 01/01/2027 đến hết năm 2028: Giá dịch vụ thoát nước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
| TT | Hộ thoát nước | Mức thu (đồng/m3) |
| 1 | Hộ gia đình, cá nhân | 2.180 |
| 2 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp | 3.260 |
| 3 | Cơ sở của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ | 4.360 |
| 4 | Cơ sở của tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 3.660 |
2. Từ năm 2029 đến hết năm 2030: Giá dịch vụ thoát nước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
| TT | Hộ thoát nước | Mức thu (đồng/m3) |
| 1 | Hộ gia đình, cá nhân | 2.500 |
| 2 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp | 3.500 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ | 5.000 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 4.000 |
3. Từ năm 2031 trở đi: Giá dịch vụ thoát nước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
| TT | Hộ thoát nước | Mức thu (đồng/m3) |
| 1 | Hộ gia đình, cá nhân | 3.400 |
| 2 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp | 5.000 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ | 6.900 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 5.600 |
4. Đối với các hộ nghèo, hộ cận nghèo được miễn tiền giá dịch vụ thoát nước đối với 10m3 nước thải đầu tiên.