vanban.org

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội — Quyết định 71/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/05/2026
Kon Tum Ban hành 26/11/2024 Hiệu lực 11/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 71/2024/QĐ-UBND
31/05/2026102/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 11/12/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 71/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

Đơn vị tính: đồng/m2//thgáng 

STT Loại nhà ở xã hội Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa
I Công trình nhà ở xã hội dạng nhà ở riêng lẻ liền kề thấp tầng
1 Nhà ở riêng lẻ 01 (một) tầng 10.000 33.000
2 Nhà ở riêng lẻ 02 (hai) tầng trở lên 21.000 112.000
II Công trình nhà ở xã hội dạng chung cư
1 Nhà chung cư nhỏ hơn hoặc bằng 5 (năm) tầng 18.000 101.000
2 Nhà chung cư lớn hơn 5 (năm) tầng và nhỏ hơn hoặc bằng 7 (bảy) tầng 23.000 131.000
3 Nhà chung cư lớn hơn 7 (bảy) tầng và nhỏ hơn hoặc bằng 10 (mười) tầng 24.000 135.000
4 Nhà chung cư lớn hơn 10 (mười) tầng và nhỏ hơn hoặc bằng 15 (mười lăm) tầng 25.000 141.000

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội quy định tại khoản 1 Điều này được tính cho 01 (một) m2 sử dụng nhà ở (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 (một) tháng, bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, lợi nhuận định mức, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng; không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành, kinh phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà.