vanban.org

Điều 2. Mức thu: — Quyết định 71/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/08/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 21/08/2017 Hiệu lực 31/08/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối vơi khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 71/2017/QĐ-UBND
31/08/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 61/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 58/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 71/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu:

Bảng mức thu khoáng sản

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đơn vị tính đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng mangan Tấn 50.000
3 Quặng titan Tấn 70.000
4 Quặng vàng Tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000
6 Quặng bạch kim Tấn 270.000
7 Quặng bạc, thiếc Tấn 270.000
8 Quặng wolfram, antimon Tấn 50.000
9 Quặng chì, kẽm Tấn 270.000
10 Quặng nhôm, bô-xít Tấn 30.000
11 Quặng đồng, niken Tấn 60.000
12 Quặng cromit Tấn 60.000
13 Quặng coban, molipden... Tấn 270.000
14 Khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá ốp lát, mỹ nghệ m3 70.000
2 Đá block m3 90.000
3 Đá quý Tấn 70.000
4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000
5 Đá xây dựng thông thường m3 5.000
6 Đá vôi, khoáng chất công nghiệp Tấn 3.000
7 Cát vàng m3 5.000
8 Cát trắng m3 7.000
9 Các loại cát khác m3 4.000
10 Đất san lấp m3 2.000
11 Đất sét làm gạch m3 2.000
12 Đất làm thạch cao m3 3.000
13 Cao lanh, fenspat m3 7.000
14 Các loại đất khác m3 2.000
15 Sét chịu lửa Tấn 30.000
16 Dolomite, quartzite, talc Tấn 30.000
17 Mica, thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
18 Pirit, phosphorit Tấn 30.000
19 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
20 Apatit, serpentin, graphit Tấn 5.000
21 Than các loại Tấn 10.000
22 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.