Điều 4a. Quy định việc tổ chức thực hiện bố trí tái định cư trong trường hợp địa điểm bố trí tái định cư ngoài địa bàn đơn vị hành chính cấp xã nơi có đất thu hồi theo điểm c khoản 9 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 — Quyết định 70/2024/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 3 năm
07/09/202689/2026/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành
18/08/202568/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
14/10/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 70/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4a
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 3. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất theo khoản 2 Điều 104 Luật Đất đai
Điều 4. Tỷ lệ quy đổi, điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở để bồi thường cho người có đất thu hồi theo khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 4a
Điều 5. M ức bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp theo Điều 16 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 6. Bồi thường c hi phí đầu tư vào đất còn lại theo điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 7. Bồi thường đối với t rường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng đất theo điểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 8
Điều 9. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất theo khoản 5 Điều 109 Luật Đất đai và khoản 3 Điều 22 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 10. H ỗ trợ giao đất ở có thu tiền sử dụng đất hoặc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở theo khoản 4 Điều 111 Luật Đất đai
Điều 11. Hỗ trợ thuê nhà; thưởng đối với người có đất thu hồi bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo quy định theo khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai
Điều 11a
Điều 1
Điều 13. Mức hỗ trợ tự thu xếp việc di chuyển mồ mả theo khoản 2 Điều 15 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 14. Suất tái định cư tối thiểu theo khoản 8 Điều 111 Luật Đất đai và điểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 15. Hỗ trợ ổn định đời sống khi Nhà nước thu hồi đất theo khoản 2 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 16. Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất theo Điều 20 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 17
Điều 1. 8 . Hỗ trợ để tự lo chỗ ở theo khoản 2 Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 1
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 20. Xử lý một số vấn đề phát sinh trong giai đoạn chuyển tiếp
Điều 21. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư có đất thu hồi
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy