Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
Đơn vị tính: đồng/m2//thgáng
| STT | Loại nhà ở xã hội | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối đa |
| I | Công trình nhà ở xã hội dạng nhà ở riêng lẻ liền kề thấp tầng | ||
| 1 | Nhà ở riêng lẻ 01 (một) tầng | 10.000 | 33.000 |
| 2 | Nhà ở riêng lẻ 02 (hai) tầng trở lên | 21.000 | 112.000 |
| II | Công trình nhà ở xã hội dạng chung cư | ||
| 1 | Nhà chung cư nhỏ hơn hoặc bằng 5 (năm) tầng | 18.000 | 101.000 |
| 2 | Nhà chung cư lớn hơn 5 (năm) tầng và nhỏ hơn hoặc bằng 7 (bảy) tầng | 23.000 | 131.000 |
| 3 | Nhà chung cư lớn hơn 7 (bảy) tầng và nhỏ hơn hoặc bằng 10 (mười) tầng | 24.000 | 135.000 |
| 4 | Nhà chung cư lớn hơn 10 (mười) tầng và nhỏ hơn hoặc bằng 15 (mười lăm) tầng | 25.000 | 141.000 |
2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội quy định tại khoản 1 Điều này được tính cho 01 (một) m2 sử dụng nhà ở (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 (một) tháng, bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, lợi nhuận định mức, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng; không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành, kinh phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà.