Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 691/2010/QĐ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2022/QĐ-UBND · 30/05/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2018/QĐ-UBND · 10/10/2018
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 691/2010/QĐ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc chung
Chương II — QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ, NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
Điều 4. Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Ủy ban nhân dân huyện, tỉnh.
Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn.
Điều 7. Các Sở chuyên ngành
Điều 8. Đơn vị cấp nước
Điều 9. Tổ chức, cá nhân các hộ gia đình sử dụng nước
Điều 10. Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 11. Ủy ban nhân dân các huyện, thị
Điều 12. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Điều 13. Đơn vị quản lý thoát nước
Điều 14. Tổ chức, cá nhân, các hộ gia đình sử dụng dịch vụ thoát nước
Điều 15. Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Ủy ban nhân dân các huyện, thị
Điều 17. Đơn vị, cá nhân trực tiếp quản lý cây xanh đô thị
Điều 18. Trách nhiệm của Chủ tịch xây dựng công trình trong đô thị
Điều 19. Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Ủy ban nhân dân các huyện, thị
Điều 21. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 22. Đơn vị quản lý nghĩa trang
Điều 23. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nghĩa trang
Điều 24. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ nghĩa trang
Điều 25. Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị
Điều 27. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 28. Trách nhiệm của Chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn
Điều 29. Đơn vị quản lý khu xử lý chất thải rắn
Điều 30. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường
Điều 31. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn nguy hại
Điều 32. Chủ nguồn thải chất thải rắn
Điều 33. Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 34. Ủy ban nhân dân huyện, thị
Điều 35. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 36. Chủ quản sử dụng nhà ở
Điều 37. Sở Xây dựng
Điều 38. Ủy ban nhân dân huyện
Điều 39. Chủ quản sử dụng công sở, cơ quan sự nghiệp công lập
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40
Điều 41. Giao thông cho Sở Xây dựng chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định phân cấp này./.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy