Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (đã bao gồm thuế VAT, thuế thu nhập chịu thuế tính trước), như sau:
1. Đơn giá xây dựng lưới địa chính:
ĐVT: đồng/điểm
| Danh mục | Giá | Danh mục | Giá |
| 1- Điểm địa chính GPS | 711.942 | 3- Tìm điểm toạ độ cũ có tường vây | 33.590 |
| 2- Tiếp điểm | 111.049 | 4- Tìm điểm toạ độ cũ không có tường vây | 67.181 |
2. Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính:
ĐVT: đồng/ha
| Loại khó khăn Tỷ lệ BĐ | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK6 |
| Tỷ lệ 1/500 | 3.779.350 | 4.512.395 | 5.404.065 | 6.496.597 | 7.856.180 | 9.556.242 |
| Tỷ lệ 1/1000 | 1.049.719 | 1.364.368 | 1.764.250 | 2.321.944 | 3.096.349 | 4.133.498 |
| Tỷ lệ 1/2000 | 339.753 | 445.684 | 584.008 | 770.356 | ||
| Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm dưới 50% tổng số thửa | ||||||
| Tỷ lệ 1/500 | 4.058.346 | 4.854.484 | 5.823.645 | 7.011.420 | 8.488.224 | 10.332.443 |
| Tỷ lệ 1/1000 | 1.124.567 | 1.465.415 | 1.900.664 | 2.506.116 | 3.344.986 | 4.469.144 |
| Tỷ lệ 1/2000 | 365.329 | 480.205 | 630.611 | 833.269 | ||
| Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm từ 50% - 80% tổng số thửa | ||||||
| Tỷ lệ 1/500 | 4.337.340 | 5.196.546 | 6.243.224 | 7.526.245 | 9.120.267 | 11.108.645 |
| Tỷ lệ 1/1000 | 1.199.417 | 1.566.462 | 2.037.075 | 2.690.289 | 3.593.616 | 4.804.794 |
| Tỷ lệ 1/2000 | 390.901 | 514.725 | 677.211 | 896.182 | ||
| Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm trên 80% tổng số thửa | ||||||
| Tỷ lệ 1/500 | 4.614.603 | 5.536.524 | 6.660.292 | 8.038.057 | 9.748.696 | 11.880.505 |
| Tỷ lệ 1/1000 | 1.273.826 | 1.666.916 | 2.172.687 | 2.873.379 | 3.840.783 | 5.138.469 |
| Tỷ lệ 1/2000 | 416.318 | 549.036 | 723.532 | 958.713 | ||
3. Khi đo BĐĐC có đo địa hình (độ cao BĐĐC) thì cộng thêm:
ĐVT: đồng/ha
| Loại KK Tỷ lệ BĐ | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK6 |
| Tỷ lệ 1/500 | 146.492 | 183.063 | 228.769 | 285.864 | 357.288 | 446.462 |
| Tỷ lệ 1/1000 | 37.344 | 50.417 | 68.066 | 91.899 | 124.057 | 167.481 |
| Tỷ lệ1/2000 | 14.219 | 19.193 | 25.908 | 34.979 |
4. Đơn giá trích đo dối với thửa đất độc lập.
ĐVT: đồng/ thửa
| Quy mô thửa đất | Trích đo thửa đất | |
| Đất đô thị | Đất nông thôn | |
| Thửa < 100 m2 | 986.881 | 659.305 |
| Thửa< 300 m2 | 1.398.104 | 824.129 |
| Thửa < 500 m2 | 1.480.324 | 988.960 |
| Thửa < 1.000 m2 | 1.858.603 | 1.236.226 |
| Thửa < 3.000 m2 | 2.467.205 | 1.648.262 |
| Thửa < 10.000 m2 | 3.700.805 | 2.472.394 |
5. Đơn giá đo chỉnh lý bản đồ địa chính (BĐĐC):
ĐVT: đồng/thửa đất
| Loại khó khăn (KK) Loại sản phẩm | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 |
| BĐĐC biến động 26-35% | Thửa | ||||
| Tỷ lệ 1/500 | 216.090 | 265.281 | 327.038 | 401.575 | |
| Tỷ lệ 1/1000 | 147.531 | 188.393 | 230.460 | 283.667 | |
| Tỷ lệ 1/2000 | 120.391 | 148.735 | |||
| BĐĐC biến động 15-25% | Thửa | ||||
| Tỷ lệ 1/500 | 257.637 | 316.630 | 390.698 | 480.091 | |
| Tỷ lệ 1/1000 | 175.439 | 224.448 | 274.866 | 338.662 | |
| Tỷ lệ 1/2000 | 143.310 | 177.282 | |||
| BĐĐC biến động dưới 15% | Thửa | ||||
| Tỷ lệ 1/500 | 278.412 | 342.307 | 422.527 | 519.350 | |
| Tỷ lệ 1/1000 | 189.394 | 242.475 | 297.068 | 366.158 | |
| Tỷ lệ 1/2000 | 154.767 | 191.556 |
6. Đơn giá đăng ký (ĐK), lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CGCNQSDĐ) thuộc thẩm quyền cấp huyện:
ĐVT: đồng/bộ GCN
| Danh mục | Xã vùng nông thôn | Xã ven đô thị, thị trấn | Phường |
| Đăng ký, lập hồ sơ CGCN lần đầu thực hiện đồng thời cho nhiều hộ, cá nhân SDĐ | 87.067 | 89.841 | 129.222 |
| Lập hồ sơ ĐC, cấp dổi GCN QSDĐ thực hiện đồng thời cho nhiều hộ khi có BĐĐC mới thay cho số liệu và tài liệu đo đạc cũ | 51.022 | 51.880 | 71.186 |
| Cấp đổi GCN từ cấp cho nhiều thửa của mỗi hộ thành giấy cấp cho từng thửa có chỉnh lý hồ sơ địa chính | 36.981 | 36.981 | 36.981 |
| Đăng ký, lập hồ sơ địa chính và CGCNQSDĐ đơn lẻ | 304.120 | 345.977 | 385.790 |
| Cấp lại, cấp dổi GCN thuộc thẩm quyền cấp huyện | 235.518 | 285.602 | 330.775 |
| Đăng ký biến động hồ sơ ĐC nộp tại cấp Xã | 356.726 | 396.321 | 408.134 |
| Đăng ký biến động hồ sơ ĐC nộp tại cấp Huyện | 340.315 | 370.866 | 385.935 |
| Cấp lại, cấp đổi GCN khi đồn điền đổi thửa đất nông, lâm nghiệp | 62.701 | 67.652 | 67.688 |
| Cấp đổi, chỉnh lý GCN đất nông, lâm nghiệp khi chuyển đổi quyền sử dụng đất giữa các hộ gia đình, cá nhân | 134.702 | 139.615 | 139.615 |
7. Đơn giá đăng ký lập hồ sơ cấp GCNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh:
ĐVT: đồng/bộ GCN
| Danh mục | Đăng ký, cấp GCN lần đầu | Cấp lại, cấp đổi | Đang ký biến động |
| Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ | 244.698 | 239.120 | 216.975 |