vanban.org

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (đã bao gồm thuế VAT, thuế thu nhập chịu thuế tính trước), như sau: — Quyết định 71/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/10/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Ninh Ban hành 12/10/2007 Hiệu lực 22/10/2007 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 71/2007/QĐ-UBND
22/10/2007Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 1315/QĐ-CT về việc ban hành đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 2004 · 1315/QĐ-CT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 71/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (đã bao gồm thuế VAT, thuế thu nhập chịu thuế tính trước), như sau:

1. Đơn giá xây dựng lưới địa chính:

                                                                                                     ĐVT: đồng/điểm

Danh mục Giá Danh mục Giá
1- Điểm địa chính GPS 711.942 3- Tìm điểm toạ độ cũ có tường vây 33.590
2- Tiếp điểm 111.049 4- Tìm điểm toạ độ cũ không có tường vây 67.181

2. Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính:

                                                                                                          ĐVT: đồng/ha

Loại khó khăn Tỷ lệ BĐ   KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
Tỷ lệ 1/500 3.779.350 4.512.395 5.404.065 6.496.597 7.856.180 9.556.242
Tỷ lệ 1/1000 1.049.719 1.364.368 1.764.250 2.321.944 3.096.349 4.133.498
Tỷ lệ 1/2000 339.753 445.684 584.008 770.356    
Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm dưới 50% tổng số thửa
Tỷ lệ 1/500 4.058.346 4.854.484 5.823.645 7.011.420 8.488.224 10.332.443  
Tỷ lệ 1/1000 1.124.567 1.465.415 1.900.664 2.506.116 3.344.986 4.469.144
Tỷ lệ 1/2000 365.329 480.205 630.611 833.269    
Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm từ 50% - 80% tổng số thửa
Tỷ lệ 1/500 4.337.340 5.196.546 6.243.224 7.526.245 9.120.267 11.108.645
Tỷ lệ 1/1000 1.199.417 1.566.462 2.037.075 2.690.289 3.593.616 4.804.794
Tỷ lệ 1/2000 390.901 514.725 677.211 896.182    
Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm trên  80% tổng số thửa
Tỷ lệ 1/500 4.614.603 5.536.524 6.660.292 8.038.057 9.748.696 11.880.505
Tỷ lệ 1/1000 1.273.826 1.666.916 2.172.687 2.873.379 3.840.783 5.138.469
Tỷ lệ 1/2000 416.318 549.036 723.532 958.713    

3. Khi đo BĐĐC có đo địa hình (độ cao BĐĐC) thì cộng thêm:

                                                                                                          ĐVT: đồng/ha

Loại KK       Tỷ lệ BĐ   KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
Tỷ lệ 1/500 146.492 183.063 228.769 285.864 357.288 446.462
Tỷ lệ 1/1000 37.344 50.417 68.066 91.899 124.057 167.481
Tỷ lệ1/2000 14.219 19.193 25.908 34.979    

4. Đơn giá trích đo dối với thửa đất độc lập.

ĐVT: đồng/ thửa

Quy mô thửa đất Trích đo thửa đất
  Đất đô thị Đất nông thôn
Thửa < 100 m2 986.881 659.305
Thửa< 300 m2 1.398.104 824.129
Thửa < 500 m2 1.480.324 988.960
Thửa < 1.000 m2 1.858.603 1.236.226
Thửa < 3.000 m2 2.467.205 1.648.262
Thửa < 10.000 m2 3.700.805 2.472.394

5. Đơn giá đo chỉnh lý bản đồ địa chính (BĐĐC):

ĐVT: đồng/thửa đất

Loại khó khăn (KK)                             Loại sản phẩm ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4
BĐĐC biến động 26-35% Thửa        
Tỷ lệ 1/500   216.090 265.281 327.038 401.575
Tỷ lệ  1/1000   147.531 188.393 230.460 283.667
Tỷ lệ  1/2000   120.391 148.735    
BĐĐC biến động 15-25% Thửa        
Tỷ lệ 1/500   257.637 316.630 390.698 480.091
Tỷ lệ  1/1000   175.439 224.448 274.866 338.662
Tỷ lệ  1/2000   143.310 177.282    
BĐĐC biến động dưới 15% Thửa        
Tỷ lệ 1/500   278.412 342.307 422.527 519.350
Tỷ lệ  1/1000   189.394 242.475 297.068 366.158
Tỷ lệ  1/2000   154.767 191.556    

6. Đơn giá đăng ký (ĐK), lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CGCNQSDĐ) thuộc thẩm quyền cấp huyện:

ĐVT: đồng/bộ GCN

Danh  mục Xã vùng nông thôn Xã ven đô thị, thị trấn Phường
Đăng ký, lập hồ sơ CGCN lần đầu thực hiện đồng thời cho nhiều hộ, cá nhân SDĐ 87.067 89.841 129.222
Lập hồ sơ ĐC, cấp dổi GCN QSDĐ thực hiện đồng thời cho nhiều hộ khi có BĐĐC mới thay cho số liệu và tài liệu đo đạc cũ 51.022 51.880 71.186
Cấp đổi GCN từ cấp cho nhiều thửa của mỗi hộ thành giấy cấp cho từng thửa có chỉnh lý hồ sơ địa chính 36.981 36.981 36.981
Đăng ký, lập hồ sơ địa chính và CGCNQSDĐ đơn lẻ 304.120 345.977 385.790
Cấp lại, cấp dổi GCN thuộc thẩm quyền cấp huyện 235.518 285.602 330.775
Đăng ký biến động hồ sơ ĐC nộp tại cấp Xã 356.726 396.321 408.134
Đăng ký biến động hồ sơ ĐC nộp tại cấp Huyện 340.315 370.866 385.935
Cấp lại, cấp đổi GCN khi đồn điền đổi thửa đất nông, lâm nghiệp 62.701 67.652 67.688
Cấp đổi, chỉnh lý GCN đất nông, lâm nghiệp khi chuyển đổi quyền sử dụng đất giữa các hộ gia đình, cá nhân 134.702 139.615 139.615

7. Đơn giá đăng ký lập hồ sơ cấp GCNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh:

ĐVT: đồng/bộ GCN

Danh mục Đăng ký, cấp GCN lần đầu Cấp lại, cấp đổi Đang ký biến động
Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ 244.698 239.120 216.975